Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Knốp Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Knốp, các xã Ea Tih, Ea Sô, Ea Sar.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Knốp | Chu Huy Mân Phan Chu Trinh - Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đoàn Khuê Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk) Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá) | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu | Đất ở nông thôn | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 300.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 180.000 | 140.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 | Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức | Đất ở nông thôn | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl | Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Đập số 01 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường phía Bắc chợ Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường phía Tây chợ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B | Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 380.000 | 270.000 | 220.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất ở nông thôn | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 170.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (đi Ea Sô cũ) Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (đi Ea Sô cũ) Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh | Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường | Đất ở nông thôn | 480.000 | 330.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng | Đất ở nông thôn | 580.000 | 400.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ | Đất ở nông thôn | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý | Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn | Đất ở nông thôn | 270.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Hải Thượng Lãn Ông Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng | Đất ở nông thôn | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 280.000 |
| Xã Ea Knốp | Hàm Nghi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 280.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) | Đất ở nông thôn | 4.450.000 | 3.110.000 | 2.220.000 | 1.780.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) | Đất ở nông thôn | 6.250.000 | 4.370.000 | 3.120.000 | 2.500.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) | Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) | Đất ở nông thôn | 6.250.000 | 4.370.000 | 3.120.000 | 2.500.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Trọng Tấn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Thái Tổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 750.000 | 520.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Lý Thái Tổ Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Đình Chiểu Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Hữu Thọ Hàm Nghi - Hết đường | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Sơn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 690.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Sơn Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 520.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 820.000 | 570.000 | 410.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 190.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký | Đất ở nông thôn | 430.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hùng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi | Đất ở nông thôn | 320.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hùng Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 2.280.000 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Hàm Nghi - Chu Huy Mân | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Chu Huy Mân - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao | Đất ở nông thôn | 850.000 | 550.000 | 400.000 | 340.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo | Đất ở nông thôn | 130.000 | 120.000 | 115.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh | Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 170.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú | Đất ở nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar | Đất ở nông thôn | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp | Đất ở nông thôn | 620.000 | 430.000 | 310.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở nông thôn | 450.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Thuyết Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Thuyết Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Kiên Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Kiên Trần Đại Nghĩa - Hết đường | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Trần Đại Nghĩa - Hết đường | Đất ở nông thôn | 280.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều | Đất ở nông thôn | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Văn Tiến Dũng Hùng Vương - Hết đường | Đất ở nông thôn | 280.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Ea Knốp | Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knốp | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Chu Huy Mân Phan Chu Trinh - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đoàn Khuê Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk) Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá) | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 120.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 100.000 | 72.000 | 56.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức | Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường liên xã đi Ea Păl Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 123.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường Nguyễn Đình Thi Đập số 01 - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường phía Bắc chợ Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường phía Tây chợ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 152.000 | 108.000 | 88.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường vào xã Cư Yang Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 120.000 | 88.000 | 68.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (đi Ea Sô cũ) Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (đi Ea Sô cũ) Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 132.000 | 116.000 | 76.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 72.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 160.000 | 140.000 | 92.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sar cũ) Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ | Đất TM-DV nông thôn | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 84.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | DX_01 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Ngã ba thôn Ea Sô 1 | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | Hải Thượng Lãn Ông Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Xã Ea Knốp | Hàm Nghi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Ea Knốp | Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư Thôn 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 288.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) | Đất TM-DV nông thôn | 1.780.000 | 1.244.000 | 888.000 | 712.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) | Đất TM-DV nông thôn | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 624.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 384.000 |
| Xã Ea Knốp | Lê Trọng Tấn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Ea Knốp | Lý Thái Tổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 208.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Lý Thái Tổ Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Đình Chiểu Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Hữu Thọ Hàm Nghi - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Sơn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 192.000 | 144.000 | 112.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Sơn Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Ea Knốp | Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 228.000 | 164.000 | 128.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 136.000 | 96.000 | 76.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 120.000 | 92.000 | 68.000 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hùng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Phạm Hùng Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | 912.000 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Hàm Nghi - Chu Huy Mân | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Xã Ea Knốp | Phan Chu Trinh Chu Huy Mân - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ (26 Ea Tih) Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 220.000 | 160.000 | 136.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 48.000 | 46.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 68.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 68.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 52.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 172.000 | 124.000 | 96.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Thuyết Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Thuyết Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Knốp | Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Kiên Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Xã Ea Knốp | Trần Kiên Trần Đại Nghĩa - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


