• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Tul sắp xếp từ: Các xã Ea Tar, Cư Dliê Mnông, Ea Tul.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19545Xã Ea TulQuốc lộ 29 Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15Đất ở nông thôn1.500.000000
19546Xã Ea TulQuốc lộ 29 Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea KiếtĐất ở nông thôn1.400.000000
19547Xã Ea TulTỉnh lộ 8 Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng DrangĐất ở nông thôn1.500.000000
19548Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300mĐất ở nông thôn1.200.000000
19549Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500mĐất ở nông thôn1.100.000000
19550Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất mặt tiền -Đất ở nông thôn1.150.000000
19551Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất trong chợ -Đất ở nông thôn600.000000
19552Xã Ea TulĐiểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing -Đất ở nông thôn420.000000
19553Xã Ea TulĐường chính xã Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)Đất ở nông thôn1.100.000000
19554Xã Ea TulĐường chính xã Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)Đất ở nông thôn650.000000
19555Xã Ea TulĐường chính xã Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Đất ở nông thôn550.000000
19556Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư BaoĐất ở nông thôn540.000000
19557Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Đất ở nông thôn420.000000
19558Xã Ea TulĐường chính xã Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15Đất ở nông thôn500.000000
19559Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)Đất ở nông thôn500.000000
19560Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợĐất ở nông thôn540.000000
19561Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)Đất ở nông thôn480.000000
19562Xã Ea TulĐường chính xã Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợĐất ở nông thôn600.000000
19563Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19564Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19565Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn400.000000
19566Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn400.000000
19567Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19568Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19569Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19570Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)Đất ở nông thôn350.000000
19571Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)Đất ở nông thôn350.000000
19572Xã Ea TulĐường chính xã Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)Đất ở nông thôn350.000000
19573Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)Đất ở nông thôn380.000000
19574Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)Đất ở nông thôn350.000000
19575Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)Đất ở nông thôn350.000000
19576Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)Đất ở nông thôn350.000000
19577Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)Đất ở nông thôn350.000000
19578Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63Đất ở nông thôn350.000000
19579Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)Đất ở nông thôn450.000000
19580Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63Đất ở nông thôn350.000000
19581Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77Đất ở nông thôn350.000000
19582Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)Đất ở nông thôn550.000000
19583Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100Đất ở nông thôn550.000000
19584Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2Đất ở nông thôn380.000000
19585Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)Đất ở nông thôn380.000000
19586Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)Đất ở nông thôn380.000000
19587Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn MlăngĐất ở nông thôn380.000000
19588Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea TarĐất ở nông thôn380.000000
19589Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea TarĐất ở nông thôn350.000000
19590Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)Đất ở nông thôn350.000000
19591Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)Đất ở nông thôn350.000000
19592Xã Ea TulĐường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất ở nông thôn420.000000
19593Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất ở nông thôn350.000000
19594Xã Ea TulĐường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà -Đất ở nông thôn350.000000
19595Xã Ea TulĐường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông -Đất ở nông thôn300.000000
19596Xã Ea TulKhu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar -Đất ở nông thôn320.000000
19597Xã Ea TulKhu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh -Đất ở nông thôn280.000000
19598Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao ( -Đất ở nông thôn280.000000
19599Xã Ea TulKhu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000000
19600Xã Ea TulQuốc lộ 29 Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15Đất TM-DV nông thôn600.000000
19601Xã Ea TulQuốc lộ 29 Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn560.000000
19602Xã Ea TulTỉnh lộ 8 Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng DrangĐất TM-DV nông thôn600.000000
19603Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300mĐất TM-DV nông thôn480.000000
19604Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500mĐất TM-DV nông thôn440.000000
19605Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất mặt tiền -Đất TM-DV nông thôn460.000000
19606Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất trong chợ -Đất TM-DV nông thôn240.000000
19607Xã Ea TulĐiểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing -Đất TM-DV nông thôn168.000000
19608Xã Ea TulĐường chính xã Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)Đất TM-DV nông thôn440.000000
19609Xã Ea TulĐường chính xã Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)Đất TM-DV nông thôn260.000000
19610Xã Ea TulĐường chính xã Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Đất TM-DV nông thôn220.000000
19611Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư BaoĐất TM-DV nông thôn216.000000
19612Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Đất TM-DV nông thôn168.000000
19613Xã Ea TulĐường chính xã Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15Đất TM-DV nông thôn200.000000
19614Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)Đất TM-DV nông thôn200.000000
19615Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợĐất TM-DV nông thôn216.000000
19616Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)Đất TM-DV nông thôn192.000000
19617Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợĐất TM-DV nông thôn240.000000
19618Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19619Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19620Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn160.000000
19621Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn160.000000
19622Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19623Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19624Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19625Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19626Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19627Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19628Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)Đất TM-DV nông thôn152.000000
19629Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19630Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19631Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19632Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19633Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63Đất TM-DV nông thôn140.000000
19634Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)Đất TM-DV nông thôn180.000000
19635Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63Đất TM-DV nông thôn140.000000
19636Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77Đất TM-DV nông thôn140.000000
19637Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)Đất TM-DV nông thôn220.000000
19638Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100Đất TM-DV nông thôn220.000000
19639Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2Đất TM-DV nông thôn152.000000
19640Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)Đất TM-DV nông thôn152.000000
19641Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)Đất TM-DV nông thôn152.000000
19642Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn MlăngĐất TM-DV nông thôn152.000000
19643Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea TarĐất TM-DV nông thôn152.000000
19644Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea TarĐất TM-DV nông thôn140.000000
19645Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19646Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)Đất TM-DV nông thôn140.000000
19647Xã Ea TulĐường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất TM-DV nông thôn168.000000
19648Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất TM-DV nông thôn140.000000
19649Xã Ea TulĐường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà -Đất TM-DV nông thôn140.000000
19650Xã Ea TulĐường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông -Đất TM-DV nông thôn120.000000
19651Xã Ea TulKhu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar -Đất TM-DV nông thôn128.000000
19652Xã Ea TulKhu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh -Đất TM-DV nông thôn112.000000
19653Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao ( -Đất TM-DV nông thôn112.000000
19654Xã Ea TulKhu vực còn lại -Đất TM-DV nông thôn100.000000
19655Xã Ea TulQuốc lộ 29 Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15Đất SX-KD nông thôn600.000000
19656Xã Ea TulQuốc lộ 29 Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea KiếtĐất SX-KD nông thôn560.000000
19657Xã Ea TulTỉnh lộ 8 Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng DrangĐất SX-KD nông thôn600.000000
19658Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300mĐất SX-KD nông thôn480.000000
19659Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500mĐất SX-KD nông thôn440.000000
19660Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất mặt tiền -Đất SX-KD nông thôn460.000000
19661Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất trong chợ -Đất SX-KD nông thôn240.000000
19662Xã Ea TulĐiểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing -Đất SX-KD nông thôn168.000000
19663Xã Ea TulĐường chính xã Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)Đất SX-KD nông thôn440.000000
19664Xã Ea TulĐường chính xã Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)Đất SX-KD nông thôn260.000000
19665Xã Ea TulĐường chính xã Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Đất SX-KD nông thôn220.000000
19666Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư BaoĐất SX-KD nông thôn216.000000
19667Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Đất SX-KD nông thôn168.000000
19668Xã Ea TulĐường chính xã Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15Đất SX-KD nông thôn200.000000
19669Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)Đất SX-KD nông thôn200.000000
19670Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợĐất SX-KD nông thôn216.000000
19671Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)Đất SX-KD nông thôn192.000000
19672Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợĐất SX-KD nông thôn240.000000
19673Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19674Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19675Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn160.000000
19676Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn160.000000
19677Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19678Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19679Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19680Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19681Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19682Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19683Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)Đất SX-KD nông thôn152.000000
19684Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19685Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19686Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19687Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19688Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63Đất SX-KD nông thôn140.000000
19689Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)Đất SX-KD nông thôn180.000000
19690Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63Đất SX-KD nông thôn140.000000
19691Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77Đất SX-KD nông thôn140.000000
19692Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)Đất SX-KD nông thôn220.000000
19693Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100Đất SX-KD nông thôn220.000000
19694Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2Đất SX-KD nông thôn152.000000
19695Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)Đất SX-KD nông thôn152.000000
19696Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)Đất SX-KD nông thôn152.000000
19697Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn MlăngĐất SX-KD nông thôn152.000000
19698Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea TarĐất SX-KD nông thôn152.000000
19699Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea TarĐất SX-KD nông thôn140.000000
19700Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19701Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)Đất SX-KD nông thôn140.000000
19702Xã Ea TulĐường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất SX-KD nông thôn168.000000
19703Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. -Đất SX-KD nông thôn140.000000
19704Xã Ea TulĐường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà -Đất SX-KD nông thôn140.000000
19705Xã Ea TulĐường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông -Đất SX-KD nông thôn120.000000
19706Xã Ea TulKhu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar -Đất SX-KD nông thôn128.000000
19707Xã Ea TulKhu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh -Đất SX-KD nông thôn112.000000
19708Xã Ea TulĐường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao ( -Đất SX-KD nông thôn112.000000
19709Xã Ea TulKhu vực còn lại -Đất SX-KD nông thôn100.000000
19710Xã Ea TulQuốc lộ 29 Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15Đất khoáng sản600.000000
19711Xã Ea TulQuốc lộ 29 Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea KiếtĐất khoáng sản560.000000
19712Xã Ea TulTỉnh lộ 8 Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng DrangĐất khoáng sản600.000000
19713Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300mĐất khoáng sản480.000000
19714Xã Ea TulĐường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500mĐất khoáng sản440.000000
19715Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất mặt tiền -Đất khoáng sản460.000000
19716Xã Ea TulKhu vực chợ (Ea Tul cũ) Các lô đất trong chợ -Đất khoáng sản240.000000
19717Xã Ea TulĐiểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing -Đất khoáng sản168.000000
19718Xã Ea TulĐường chính xã Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)Đất khoáng sản440.000000
19719Xã Ea TulĐường chính xã Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)Đất khoáng sản260.000000
19720Xã Ea TulĐường chính xã Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Đất khoáng sản220.000000
19721Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư BaoĐất khoáng sản216.000000
19722Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Đất khoáng sản168.000000
19723Xã Ea TulĐường chính xã Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15Đất khoáng sản200.000000
19724Xã Ea TulĐường chính xã Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)Đất khoáng sản200.000000
19725Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợĐất khoáng sản216.000000
19726Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)Đất khoáng sản192.000000
19727Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợĐất khoáng sản240.000000
19728Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19729Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19730Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản160.000000
19731Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản160.000000
19732Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19733Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19734Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19735Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)Đất khoáng sản140.000000
19736Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)Đất khoáng sản140.000000
19737Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)Đất khoáng sản140.000000
19738Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)Đất khoáng sản152.000000
19739Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)Đất khoáng sản140.000000
19740Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)Đất khoáng sản140.000000
19741Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)Đất khoáng sản140.000000
19742Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)Đất khoáng sản140.000000
19743Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63Đất khoáng sản140.000000
19744Xã Ea TulTrục đường chính thôn, buôn Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)Đất khoáng sản180.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (990 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Khánh An, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Khánh An, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.