Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Gia Hòa Sắp xếp từ: Xã Thạnh Quới, xã Gia Hòa 2.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (50 mét đầu của thửa đất) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (50 mét đầu của thửa đất) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân - Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang - Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 53 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Gia Hòa - Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình - Giáp ranh xã Nhu Gia | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Trà Cuôn | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Khu vực chợ Hòa Khanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chùa Trà Cuôn - Kênh Đê ngăn mặn | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đào Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Đất Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cống Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Trà É (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Vào hết tuyến đường đal | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal vào Đay sô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Trường Tiểu học Bưng Thum | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal đi Bưng Thum (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Tiểu học Bưng Thum - Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 53 - Giáp ranh xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Thạnh Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Huệ Quang | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Đường đal Lung Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 53 - Đường huyện 50 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


