• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk

Xã Ea Drăng Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Drăng, xã Ea Ral, xã Dliê Yang.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
13272Xã Ea DrăngAma Khê Điện Biên Phủ - Trường ChinhĐất ở nông thôn1.100.000550.000390.000220.000
13273Xã Ea DrăngAma Khê Trường Chinh - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn1.300.000650.000460.000260.000
13274Xã Ea DrăngAma Khê Nguyễn Chí Thanh - Giải PhóngĐất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
13275Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Đất ở nông thôn6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
13276Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn TrãiĐất ở nông thôn9.200.0004.600.0003.220.0001.840.000
13277Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Đất ở nông thôn5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
13278Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
13279Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê YangĐất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13280Xã Ea DrăngĐường xuống đập Tỉnh lộ 15 - Đập Ea DrăngĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
13281Xã Ea DrăngĐường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea KhălĐất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13282Xã Ea DrăngĐường chợ thị trấn (Phân khu A, B) Giải Phóng - Trần PhúĐất ở nông thôn11.900.0005.950.0004.170.0002.380.000
13283Xã Ea DrăngĐường đi bãi rác Giải Phóng - Hết đườngĐất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
13284Xã Ea DrăngĐường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ) Giải Phóng - Hết đườngĐất ở nông thôn700.000350.000250.0000
13285Xã Ea DrăngĐường vào Thủy điện Ea Drăng Giải Phóng - Hết đườngĐất ở nông thôn500.000250.000180.0000
13286Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)Đất ở nông thôn1.100.000550.000390.000220.000
13287Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
13288Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
13289Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng LongĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
13290Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
13291Xã Ea DrăngĐường đi Nhà máy nước sạch Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
13292Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia TựĐất ở nông thôn2.300.0001.150.000810.000460.000
13293Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rácĐất ở nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
13294Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn ChínhĐất ở nông thôn1.100.000550.000390.000220.000
13295Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Đông Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc TuấnĐất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
13296Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điệnĐất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
13297Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
13298Xã Ea DrăngGiải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Đất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13299Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea KhălĐất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.260.000720.000
13300Xã Ea DrăngGiải Phóng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)Đất ở nông thôn4.400.0002.200.0001.540.000880.000
13301Xã Ea DrăngGiải Phóng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)Đất ở nông thôn4.400.0002.200.0001.540.000880.000
13302Xã Ea DrăngGiải Phóng Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)Đất ở nông thôn6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
13303Xã Ea DrăngGiải Phóng Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Đất ở nông thôn6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
13304Xã Ea DrăngGiải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Đất ở nông thôn10.700.0005.350.0003.750.0002.140.000
13305Xã Ea DrăngGiải Phóng Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)Đất ở nông thôn10.700.0005.350.0003.750.0002.140.000
13306Xã Ea DrăngGiải Phóng Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)Đất ở nông thôn17.900.0008.950.0006.270.0003.580.000
13307Xã Ea DrăngGiải Phóng Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Đất ở nông thôn17.900.0008.950.0006.270.0003.580.000
13308Xã Ea DrăngGiải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)Đất ở nông thôn12.200.0006.100.0004.270.0002.440.000
13309Xã Ea DrăngGiải Phóng Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)Đất ở nông thôn12.200.0006.100.0004.270.0002.440.000
13310Xã Ea DrăngGiải Phóng Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Đất ở nông thôn10.300.0005.150.0003.610.0002.060.000
13311Xã Ea DrăngGiải Phóng Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)Đất ở nông thôn10.300.0005.150.0003.610.0002.060.000
13312Xã Ea DrăngGiải Phóng Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Đất ở nông thôn6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
13313Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)Đất ở nông thôn6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
13314Xã Ea DrăngGiải Phóng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.580.000900.000
13315Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
13316Xã Ea DrăngGiải Phóng Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea RălĐất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.580.000900.000
13317Xã Ea DrăngHoàng Hoa Thám Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)Đất ở nông thôn400.000200.00000
13318Xã Ea DrăngLê Duẩn Giải Phóng - Quang TrungĐất ở nông thôn3.600.0001.800.0001.260.000720.000
13319Xã Ea DrăngLê Thị Hồng Gấm Giải Phóng - Trần PhúĐất ở nông thôn7.900.0003.950.0002.770.0001.580.000
13320Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn4.900.0002.450.0001.720.000980.000
13321Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn3.900.0001.950.0001.370.000780.000
13322Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Đất ở nông thôn3.100.0001.550.0001.090.000620.000
13323Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải PhóngĐất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13324Xã Ea DrăngLý Thường Kiệt Điện Biên Phủ - Quang TrungĐất ở nông thôn6.100.0003.050.0002.140.0001.220.000
13325Xã Ea DrăngMạc Thị Bưởi Giải Phóng - Nguyễn Chí ThanhĐất ở nông thôn3.300.0001.650.0001.160.000660.000
13326Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Giải Phóng - Y JútĐất ở nông thôn3.300.0001.650.0001.160.000660.000
13327Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
13328Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
13329Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
13330Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Nơ Trang Lơng - Lý Tự TrọngĐất ở nông thôn5.100.0002.550.0001.790.0001.020.000
13331Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng - Ama KhêĐất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13332Xã Ea DrăngNguyễn Thị Minh Khai Giải Phóng - Trần PhúĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
13333Xã Ea DrăngNguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Hết đườngĐất ở nông thôn3.300.0001.650.0001.160.000660.000
13334Xã Ea DrăngNguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea KhălĐất ở nông thôn2.300.0001.150.000810.000460.000
13335Xã Ea DrăngNguyễn Văn Cừ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu TrinhĐất ở nông thôn3.700.0001.850.0001.300.000740.000
13336Xã Ea DrăngNguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000880.000500.000
13337Xã Ea DrăngNơ Trang Lơng Giải Phóng - Trường ChinhĐất ở nông thôn5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
13338Xã Ea DrăngPhạm Hồng Thái Giải Phóng - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn1.300.000650.000460.000260.000
13339Xã Ea DrăngPhan Chu Trinh Giải Phóng - Nguyễn Văn CừĐất ở nông thôn2.600.0001.300.000910.000520.000
13340Xã Ea DrăngQuang Trung Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)Đất ở nông thôn5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
13341Xã Ea DrăngQuang Trung Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần PhúĐất ở nông thôn4.600.0002.300.0001.610.000920.000
13342Xã Ea DrăngQuang Trung Trần Phú - Trần Quốc ToảnĐất ở nông thôn2.600.0001.300.000910.000520.000
13343Xã Ea DrăngTrần Phú Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)Đất ở nông thôn11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
13344Xã Ea DrăngTrần Phú Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng GấmĐất ở nông thôn8.500.0004.250.0002.980.0001.700.000
13345Xã Ea DrăngTrần Phú Lê Thị Hồng Gấm - Giải PhóngĐất ở nông thôn3.300.0001.650.0001.160.000660.000
13346Xã Ea DrăngTrần Quốc Toản Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)Đất ở nông thôn5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
13347Xã Ea DrăngTrần Quốc Toản Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải PhóngĐất ở nông thôn5.900.0002.950.0002.070.0001.180.000
13348Xã Ea DrăngTrường Chinh Điện Biên Phủ - Nơ Trang LơngĐất ở nông thôn5.500.0002.750.0001.930.0001.100.000
13349Xã Ea DrăngTrường Chinh Nơ Trang Lơng - Ama KhêĐất ở nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
13350Xã Ea DrăngTrường Chinh Ama Khê - Hết đườngĐất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
13351Xã Ea DrăngXô Viết Nghệ Tĩnh Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leoĐất ở nông thôn5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
13352Xã Ea DrăngY Jút Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đườngĐất ở nông thôn2.900.0001.450.0001.020.000580.000
13353Xã Ea DrăngNguyễn Chánh Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)Đất ở nông thôn300.000000
13354Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đườngĐất ở nông thôn1.820.0001.020.000710.000420.000
13355Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đườngĐất ở nông thôn3.030.0001.690.0001.180.000700.000
13356Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đườngĐất ở nông thôn1.690.000950.000660.000390.000
13357Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đườngĐất ở nông thôn910.000510.000350.000210.000
13358Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leoĐất ở nông thôn850.000470.000330.000200.000
13359Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đườngĐất ở nông thôn1.940.0001.080.000760.000450.000
13360Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đườngĐất ở nông thôn1.690.000950.000660.000390.000
13361Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đườngĐất ở nông thôn1.980.0001.110.000770.000460.000
13362Xã Ea DrăngQuốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)Đất ở nông thôn3.030.0001.690.0001.180.000700.000
13363Xã Ea DrăngĐường vào xã Cư Mốt - Ea Wy Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)Đất ở nông thôn790.000440.000310.000180.000
13364Xã Ea DrăngĐường vào xã Cư Mốt - Ea Wy Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư MốtĐất ở nông thôn580.000330.000230.0000
13365Xã Ea DrăngĐường vào buôn Tùng Thăng Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng XêĐất ở nông thôn390.000220.00000
13366Xã Ea DrăngĐường vào buôn Tùng Thăng Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá TrànĐất ở nông thôn180.000000
13367Xã Ea DrăngĐường vào Trường THPT Phan Chu Trinh Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)Đất ở nông thôn1.760.000990.000690.000410.000
13368Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấnĐất ở nông thôn330.000190.00000
13369Xã Ea DrăngĐường thôn 8 đi Núi Ngang Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)Đất ở nông thôn500.000280.000190.0000
13370Xã Ea DrăngĐường thôn 8 đi Núi Ngang Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13371Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 1 Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13372Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 1 Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)Đất ở nông thôn310.000000
13373Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 2 Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13374Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 2 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13375Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 3 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)Đất ở nông thôn310.000000
13376Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 3 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)Đất ở nông thôn310.000000
13377Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)Đất ở nông thôn530.000300.000210.0000
13378Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13379Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn LộcĐất ở nông thôn390.000220.00000
13380Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 5 Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13381Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 5 Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)Đất ở nông thôn330.000190.00000
13382Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 5 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)Đất ở nông thôn200.000000
13383Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)Đất ở nông thôn240.000000
13384Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã baĐất ở nông thôn240.000000
13385Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)Đất ở nông thôn390.000220.00000
13386Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 7 Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)Đất ở nông thôn240.000000
13387Xã Ea DrăngĐường khu dân cư Thôn 7 Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)Đất ở nông thôn240.000000
13388Xã Ea DrăngTỉnh lộ 14B Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)Đất ở nông thôn280.000000
13389Xã Ea DrăngTỉnh lộ 14B Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)Đất ở nông thôn220.000000
13390Xã Ea DrăngTỉnh lộ 14B Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)Đất ở nông thôn240.000000
13391Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đườngĐất ở nông thôn1.850.0001.040.000720.000430.000
13392Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea DrăngĐất ở nông thôn1.330.000750.000520.000310.000
13393Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1Đất ở nông thôn460.000260.000180.0000
13394Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Đất ở nông thôn680.000380.000270.0000
13395Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)Đất ở nông thôn830.000460.000320.000190.000
13396Xã Ea DrăngTỉnh lộ 15 Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea SolĐất ở nông thôn680.000380.000270.0000
13397Xã Ea DrăngĐường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)Đất ở nông thôn460.000260.000180.0000
13398Xã Ea DrăngĐường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea HiaoĐất ở nông thôn420.000230.00000
13399Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)Đất ở nông thôn680.000380.000270.0000
13400Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn SekĐất ở nông thôn530.000300.000210.0000
13401Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)Đất ở nông thôn460.000260.000180.0000
13402Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)Đất ở nông thôn310.000000
13403Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)Đất ở nông thôn390.000220.00000
13404Xã Ea DrăngĐường giao thông nông thôn Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)Đất ở nông thôn390.000220.00000
13405Xã Ea DrăngĐường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh -Đất ở nông thôn280.000000
13406Xã Ea DrăngAma Khê Điện Biên Phủ - Trường ChinhĐất TM-DV nông thôn440.000220.000156.00088.000
13407Xã Ea DrăngAma Khê Trường Chinh - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn520.000260.000184.000104.000
13408Xã Ea DrăngAma Khê Nguyễn Chí Thanh - Giải PhóngĐất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
13409Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)Đất TM-DV nông thôn2.640.0001.320.000924.000528.000
13410Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn TrãiĐất TM-DV nông thôn3.680.0001.840.0001.288.000736.000
13411Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)Đất TM-DV nông thôn2.120.0001.060.000744.000424.000
13412Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
13413Xã Ea DrăngĐiện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê YangĐất TM-DV nông thôn1.160.000580.000408.000232.000
13414Xã Ea DrăngĐường xuống đập Tỉnh lộ 15 - Đập Ea DrăngĐất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
13415Xã Ea DrăngĐường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea KhălĐất TM-DV nông thôn1.160.000580.000408.000232.000
13416Xã Ea DrăngĐường chợ thị trấn (Phân khu A, B) Giải Phóng - Trần PhúĐất TM-DV nông thôn4.760.0002.380.0001.668.000952.000
13417Xã Ea DrăngĐường đi bãi rác Giải Phóng - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
13418Xã Ea DrăngĐường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ) Giải Phóng - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn280.000140.000100.0000
13419Xã Ea DrăngĐường vào Thủy điện Ea Drăng Giải Phóng - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn200.000100.00072.0000
13420Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)Đất TM-DV nông thôn440.000220.000156.00088.000
13421Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)Đất TM-DV nông thôn960.000480.000336.000192.000
13422Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
13423Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng LongĐất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
13424Xã Ea DrăngĐường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
13425Xã Ea DrăngĐường đi Nhà máy nước sạch Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
13426Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia TựĐất TM-DV nông thôn920.000460.000324.000184.000
13427Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rácĐất TM-DV nông thôn560.000280.000196.000112.000
13428Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Tây Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn ChínhĐất TM-DV nông thôn440.000220.000156.00088.000
13429Xã Ea DrăngĐường vành đai phía Đông Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc TuấnĐất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
13430Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điệnĐất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
13431Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
13432Xã Ea DrăngGiải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn1.160.000580.000408.000232.000
13433Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea KhălĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000504.000288.000
13434Xã Ea DrăngGiải Phóng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn1.760.000880.000616.000352.000
13435Xã Ea DrăngGiải Phóng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn1.760.000880.000616.000352.000
13436Xã Ea DrăngGiải Phóng Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.260.000884.000504.000
13437Xã Ea DrăngGiải Phóng Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.260.000884.000504.000
13438Xã Ea DrăngGiải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn4.280.0002.140.0001.500.000856.000
13439Xã Ea DrăngGiải Phóng Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn4.280.0002.140.0001.500.000856.000
13440Xã Ea DrăngGiải Phóng Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
13441Xã Ea DrăngGiải Phóng Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
13442Xã Ea DrăngGiải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn4.880.0002.440.0001.708.000976.000
13443Xã Ea DrăngGiải Phóng Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn4.880.0002.440.0001.708.000976.000
13444Xã Ea DrăngGiải Phóng Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn4.120.0002.060.0001.444.000824.000
13445Xã Ea DrăngGiải Phóng Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn4.120.0002.060.0001.444.000824.000
13446Xã Ea DrăngGiải Phóng Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.260.000884.000504.000
13447Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.260.000884.000504.000
13448Xã Ea DrăngGiải Phóng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)Đất TM-DV nông thôn1.800.000900.000632.000360.000
13449Xã Ea DrăngGiải Phóng Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
13450Xã Ea DrăngGiải Phóng Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea RălĐất TM-DV nông thôn1.800.000900.000632.000360.000
13451Xã Ea DrăngHoàng Hoa Thám Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)Đất TM-DV nông thôn160.00080.00000
13452Xã Ea DrăngLê Duẩn Giải Phóng - Quang TrungĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000504.000288.000
13453Xã Ea DrăngLê Thị Hồng Gấm Giải Phóng - Trần PhúĐất TM-DV nông thôn3.160.0001.580.0001.108.000632.000
13454Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn1.960.000980.000688.000392.000
13455Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn1.560.000780.000548.000312.000
13456Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)Đất TM-DV nông thôn1.240.000620.000436.000248.000
13457Xã Ea DrăngLý Tự Trọng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải PhóngĐất TM-DV nông thôn1.160.000580.000408.000232.000
13458Xã Ea DrăngLý Thường Kiệt Điện Biên Phủ - Quang TrungĐất TM-DV nông thôn2.440.0001.220.000856.000488.000
13459Xã Ea DrăngMạc Thị Bưởi Giải Phóng - Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV nông thôn1.320.000660.000464.000264.000
13460Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Giải Phóng - Y JútĐất TM-DV nông thôn1.320.000660.000464.000264.000
13461Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)Đất TM-DV nông thôn960.000480.000336.000192.000
13462Xã Ea DrăngNgô Gia Tự Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
13463Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn2.640.0001.320.000924.000528.000
13464Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Nơ Trang Lơng - Lý Tự TrọngĐất TM-DV nông thôn2.040.0001.020.000716.000408.000
13465Xã Ea DrăngNguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng - Ama KhêĐất TM-DV nông thôn1.160.000580.000408.000232.000
13466Xã Ea DrăngNguyễn Thị Minh Khai Giải Phóng - Trần PhúĐất TM-DV nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
13467Xã Ea DrăngNguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn1.320.000660.000464.000264.000
13468Xã Ea DrăngNguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea KhălĐất TM-DV nông thôn920.000460.000324.000184.000
13469Xã Ea DrăngNguyễn Văn Cừ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu TrinhĐất TM-DV nông thôn1.480.000740.000520.000296.000
13470Xã Ea DrăngNguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000352.000200.000
13471Xã Ea DrăngNơ Trang Lơng Giải Phóng - Trường ChinhĐất TM-DV nông thôn2.120.0001.060.000744.000424.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1353 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.