Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
Xã Dray Bhăng Sắp xếp từ: Xã Hòa Hiệp, xã Dray Bhăng, một phần xã Ea Bhốk.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 840.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 3.250.000 | 2.420.000 | 1.470.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.980.000 | 2.220.000 | 1.350.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.750.000 | 2.050.000 | 1.240.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 590.000 | 440.000 | 270.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn | Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 650.000 | 480.000 | 290.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 740.000 | 450.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 530.000 | 320.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl | Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 4.130.000 | 2.100.000 | 1.570.000 | 950.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 990.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới | Đất ở nông thôn | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning | Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 780.000 | 580.000 | 350.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 830.000 | 620.000 | 370.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 310.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 470.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 670.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - | Đất ở nông thôn | 730.000 | 370.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát | Đất ở nông thôn | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 | Đất ở nông thôn | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Dray Bhăng | Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.210.000 | 2.390.000 | 1.450.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 2.680.000 | 2.000.000 | 1.210.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 120.000 | 90.000 | 50.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 160.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 320.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 110.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông | Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk | Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - | Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng | Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur | Đất khoáng sản | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) | Đất khoáng sản | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) | Đất khoáng sản | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát | Đất khoáng sản | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công | Đất khoáng sản | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn | Đất khoáng sản | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Xã Dray Bhăng | Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn | Đất khoáng sản | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 | Đất khoáng sản | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 | Đất khoáng sản | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) | Đất khoáng sản | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) | Đất khoáng sản | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ | Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl | Đất khoáng sản | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 | Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 | Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 | Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - | Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất khoáng sản | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 | Đất khoáng sản | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới | Đất khoáng sản | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning | Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 | Đất khoáng sản | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông | Đất khoáng sản | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning | Đất khoáng sản | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 | Đất khoáng sản | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng | Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk | Đất khoáng sản | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít | Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ | Đất khoáng sản | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - | Đất khoáng sản | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - | Đất khoáng sản | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - | Đất khoáng sản | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát | Đất khoáng sản | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng | Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 | Đất khoáng sản | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng | Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - | Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất khoáng sản | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) | Đất khoáng sản | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng | Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã | Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


