Bảng giá đất xã Hà Tây, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hà Tây, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Hà Tây, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Hà Tây, TP. Hải Phòng
Xã Hà Tây sắp xếp từ: Xã Tân An, An Phượng và một phần xã Thanh Hải.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 10.400.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 10.400.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 8.900.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.600.000 | 4.800.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.120.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.670.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây → Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.600.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.225.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Ngã ba nhà máy nước → Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.225.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (311-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (36-3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (512-5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (512-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (49-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.580.000 | 1.440.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,52) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.200.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Ngã ba nhà máy nước → Giáp phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.200.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 390 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.740.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.500.000 | 840 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.470.000 | 840 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Chợ Nứa → Trường trung học cơ sở An Phượng khu A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường 190 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.250.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.225.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (36-3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (36-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Hà Tây | Đường trục chính các thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800 | 750 | 720 |


