Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 A Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 3 Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 5 thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 7 Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 9 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Dang Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Treng Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 A Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 3 Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 5 thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 7 Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 9 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Dang Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Treng Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 A Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 3 Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 5 thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 7 Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 9 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Dang Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Treng Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) | Đất khoáng sản | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) | Đất khoáng sản | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) | Đất khoáng sản | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) | Đất khoáng sản | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) | Đất khoáng sản | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) | Đất khoáng sản | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) | Đất khoáng sản | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | Đất khoáng sản | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) | Đất khoáng sản | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Xã Ea H'leo | Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) | Đất khoáng sản | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 A Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 B thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 3 Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 4 Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 5 thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 6 Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | Đất khoáng sản | 280.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 7 Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) | Đất khoáng sản | 240.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 8 Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) | Đất khoáng sản | 200.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư thôn 9 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Dang Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Săm A Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đường trong khu dân cư buôn Treng Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | Đất khoáng sản | 160.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất trồng lúa | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 31.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 42.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.500 | 6.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.500 | 6.000 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.500 | 14.500 | 0 |
| Xã Ea H'leo | Xã Ea H'leo Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 42.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


