Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Păl Sắp xếp từ: Xã Cư Prông, xã Ea Păl.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 180.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 130.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 115.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 130.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 160.000 | 130.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành | Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn | Đất ở nông thôn | 160.000 | 145.000 | 135.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 | Đất ở nông thôn | 160.000 | 145.000 | 135.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 470.000 | 330.000 | 160.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Ea Păl | Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 115.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới | Đất ở nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay | Đất ở nông thôn | 600.000 | 460.000 | 320.000 | 150.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng | Đất ở nông thôn | 850.000 | 560.000 | 400.000 | 170.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 550.000 | 220.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 180.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 46.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 46.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) | Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) | Đất khoáng sản | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Đất khoáng sản | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 | Đất khoáng sản | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 | Đất khoáng sản | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 | Đất khoáng sản | 48.000 | 46.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 | Đất khoáng sản | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất khoáng sản | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành | Đất khoáng sản | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn | Đất khoáng sản | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) | Đất khoáng sản | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 | Đất khoáng sản | 64.000 | 58.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) | Đất khoáng sản | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc | Đất khoáng sản | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Xã Ea Păl | Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 | Đất khoáng sản | 48.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới | Đất khoáng sản | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay | Đất khoáng sản | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng | Đất khoáng sản | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 | Đất khoáng sản | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ | Đất khoáng sản | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh | Đất khoáng sản | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu | Đất khoáng sản | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan | Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất | Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Xã Ea Păl | DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um - | Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 - | Đất khoáng sản | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất trồng lúa | 42.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất rừng phòng hộ | 8.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất rừng đặc dụng | 8.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl - | Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Ea Păl | Xã Ea Păl Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


