Bảng giá đất xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hà Trung, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Xã Hà Trung sắp xếp từ: Xã Hà Đông, Hà Ngọc, Yến Sơn, một phần thị trấn Hà Trung, xã Hà Bình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ và mới đến giáp xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ UBND thị trấn cũ đến giáp nhà hàng Cố Đô | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ cầu Lèn cũ đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Tại khu bám trục đường đôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ Cầu huyện ủy cũ đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trung tâm thị trấn Hà Trung cũ đi thị xã Bỉm Sơn cũ (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, 3 (nay là xã Hà Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Quốc lộ 217 mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn Thôn 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong cũ đến hết xã Hà Đông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư CL01 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường khu Nam núi Phấn thôn 5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp thị trấn cũ đến hết thôn Đông Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527 c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến giáp xã Tống Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527 c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn 2 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn cũ đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ 508 B (giáp Đền Cây Thị) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất CL-01 (từ lô đất số 01 đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường gom bờ kênh (phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường gom bờ kênh (phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508B) qua Phủ bà đến đường Đ6 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ Quốc lộ 217 đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông cũ - đến giáp nhà bà Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư CL01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | MBQH khu dân cư CL01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến đê sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các trục đường thôn Kim sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp xã Hà Ngọc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Tại khu bám trục đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh Thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường chính làng Xuân Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường chính làng Xuân Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Tại khu bám trục đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn 2 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Trung | Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |


