Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Drăng Sắp xếp từ: Thị trấn Ea Drăng, xã Ea Ral, xã Dliê Yang.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Điện Biên Phủ - Trường Chinh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 390.000 | 220.000 |
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 460.000 | 260.000 |
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng) | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.860.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường xuống đập Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B) Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.170.000 | 2.380.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường đi bãi rác Giải Phóng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ) Giải Phóng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào Thủy điện Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 390.000 | 220.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường đi Nhà máy nước sạch Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 810.000 | 460.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 390.000 | 220.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Đông Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.210.000 | 1.260.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.210.000 | 1.260.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 5.350.000 | 3.750.000 | 2.140.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 5.350.000 | 3.750.000 | 2.140.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 17.900.000 | 8.950.000 | 6.270.000 | 3.580.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 17.900.000 | 8.950.000 | 6.270.000 | 3.580.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.270.000 | 2.440.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 5.150.000 | 3.610.000 | 2.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 5.150.000 | 3.610.000 | 2.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.210.000 | 1.260.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.210.000 | 1.260.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | 900.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | 900.000 |
| Xã Ea Drăng | Hoàng Hoa Thám Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Lê Duẩn Giải Phóng - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Xã Ea Drăng | Lê Thị Hồng Gấm Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.770.000 | 1.580.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.720.000 | 980.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.370.000 | 780.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.090.000 | 620.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Thường Kiệt Điện Biên Phủ - Quang Trung | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.140.000 | 1.220.000 |
| Xã Ea Drăng | Mạc Thị Bưởi Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 660.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Giải Phóng - Y Jút | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 660.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.790.000 | 1.020.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng - Ama Khê | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Thị Minh Khai Giải Phóng - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 660.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 810.000 | 460.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Cừ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | 740.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 880.000 | 500.000 |
| Xã Ea Drăng | Nơ Trang Lơng Giải Phóng - Trường Chinh | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.860.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Phạm Hồng Thái Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 460.000 | 260.000 |
| Xã Ea Drăng | Phan Chu Trinh Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Xã Ea Drăng | Quang Trung Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.860.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Quang Trung Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Xã Ea Drăng | Quang Trung Trần Phú - Trần Quốc Toản | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Xã Ea Drăng | Trần Phú Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) | Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 |
| Xã Ea Drăng | Trần Phú Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.980.000 | 1.700.000 |
| Xã Ea Drăng | Trần Phú Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 660.000 |
| Xã Ea Drăng | Trần Quốc Toản Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.860.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Trần Quốc Toản Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.070.000 | 1.180.000 |
| Xã Ea Drăng | Trường Chinh Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.930.000 | 1.100.000 |
| Xã Ea Drăng | Trường Chinh Nơ Trang Lơng - Ama Khê | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Xã Ea Drăng | Trường Chinh Ama Khê - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Xã Ea Drăng | Xô Viết Nghệ Tĩnh Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.860.000 | 1.060.000 |
| Xã Ea Drăng | Y Jút Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chánh Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.020.000 | 710.000 | 420.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 3.030.000 | 1.690.000 | 1.180.000 | 700.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 950.000 | 660.000 | 390.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 910.000 | 510.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo | Đất ở nông thôn | 850.000 | 470.000 | 330.000 | 200.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.080.000 | 760.000 | 450.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 950.000 | 660.000 | 390.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.110.000 | 770.000 | 460.000 |
| Xã Ea Drăng | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 3.030.000 | 1.690.000 | 1.180.000 | 700.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) | Đất ở nông thôn | 790.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt | Đất ở nông thôn | 580.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào buôn Tùng Thăng Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào buôn Tùng Thăng Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn | Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh) | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 990.000 | 690.000 | 410.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường thôn 8 đi Núi Ngang Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 280.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường thôn 8 đi Núi Ngang Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 1 Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 1 Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 2 Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 2 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 3 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 3 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135) | Đất ở nông thôn | 530.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 4 Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 5 Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 5 Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 5 Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 7 Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường khu dân cư Thôn 7 Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 14B Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 14B Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 14B Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.040.000 | 720.000 | 430.000 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng | Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 750.000 | 520.000 | 310.000 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | Đất ở nông thôn | 680.000 | 380.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) | Đất ở nông thôn | 830.000 | 460.000 | 320.000 | 190.000 |
| Xã Ea Drăng | Tỉnh lộ 15 Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol | Đất ở nông thôn | 680.000 | 380.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông đi xã Ea Hiao Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao | Đất ở nông thôn | 420.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) | Đất ở nông thôn | 680.000 | 380.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek | Đất ở nông thôn | 530.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) | Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 220.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Điện Biên Phủ - Trường Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 260.000 | 184.000 | 104.000 |
| Xã Ea Drăng | Ama Khê Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) | Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Ea Drăng | Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường xuống đập Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào xã Ea Khăl cũ Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B) Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.668.000 | 952.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường đi bãi rác Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ) Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vào Thủy điện Ea Drăng Giải Phóng - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai hồ Sinh Thái Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường đi Nhà máy nước sạch Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 324.000 | 184.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Tây Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Xã Ea Drăng | Đường vành đai phía Đông Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 352.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 352.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.280.000 | 2.140.000 | 1.500.000 | 856.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.280.000 | 2.140.000 | 1.500.000 | 856.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 7.160.000 | 3.580.000 | 2.508.000 | 1.432.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 7.160.000 | 3.580.000 | 2.508.000 | 1.432.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.444.000 | 824.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.444.000 | 824.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 632.000 | 360.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xã Ea Drăng | Giải Phóng Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 632.000 | 360.000 |
| Xã Ea Drăng | Hoàng Hoa Thám Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Drăng | Lê Duẩn Giải Phóng - Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Xã Ea Drăng | Lê Thị Hồng Gấm Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.108.000 | 632.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 688.000 | 392.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 548.000 | 312.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) | Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 620.000 | 436.000 | 248.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Tự Trọng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Xã Ea Drăng | Lý Thường Kiệt Điện Biên Phủ - Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 2.440.000 | 1.220.000 | 856.000 | 488.000 |
| Xã Ea Drăng | Mạc Thị Bưởi Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Giải Phóng - Y Jút | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Xã Ea Drăng | Ngô Gia Tự Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 716.000 | 408.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh Lý Tự Trọng - Ama Khê | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Thị Minh Khai Giải Phóng - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Trãi Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 460.000 | 324.000 | 184.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Cừ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 740.000 | 520.000 | 296.000 |
| Xã Ea Drăng | Nguyễn Văn Cừ Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Ea Drăng | Nơ Trang Lơng Giải Phóng - Trường Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


