Bảng giá đất huyện Phong Thổ – tỉnh Lai Châu

0 5.018

Bảng giá đất huyện Phong Thổ – tỉnh Lai Châu mới nhất theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 quy định về giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

– Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND);

– Quyết định 44/2021/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu kèm theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Thổ – tỉnh Lai Châu

3. Bảng giá đất huyện Phong Thổ – tỉnh Lai Châu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤ 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong chợ hoặc gần chợ trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1, có khoảng cách từ 500 mét trở lên và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

3.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất các huyện Phong Thổ – tỉnh Lai Châu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang40----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang50----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang70----Đất ở nông thôn
4Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông40----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông60----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông80----Đất ở nông thôn
7Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho50----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho60----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho90----Đất ở nông thôn
10Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So50----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So70----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Phong ThổKhu vực 3 - Xã Mường So100----Đất ở nông thôn
13Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang7050---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang10070---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang140100---Đất ở nông thôn
16Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông11070---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông15090---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông210130---Đất ở nông thôn
19Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho11080---Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho150110---Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho220160---Đất ở nông thôn
22Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So13090---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So180120---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Phong ThổKhu vực 2 - Xã Mường So260170---Đất ở nông thôn
25Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang1408050--Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang20011070--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chải, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang280160100--Đất ở nông thôn
28Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông1709060--Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông23013080--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông330180120--Đất ở nông thôn
31Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho19011070--Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho260150100--Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho370210140--Đất ở nông thôn
34Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So280170110--Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So390240150--Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Phong ThổKhu vực 1 - Xã Mường So560340220--Đất ở nông thôn
37Huyện Phong ThổKhu TM1, TM2, TM3, TM4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG490490490--Đất TM-DV
38Huyện Phong ThổĐường tuần tra - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG490490490--Đất TM-DV
39Huyện Phong ThổĐường 13,5m - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG620620620--Đất TM-DV
40Huyện Phong ThổĐường B5, B5 kéo dài - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG620620620--Đất TM-DV
41Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 (đường 28m) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.280.000850---Đất TM-DV
42Huyện Phong ThổKhu 23 hộ dân TĐC - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.140.000----Đất ở
43Huyện Phong ThổKhu M5, M6, M7 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG820820820--Đất ở
44Huyện Phong ThổKhu vực Pô Tô xã Huổi Luông - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG390270200--Đất ở
45Huyện Phong ThổLô số 4 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.000.000----Đất ở
46Huyện Phong ThổLô số 3 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.100.000----Đất ở
47Huyện Phong ThổLô số 2 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.400.000----Đất ở
48Huyện Phong ThổLô số 1 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG2.100.000----Đất ở
49Huyện Phong Thổ(Cuối đường 28m - Km1) - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG600480360--Đất ở
50Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG600480360--Đất ở
51Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)500330200--Đất SX-KD đô thị
52Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)700460280--Đất TM-DV đô thị
53Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)1.000.000660400--Đất ở đô thị
54Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía Namtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)900550400--Đất SX-KD đô thị
55Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía Namtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)1.300.000770560--Đất TM-DV đô thị
56Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía Namtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)1.800.0001.100.000800--Đất ở đô thị
57Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6001.000.000650---Đất SX-KD đô thị
58Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6001.400.000910---Đất TM-DV đô thị
59Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6002.000.0001.300.000---Đất ở đô thị
60Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
61Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)1.700.000----Đất TM-DV đô thị
62Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)2.400.000----Đất ở đô thị
63Huyện Phong ThổKhu TM1, TM2, TM3, TM4 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG490490490--Đất TM-DV
64Huyện Phong ThổĐường tuần tra KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG490490490--Đất TM-DV
65Huyện Phong ThổĐường 13,5m KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG620620620--Đất TM-DV
66Huyện Phong ThổĐường B5, B5 kéo dài KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG620620620--Đất TM-DV
67Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 (đường 28m) KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.280.000850---Đất TM-DV
68Huyện Phong ThổKhu 23 hộ dân TĐC KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.140.000----Đất ở
69Huyện Phong ThổKhu M5, M6, M7 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG820820820--Đất ở
70Huyện Phong ThổKhu vực Pô Tô xã Huổi Luông KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG390270200--Đất ở
71Huyện Phong ThổLô số 4 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.000.000----Đất ở
72Huyện Phong ThổLô số 3 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.100.000----Đất ở
73Huyện Phong ThổLô số 2 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG1.400.000----Đất ở
74Huyện Phong ThổLô số 1 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG2.100.000----Đất ở
75Huyện Phong Thổ(Cuối đường 28m Km1) KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG600480360--Đất ở
76Huyện Phong ThổQuốc lộ 12 KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG600480360--Đất ở
77Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc50----Đất SX-KD đô thị
78Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc70----Đất TM-DV đô thị
79Huyện Phong ThổCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc100----Đất ở đô thị
80Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc130----Đất SX-KD đô thị
81Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc180----Đất TM-DV đô thị
82Huyện Phong ThổCác tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc250----Đất ở đô thị
83Huyện Phong ThổĐường nội thị (Khu vực trường nội trú) - Khu dân cư phía BắcTiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)550----Đất SX-KD đô thị
84Huyện Phong ThổĐường nội thị (Khu vực trường nội trú) - Khu dân cư phía BắcTiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)770----Đất TM-DV đô thị
85Huyện Phong ThổĐường nội thị (Khu vực trường nội trú) - Khu dân cư phía BắcTiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)1.100.000----Đất ở đô thị
86Huyện Phong ThổĐường nội thị (11,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường750----Đất SX-KD đô thị
87Huyện Phong ThổĐường nội thị (11,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất TM-DV đô thị
88Huyện Phong ThổĐường nội thị (11,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.500.000----Đất ở đô thị
89Huyện Phong ThổĐường nội thị (20,5m và 22,5m) - Khu dân cư phía BắcCầu Pa So - Cầu nội thị mới1.000.000----Đất SX-KD đô thị
90Huyện Phong ThổĐường nội thị (20,5m và 22,5m) - Khu dân cư phía BắcCầu Pa So - Cầu nội thị mới1.400.000----Đất TM-DV đô thị
91Huyện Phong ThổĐường nội thị (20,5m và 22,5m) - Khu dân cư phía BắcCầu Pa So - Cầu nội thị mới2.000.000----Đất ở đô thị
92Huyện Phong ThổĐường nội thị (10,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường750----Đất SX-KD đô thị
93Huyện Phong ThổĐường nội thị (10,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất TM-DV đô thị
94Huyện Phong ThổĐường nội thị (10,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.500.000----Đất ở đô thị
95Huyện Phong ThổĐường nội thị (9,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường750----Đất SX-KD đô thị
96Huyện Phong ThổĐường nội thị (9,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất TM-DV đô thị
97Huyện Phong ThổĐường nội thị (9,5m) - Khu dân cư phía BắcĐầu đường - Cuối đường1.500.000----Đất ở đô thị
98Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 3 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường550----Đất SX-KD đô thị
99Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 3 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường770----Đất TM-DV đô thị
100Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 3 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất ở đô thị
101Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 2 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường650----Đất SX-KD đô thị
102Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 2 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường910----Đất TM-DV đô thị
103Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 2 - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường1.300.000----Đất ở đô thị
104Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường800----Đất SX-KD đô thị
105Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường1.100.000----Đất TM-DV đô thị
106Huyện Phong ThổĐường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D - Khu dân cư phía NamĐầu đường - Cuối đường1.600.000----Đất ở đô thị
107Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)300190150--Đất SX-KD đô thị
108Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)420270200--Đất TM-DV đô thị
109Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)600380290--Đất ở đô thị
110Huyện Phong ThổQuốc lộ 12từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)600260130--Đất SX-KD đô thị
111Huyện Phong ThổQuốc lộ 12từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)840360180--Đất TM-DV đô thị
112Huyện Phong ThổQuốc lộ 12từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)1.200.000520260--Đất ở đô thị
113Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)1.000.000650270--Đất SX-KD đô thị
114Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)1.400.000910370--Đất TM-DV đô thị
115Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện)2.000.0001.300.000530--Đất ở đô thị
116Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)1.300.000----Đất SX-KD đô thị
117Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)1.800.000----Đất TM-DV đô thị
118Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)2.500.000----Đất ở đô thị
119Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So900----Đất SX-KD đô thị
120Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So1.300.000----Đất TM-DV đô thị
121Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So1.800.000----Đất ở đô thị
122Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông550260140--Đất SX-KD đô thị
123Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông770360200--Đất TM-DV đô thị
124Huyện Phong ThổQuốc lộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông1.100.000510280--Đất ở đô thị
125Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm BúĐấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 1001006050--Đất SX-KD đô thị
126Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm BúĐấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 1001308070--Đất TM-DV đô thị
127Huyện Phong ThổĐường vào thôn Thẩm BúĐấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100190120100--Đất ở đô thị
128Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)500330200--Đất SX-KD đô thị
129Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)700460280--Đất TM-DV đô thị
130Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DKm2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)1.000.000660400--Đất ở đô thị
131Huyện Phong ThổQuốc lộ 4Dtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)900550400--Đất SX-KD đô thị
132Huyện Phong ThổQuốc lộ 4Dtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)1.300.000770560--Đất TM-DV đô thị
133Huyện Phong ThổQuốc lộ 4Dtừ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)1.800.0001.100.000800--Đất ở đô thị
134Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6001.000.000650---Đất SX-KD đô thị
135Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6001.400.000910---Đất TM-DV đô thị
136Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+6002.000.0001.300.000---Đất ở đô thị
137Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)1.200.000----Đất SX-KD đô thị
138Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)1.700.000----Đất TM-DV đô thị
139Huyện Phong ThổQuốc lộ 4DĐoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)2.400.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x