• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Súp sắp xếp từ: Thị trấn Ea Súp, xã Cư M’Lan, xã Ea Lê.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19101Xã Ea SúpLý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang GưhĐất ở nông thôn2.030.000812.000508.000360.000
19102Xã Ea SúpĐường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)Đất ở nông thôn165.000140.000130.000120.000
19103Xã Ea SúpNguyễn Đình Chiểu Hùng Vương - Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn2.030.000812.000510.000360.000
19104Xã Ea SúpNguyễn Du Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.710.0001.484.000920.000360.000
19105Xã Ea SúpNguyễn Du Lê Hồng Phong - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn2.730.0001.092.000680.000360.000
19106Xã Ea SúpNguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở nông thôn2.380.000952.000595.000360.000
19107Xã Ea SúpNguyễn Thị Minh Khai Đinh Tiên Hoàng - Y Ni KsơrĐất ở nông thôn1.560.000624.000390.000360.000
19108Xã Ea SúpNguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Lạc Long QuânĐất ở nông thôn2.470.000988.000620.000360.000
19109Xã Ea SúpNguyễn Trãi Lạc Long Quân - Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn3.780.0001.512.000945.000360.000
19110Xã Ea SúpNguyễn Trãi Hồ Xuân Hương - Hết đườngĐất ở nông thôn2.660.0001.064.000665.000360.000
19111Xã Ea SúpNguyễn Trung Trực Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn1.890.000756.000470.000360.000
19112Xã Ea SúpNguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.470.000588.000380.000360.000
19113Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Âu CơĐất ở nông thôn2.940.0001.176.000735.000360.000
19114Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn2.450.000980.000610.000360.000
19115Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.885.000754.000470.000360.000
19116Xã Ea SúpNơ Trang Gưh Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19117Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Âu CơĐất ở nông thôn2.450.000980.000600.000360.000
19118Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn2.030.000812.000500.000360.000
19119Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.560.000624.000390.000360.000
19120Xã Ea SúpPhạm Ngọc Thạch Hùng Vương - Điện Biên PhủĐất ở nông thôn1.885.000754.000470.000360.000
19121Xã Ea SúpPi Năng Tắc Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19122Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)Đất ở nông thôn330.000180.000140.000120.000
19123Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk BùngĐất ở nông thôn1.000.000250.000180.000120.000
19124Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)Đất ở nông thôn1.375.000300.000180.000120.000
19125Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăngĐất ở nông thôn2.160.000400.000250.000120.000
19126Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)Đất ở nông thôn2.000.000450.000300.000120.000
19127Xã Ea SúpTô Hiệu Nguyễn Du - Lạc Long QuânĐất ở nông thôn2.730.0001.092.000680.000360.000
19128Xã Ea SúpTô Hiệu Lạc Long Quân - Điện Biên PhủĐất ở nông thôn4.200.0001.680.0001.050.000360.000
19129Xã Ea SúpTôn Thất Tùng Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn1.365.000546.000340.000300.000
19130Xã Ea SúpTrần Bình Trọng Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.365.000546.000360.000300.000
19131Xã Ea SúpTrần Phú Lạc Long Quân - Đinh NúpĐất ở nông thôn3.570.0001.428.000890.000360.000
19132Xã Ea SúpTrần Phú Đinh Núp - Điện Biên PhủĐất ở nông thôn3.150.0001.260.000780.000360.000
19133Xã Ea SúpY Ngông Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.365.000546.000360.000300.000
19134Xã Ea SúpY Ni Ksơr Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19135Xã Ea SúpĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất ở nông thôn120.000000
19136Xã Ea SúpA Ma Jhao Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất TM-DV nông thôn546.000218.000144.000120.000
19137Xã Ea SúpÂu Cơ Hùng Vương - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn4.700.0001.880.0001.160.000144.000
19138Xã Ea SúpÂu Cơ Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất TM-DV nông thôn2.872.0001.149.000718.000144.000
19139Xã Ea SúpÂu Cơ Y Ngông - Y Ni KsơrĐất TM-DV nông thôn1.720.000688.000430.000144.000
19140Xã Ea SúpBà Triệu Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất TM-DV nông thôn468.000187.000144.000120.000
19141Xã Ea SúpBùi Thị Xuân Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất TM-DV nông thôn468.000187.000144.000120.000
19142Xã Ea SúpChu Văn An Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn TrãiĐất TM-DV nông thôn812.000325.000204.000144.000
19143Xã Ea SúpCụm dân cư thôn 5 -Đất TM-DV nông thôn96.000000
19144Xã Ea SúpĐiện Biên Phủ Hùng Vương - Tô HiệuĐất TM-DV nông thôn2.072.000829.000518.000144.000
19145Xã Ea SúpĐiện Biên Phủ Tô Hiệu - Nguyễn TrãiĐất TM-DV nông thôn1.288.000515.000322.000144.000
19146Xã Ea SúpĐinh Núp Hùng Vương - Trần PhúĐất TM-DV nông thôn1.326.000530.000332.000144.000
19147Xã Ea SúpĐinh Núp Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất TM-DV nông thôn546.000218.000144.000120.000
19148Xã Ea SúpĐinh Núp Lê Hồng Phong - Tô HiệuĐất TM-DV nông thôn780.000312.000192.000144.000
19149Xã Ea SúpĐinh Tiên Hoàng Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất TM-DV nông thôn754.000302.000144.000120.000
19150Xã Ea SúpĐường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)Đất TM-DV nông thôn364.000146.000132.000120.000
19151Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV nông thôn910.000364.000228.000144.000
19152Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea BungĐất TM-DV nông thôn696.000278.000174.000144.000
19153Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)Đất TM-DV nông thôn336.000146.000144.000120.000
19154Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà MỹĐất TM-DV nông thôn384.00080.00064.00048.000
19155Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV nông thôn756.000302.000188.000144.000
19156Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV nông thôn588.000235.000148.000144.000
19157Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV nông thôn364.000146.000140.000120.000
19158Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea KiếtĐất TM-DV nông thôn288.000144.000128.000120.000
19159Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũĐất TM-DV nông thôn468.000100.00064.00048.000
19160Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma LanhĐất TM-DV nông thôn200.00080.00056.00048.000
19161Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)Đất TM-DV nông thôn364.00056.00052.00048.000
19162Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)Đất TM-DV nông thôn312.00056.00052.00048.000
19163Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)Đất TM-DV nông thôn192.00056.00052.00048.000
19164Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Đất TM-DV nông thôn144.00056.00052.00048.000
19165Xã Ea SúpĐường giao thông Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính TâyĐất TM-DV nông thôn144.000128.000124.000120.000
19166Xã Ea SúpĐường giao thông (N 9) Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV nông thôn144.000128.000124.000120.000
19167Xã Ea SúpĐường giao thông (N13) Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV nông thôn390.000156.000144.000120.000
19168Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)Đất TM-DV nông thôn374.000150.000144.000120.000
19169Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũĐất TM-DV nông thôn264.000132.000128.000120.000
19170Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà MỹĐất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19171Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cưĐất TM-DV nông thôn152.000144.000120.0000
19172Xã Ea SúpĐường liên thôn Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)Đất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19173Xã Ea SúpĐường liên thôn Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)Đất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19174Xã Ea SúpĐường liên thôn Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)Đất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19175Xã Ea SúpĐường liên thôn Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)Đất TM-DV nông thôn96.00056.00052.00048.000
19176Xã Ea SúpĐường liên thôn Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea PốpĐất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19177Xã Ea SúpĐường liên thôn Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Đất TM-DV nông thôn72.00056.00052.00048.000
19178Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)Đất TM-DV nông thôn448.000120.00072.00048.000
19179Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảoĐất TM-DV nông thôn312.000100.00072.00048.000
19180Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea LêĐất TM-DV nông thôn260.000100.00072.00048.000
19181Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)Đất TM-DV nông thôn364.000100.00064.00048.000
19182Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)Đất TM-DV nông thôn208.00080.00064.00048.000
19183Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea LêĐất TM-DV nông thôn416.000100.00064.00048.000
19184Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)Đất TM-DV nông thôn624.000120.00072.00048.000
19185Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea LêĐất TM-DV nông thôn432.000100.00064.00048.000
19186Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea LêĐất TM-DV nông thôn156.00080.00064.00048.000
19187Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea RốkĐất TM-DV nông thôn192.00080.00064.00048.000
19188Xã Ea SúpĐường song song với đường Điện Biên Phủ Hùng Vương - Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV nông thôn702.000281.000176.000144.000
19189Xã Ea SúpĐường song song với đường Điện Biên Phủ Phạm Ngọc Thạch - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn432.000173.000144.000120.000
19190Xã Ea SúpĐường vành đai Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)Đất TM-DV nông thôn588.000235.000152.000144.000
19191Xã Ea SúpĐường vành đai Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)Đất TM-DV nông thôn456.00080.00060.00048.000
19192Xã Ea SúpĐường vành đai Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)Đất TM-DV nông thôn312.000100.00056.00048.000
19193Xã Ea SúpĐường vành đai Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea SúpĐất TM-DV nông thôn240.00072.00056.00048.000
19194Xã Ea SúpĐường vành đai Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)Đất TM-DV nông thôn80.00064.00056.00048.000
19195Xã Ea SúpĐường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)Đất TM-DV nông thôn546.000218.000136.000120.000
19196Xã Ea SúpĐường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)Đất TM-DV nông thôn546.000218.000136.000120.000
19197Xã Ea SúpHồ Xuân Hương Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV nông thôn832.000333.000208.000144.000
19198Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm LâmĐất TM-DV nông thôn2.536.0001.014.000634.000144.000
19199Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1Đất TM-DV nông thôn3.348.0001.339.000836.000144.000
19200Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)Đất TM-DV nông thôn4.700.0001.880.0001.172.000144.000
19023Xã Ea SúpA Ma Jhao Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.365.000546.000360.000300.000
19024Xã Ea SúpÂu Cơ Hùng Vương - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn11.750.0004.700.0002.900.000360.000
19025Xã Ea SúpÂu Cơ Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất ở nông thôn7.180.0002.872.0001.795.000360.000
19026Xã Ea SúpÂu Cơ Y Ngông - Y Ni KsơrĐất ở nông thôn4.300.0001.720.0001.075.000360.000
19027Xã Ea SúpBà Triệu Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19028Xã Ea SúpBùi Thị Xuân Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19029Xã Ea SúpChu Văn An Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn2.030.000812.000510.000360.000
19030Xã Ea SúpCụm dân cư thôn 5 -Đất ở nông thôn240.000000
19031Xã Ea SúpĐiện Biên Phủ Hùng Vương - Tô HiệuĐất ở nông thôn5.180.0002.072.0001.295.000360.000
19032Xã Ea SúpĐiện Biên Phủ Tô Hiệu - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn3.220.0001.288.000805.000360.000
19033Xã Ea SúpĐinh Núp Hùng Vương - Trần PhúĐất ở nông thôn3.315.0001.326.000830.000360.000
19034Xã Ea SúpĐinh Núp Trần Phú - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn1.365.000546.000360.000300.000
19035Xã Ea SúpĐinh Núp Lê Hồng Phong - Tô HiệuĐất ở nông thôn1.950.000780.000480.000360.000
19036Xã Ea SúpĐinh Tiên Hoàng Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.885.000754.000360.000300.000
19037Xã Ea SúpĐường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)Đất ở nông thôn910.000364.000330.000300.000
19038Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở nông thôn2.275.000910.000570.000360.000
19039Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea BungĐất ở nông thôn1.740.000696.000435.000360.000
19040Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)Đất ở nông thôn840.000366.000360.000300.000
19041Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà MỹĐất ở nông thôn960.000200.000160.000120.000
19042Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn1.890.000756.000470.000360.000
19043Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn1.470.000588.000370.000360.000
19044Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)Đất ở nông thôn910.000364.000350.000300.000
19045Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea KiếtĐất ở nông thôn720.000360.000320.000300.000
19046Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũĐất ở nông thôn1.170.000250.000160.000120.000
19047Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Kiết Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma LanhĐất ở nông thôn500.000200.000140.000120.000
19048Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)Đất ở nông thôn910.000140.000130.000120.000
19049Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)Đất ở nông thôn780.000140.000130.000120.000
19050Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)Đất ở nông thôn480.000140.000130.000120.000
19051Xã Ea SúpĐường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Đất ở nông thôn360.000140.000130.000120.000
19052Xã Ea SúpĐường giao thông Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính TâyĐất ở nông thôn360.000320.000310.000300.000
19053Xã Ea SúpĐường giao thông (N 9) Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn360.000320.000310.000300.000
19054Xã Ea SúpĐường giao thông (N13) Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn975.000390.000360.000300.000
19055Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)Đất ở nông thôn936.000374.000360.000300.000
19056Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũĐất ở nông thôn660.000330.000320.000300.000
19057Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà MỹĐất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19058Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cưĐất ở nông thôn380.000360.000300.0000
19059Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)Đất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19060Xã Ea SúpĐường kênh Chính Tây Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)Đất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19061Xã Ea SúpĐường liên thôn Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)Đất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19062Xã Ea SúpĐường liên thôn Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)Đất ở nông thôn240.000140.000130.000120.000
19063Xã Ea SúpĐường liên thôn Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea PốpĐất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19064Xã Ea SúpĐường liên thôn Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Đất ở nông thôn180.000140.000130.000120.000
19065Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)Đất ở nông thôn1.120.000300.000180.000120.000
19066Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảoĐất ở nông thôn780.000250.000180.000120.000
19067Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea LêĐất ở nông thôn650.000250.000180.000120.000
19068Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)Đất ở nông thôn910.000250.000160.000120.000
19069Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)Đất ở nông thôn520.000200.000160.000120.000
19070Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea LêĐất ở nông thôn1.040.000250.000160.000120.000
19071Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)Đất ở nông thôn1.560.000300.000180.000120.000
19072Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea LêĐất ở nông thôn1.080.000250.000160.000120.000
19073Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea LêĐất ở nông thôn390.000200.000160.000120.000
19074Xã Ea SúpĐường liên xã (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea RốkĐất ở nông thôn480.000200.000160.000120.000
19075Xã Ea SúpĐường song song với đường Điện Biên Phủ Hùng Vương - Phạm Ngọc ThạchĐất ở nông thôn1.755.000702.000440.000360.000
19076Xã Ea SúpĐường song song với đường Điện Biên Phủ Phạm Ngọc Thạch - Hết đườngĐất ở nông thôn1.080.000432.000360.000300.000
19077Xã Ea SúpĐường vành đai Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)Đất ở nông thôn1.470.000588.000380.000360.000
19078Xã Ea SúpĐường vành đai Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)Đất ở nông thôn1.140.000200.000150.000120.000
19079Xã Ea SúpĐường vành đai Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)Đất ở nông thôn780.000250.000140.000120.000
19080Xã Ea SúpĐường vành đai Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea SúpĐất ở nông thôn600.000180.000140.000120.000
19081Xã Ea SúpĐường vành đai Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)Đất ở nông thôn200.000160.000140.000120.000
19082Xã Ea SúpĐường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)Đất ở nông thôn1.365.000546.000340.000300.000
19083Xã Ea SúpĐường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)Đất ở nông thôn1.365.000546.000340.000300.000
19084Xã Ea SúpHồ Xuân Hương Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở nông thôn2.080.000832.000520.000360.000
19085Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm LâmĐất ở nông thôn6.340.0002.536.0001.585.000360.000
19086Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1Đất ở nông thôn8.370.0003.348.0002.090.000360.000
19087Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)Đất ở nông thôn11.750.0004.700.0002.930.000360.000
19088Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma LanhĐất ở nông thôn8.930.0003.572.0002.230.000360.000
19089Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea SúpĐất ở nông thôn6.810.0002.724.0001.703.000360.000
19090Xã Ea SúpHùng Vương (Tỉnh Lộ 1) Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)Đất ở nông thôn3.220.000350.000250.000120.000
19091Xã Ea SúpLạc Long Quân Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn11.200.0004.480.0002.800.000360.000
19092Xã Ea SúpLạc Long Quân Lê Hồng Phong - Tô HiệuĐất ở nông thôn8.370.0003.348.0002.090.000360.000
19093Xã Ea SúpLạc Long Quân Tô Hiệu - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn7.390.0002.956.0001.850.000360.000
19094Xã Ea SúpLê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường) Điện Biên Phủ - Nguyễn DuĐất ở nông thôn2.275.000910.000560.000360.000
19095Xã Ea SúpLê Lai Nguyễn Thị Minh Khai - Âu CơĐất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19096Xã Ea SúpLê Lai Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19097Xã Ea SúpLê Quý Đôn Hồ Xuân Hương - Lương Thế VinhĐất ở nông thôn1.365.000546.000340.000300.000
19098Xã Ea SúpLê Quý Đôn Lương Thế Vinh - Hết đườngĐất ở nông thôn910.000364.000360.000300.000
19099Xã Ea SúpLương Thế Vinh Hùng Vương - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn1.365.000546.000340.000300.000
19100Xã Ea SúpLý Thường Kiệt Hùng Vương - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở nông thôn3.710.0001.484.000930.000360.000
19101Xã Ea SúpLý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang GưhĐất ở nông thôn2.030.000812.000508.000360.000
19102Xã Ea SúpĐường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)Đất ở nông thôn165.000140.000130.000120.000
19103Xã Ea SúpNguyễn Đình Chiểu Hùng Vương - Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn2.030.000812.000510.000360.000
19104Xã Ea SúpNguyễn Du Hùng Vương - Lê Hồng PhongĐất ở nông thôn3.710.0001.484.000920.000360.000
19105Xã Ea SúpNguyễn Du Lê Hồng Phong - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn2.730.0001.092.000680.000360.000
19106Xã Ea SúpNguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương - Đinh Tiên HoàngĐất ở nông thôn2.380.000952.000595.000360.000
19107Xã Ea SúpNguyễn Thị Minh Khai Đinh Tiên Hoàng - Y Ni KsơrĐất ở nông thôn1.560.000624.000390.000360.000
19108Xã Ea SúpNguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Lạc Long QuânĐất ở nông thôn2.470.000988.000620.000360.000
19109Xã Ea SúpNguyễn Trãi Lạc Long Quân - Hồ Xuân HươngĐất ở nông thôn3.780.0001.512.000945.000360.000
19110Xã Ea SúpNguyễn Trãi Hồ Xuân Hương - Hết đườngĐất ở nông thôn2.660.0001.064.000665.000360.000
19111Xã Ea SúpNguyễn Trung Trực Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn1.890.000756.000470.000360.000
19112Xã Ea SúpNguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.470.000588.000380.000360.000
19113Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Âu CơĐất ở nông thôn2.940.0001.176.000735.000360.000
19114Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn2.450.000980.000610.000360.000
19115Xã Ea SúpNguyễn Văn Trỗi Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.885.000754.000470.000360.000
19116Xã Ea SúpNơ Trang Gưh Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19117Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Âu CơĐất ở nông thôn2.450.000980.000600.000360.000
19118Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Âu Cơ - Lý Thường KiệtĐất ở nông thôn2.030.000812.000500.000360.000
19119Xã Ea SúpNơ Trang Lơng Lý Thường Kiệt - Kênh N1Đất ở nông thôn1.560.000624.000390.000360.000
19120Xã Ea SúpPhạm Ngọc Thạch Hùng Vương - Điện Biên PhủĐất ở nông thôn1.885.000754.000470.000360.000
19121Xã Ea SúpPi Năng Tắc Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1Đất ở nông thôn1.170.000468.000360.000300.000
19122Xã Ea SúpTỉnh Lộ 1 Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)Đất ở nông thôn330.000180.000140.000120.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (999 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.