Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
Xã Hà Long sắp xếp từ: Thị trấn Hà Long, xã Hà Bắc, xã Hà Giang.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:01 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long cũ (Cống Phạm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn tiếp theo từ Chè Rú Thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |


