Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Wer sắp xếp từ: Các xã Ea Huar, Tân Hòa, Ea Wer.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.360.000 | 1.720.000 | 1.070.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.630.000 | 2.640.000 | 1.650.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.360.000 | 1.720.000 | 1.070.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 1.420.000 | 1.030.000 | 640.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn | Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 750.000 | 540.000 | 340.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 860.000 | 630.000 | 390.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.090.000 | 790.000 | 500.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 910.000 | 660.000 | 410.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | Đất ở nông thôn | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 1.070.000 | 590.000 | 430.000 | 270.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | Đất ở nông thôn | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | Đất ở nông thôn | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 15 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 16 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 910.000 | 660.000 | 410.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Hết lô A7 - Hết lô A10 | Đất ở nông thôn | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 18 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 | Đất ở nông thôn | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 24 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 25 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 26 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 28 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 29 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 34 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất ở nông thôn | 730.000 | 400.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 37 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 42 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 43 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 | Đất ở nông thôn | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 11 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 12 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất ở nông thôn | 860.000 | 470.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.090.000 | 790.000 | 500.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 19 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.020.000 | 740.000 | 460.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 21 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 22 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 23 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 27 - Đường dọc Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 31 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 32 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 | Đất ở nông thôn | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Ea wer | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất ở nông thôn | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Ea wer | Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) | Đất ở nông thôn | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) | Đất ở nông thôn | 790.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 40 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 41 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 44 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 45 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 46 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Đông Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | Đất ở nông thôn | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Các đường ngang Đường giữa lô A10 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Các đường ngang Các trục đường còn lại Lô A11 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết thôn 9 - Hết thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 1.060.000 | 770.000 | 480.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 980.000 | 720.000 | 450.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 850.000 | 620.000 | 390.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18 | Đất ở nông thôn | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20) | Đất ở nông thôn | 930.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul | Đất ở nông thôn | 930.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu Ea Tul - Cầu 33 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 33 - Cầu 34 | Đất ở nông thôn | 790.000 | 430.000 | 310.000 | 200.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 34 - Cầu 35 | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 870.000 | 630.000 | 390.000 |
| Xã Ea wer | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 670.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Ea wer | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Xã Ea wer | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Xã Ea wer | Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Ea wer | Khu dân cư còn lại của thôn 14 - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Giáp ranh thôn Ea Duất - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường lô 2 Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ) Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri | Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất | Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Ea wer | Đường ngang (xã Ea Wer cũ) Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk | Đất ở nông thôn | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vận hành thủy điện 4 Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) | Đất ở nông thôn | 530.000 | 290.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly | Đất ở nông thôn | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Các đường buôn Tul A - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Các đường buôn Tul B - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) | Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh | Đất ở nông thôn | 360.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch) | Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ) | Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.452.000 | 1.056.000 | 660.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Xã Ea wer | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.028.000 | 568.000 | 412.000 | 256.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 300.000 | 216.000 | 136.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 6 - Khu trung tâm hành chính xã (Khu trung tâm huyện Buôn Đôn cũ) Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | Đất TM-DV nông thôn | 628.000 | 344.000 | 252.000 | 156.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 3 - Đường ngang Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 | Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 4 - Đường ngang Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây | Đất TM-DV nông thôn | 428.000 | 236.000 | 172.000 | 108.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 5 - Đường ngang Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 7 - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 15 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 16 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) - Đường ngang Hết lô A7 - Hết lô A10 | Đất TM-DV nông thôn | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 18 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 24 - Đường ngang Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 25 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 26 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 28 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 29 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 34 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 160.000 | 116.000 | 72.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 35 (Mặt sau B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea wer | Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 37 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 42 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 43 - Đường ngang Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 11 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 12 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 188.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 19 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 408.000 | 296.000 | 184.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 21 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 22 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 23 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 27 - Đường dọc Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường số 31 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 32 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Ea wer | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Ea wer | Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Xã Ea wer | Đường 39 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) | Đất TM-DV nông thôn | 316.000 | 176.000 | 128.000 | 80.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 40 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 41 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 44 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 45 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường số 46 - Đường dọc Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Đông Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea wer | Đường vành đai phía Tây Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Xã Ea wer | Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


