Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng
Xã Gia Lộc sắp xếp từ: Xã Gia Tiến, một phần thị trấn Gia Lộc, xã Gia Phúc, Yết Kiêu và một phần xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.600.000 | 14.600.000 | 5.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 12.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 13.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 9.700.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Vĩnh Dụ Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Gia Phúc Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Hạ Hồng Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Dương Kỳ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Duy Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Giỗ Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.900.000 | 5.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Ngọc Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Trấn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Trần Công Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Đoàn Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 7.100.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.100.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 395 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Đường gom đường 395 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường 395 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 4.380.000 | 1.710.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 3.660.000 | 1.470.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.140.000 | 3.900.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 3.650.000 | 1.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 3.050.000 | 1.225.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.450.000 | 3.250.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.310.000 | 2.910.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Chế Nghĩa Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.925.000 | 2.425.000 | 1.025.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Thanh Nghị Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Dương Kỳ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Duy Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Vĩnh Dụ Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Hạ Hồng Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Gia Phúc Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Giỗ Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.370.000 | 1.620.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Ngọc Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Trấn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Trần Công Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Đoàn Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Hạ Hồng Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Gia Phúc Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Vĩnh Dụ Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Chiến Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Lê Duy Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Nguyễn Dương Kỳ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.130.000 | 1.470.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Giỗ Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.975.000 | 1.350.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Đoàn Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Trần Công Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Trấn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường Phạm Ngọc Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.040.000 | 810 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.040.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.650.000 | 1.125.000 | 950 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.530.000 | 1.770.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.775.000 | 1.225.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 395 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.050.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.700.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Cuối Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.700.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.775.000 | 1.475.000 | 1.025.000 | 850 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 395 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.625.000 | 2.000.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Đường gom đường 395 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.560.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường 395 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường 395 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Đường gom đường 395 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.300.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.080.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.125.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.125.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Phố Nguyễn Hới Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 900 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800 | 760 | 740 | 720 |


