• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên

Xã Đức Lương sắp xếp từ: Các xã Minh Tiến, Phúc Lương và Đức Lương.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6314Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6983Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm LàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7008Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm LàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7606Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7629Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7644Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
8689Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
8769Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điệnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
9075Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9351Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm LàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9794Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
9803Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
9841Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ RômĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
10609Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10610Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10969Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10970Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11582Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000780.000468.000281.000
11651Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức LươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11856Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 4 Trạm Bơm điện → Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11857Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức LươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12047Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Đường rẽ Hồ Đầm Làng → Đường rẽ xóm Cây ThốngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12050Thái Nguyên xã Đức LươngTỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Thịnh → Hết Đầm Thẩm MõĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12810Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Đường rẽ xóm Cỏ Rôm → Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000660.000396.000238.000
12974Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 1 Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy → Hết Sân Vận ĐộngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
12975Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13820Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 1 Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy → Hết Sân Vận ĐộngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13821Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13823Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13896Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
13897Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
14126Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
15030Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15102Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15153Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15154Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15238Thái Nguyên xã Đức LươngTĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15240Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15424Thái Nguyên xã Đức LươngCác tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
15614Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 6 Cầu Bến Đình → Giáp đất Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15615Thái Nguyên xã Đức LươngĐường trục xã | Tuyến 2 Hết đất Sân Vận Động → Đường 263Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
15755Thái Nguyên xã Đức LươngCác tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp530.000318.000191.000114.000
15758Thái Nguyên xã Đức LươngCác tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp530.000318.000191.000114.000
15841Thái Nguyên xã Đức LươngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp500.000300.000180.000108.000
16188Thái Nguyên xã Đức LươngCác tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16212Thái Nguyên xã Đức LươngCác tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
16333Thái Nguyên xã Đức LươngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16541Thái Nguyên xã Đức LươngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16557Thái Nguyên xã Đức LươngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
16928Thái Nguyên xã Đức LươngCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
18030Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18119Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp67.00064.00061.0000
18128Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp67.00064.00061.0000
18385Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp52.00049.00046.0000
18396Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp52.00049.00046.0000
18632Thái Nguyên xã Đức LươngToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp27.00024.00021.0000
4.9/5 - (947 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tuệ Tĩnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tuệ Tĩnh, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.