• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Xã Dray Bhăng Sắp xếp từ: Xã Hòa Hiệp, xã Dray Bhăng, một phần xã Ea Bhốk.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
12723Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturĐất ở nông thôn3.640.0001.860.0001.380.000840.000
12724Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Đất ở nông thôn6.370.0003.250.0002.420.0001.470.000
12725Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)Đất ở nông thôn5.850.0002.980.0002.220.0001.350.000
12726Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátĐất ở nông thôn5.400.0002.750.0002.050.0001.240.000
12727Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành CôngĐất ở nông thôn2.700.0001.380.0001.030.000620.000
12728Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang SơnĐất ở nông thôn1.160.000590.000440.000270.000
12729Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang SơnĐất ở nông thôn1.270.000650.000480.000290.000
12730Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13Đất ở nông thôn1.950.0001.000.000740.000450.000
12731Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đất ở nông thôn1.400.000720.000530.000320.000
12732Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Đất ở nông thôn900.000460.000340.000210.000
12733Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)Đất ở nông thôn720.000370.000270.000170.000
12734Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũĐất ở nông thôn350.000180.000130.00080.000
12735Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur KmălĐất ở nông thôn250.000130.000100.00060.000
12736Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7AĐất ở nông thôn3.500.000000
12737Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14Đất ở nông thôn4.200.000000
12738Xã Dray BhăngĐường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27Đất ở nông thôn3.500.000000
12739Xã Dray BhăngĐường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất ở nông thôn3.500.000000
12740Xã Dray BhăngĐường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9Đất ở nông thôn3.500.000000
12741Xã Dray BhăngĐường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9Đất ở nông thôn4.200.000000
12742Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690Đất ở nông thôn2.500.000000
12743Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất ở nông thôn4.200.000000
12744Xã Dray BhăngCác đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã -Đất ở nông thôn4.200.000000
12745Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất ở nông thôn4.130.0002.100.0001.570.000950.000
12746Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất ở nông thôn4.320.0002.200.0001.640.000990.000
12747Xã Dray BhăngĐường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn MớiĐất ở nông thôn900.000460.000340.000210.000
12748Xã Dray BhăngĐường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ningĐất ở nông thôn350.000180.000130.00080.000
12749Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4Đất ở nông thôn2.700.0001.380.0001.030.000620.000
12750Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngĐất ở nông thôn1.530.000780.000580.000350.000
12751Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea NingĐất ở nông thôn1.300.000660.000490.000300.000
12752Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2Đất ở nông thôn1.300.000660.000490.000300.000
12753Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu TrắngĐất ở nông thôn1.080.000550.000410.000250.000
12754Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BhốkĐất ở nông thôn1.620.000830.000620.000370.000
12755Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea KhítĐất ở nông thôn1.080.000550.000410.000250.000
12756Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũĐất ở nông thôn600.000310.000230.000140.000
12757Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường -Đất ở nông thôn920.000470.000350.000210.000
12758Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) -Đất ở nông thôn1.320.000670.000500.000300.000
12759Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công -Đất ở nông thôn730.000370.000280.000170.000
12760Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) -Đất ở nông thôn350.000180.000130.00080.000
12761Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim PhátĐất ở nông thôn810.000410.000310.000190.000
12762Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27Đất ở nông thôn810.000410.000310.000190.000
12763Xã Dray BhăngChợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ -Đất ở nông thôn6.300.0003.210.0002.390.0001.450.000
12764Xã Dray BhăngĐường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất ở nông thôn5.250.0002.680.0002.000.0001.210.000
12765Xã Dray BhăngĐường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất ở nông thôn540.000280.000210.000120.000
12766Xã Dray BhăngĐường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xãĐất ở nông thôn1.080.000550.000410.000250.000
12767Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -Đất ở nông thôn540.000280.000210.000120.000
12768Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -Đất ở nông thôn380.000190.000140.00090.000
12769Xã Dray BhăngKhu dân cư Các thôn, buôn còn lại -Đất ở nông thôn230.000120.00090.00050.000
12770Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Kim Châu -Đất ở nông thôn720.000370.000270.000160.000
12771Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -Đất ở nông thôn660.000340.000250.000150.000
12772Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -Đất ở nông thôn630.000320.000240.000150.000
12773Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -Đất ở nông thôn390.000200.000150.00090.000
12774Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -Đất ở nông thôn210.000110.00080.00050.000
12775Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturĐất TM-DV nông thôn1.456.000744.000552.000336.000
12776Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Đất TM-DV nông thôn2.548.0001.300.000968.000588.000
12777Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)Đất TM-DV nông thôn2.340.0001.192.000888.000540.000
12778Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátĐất TM-DV nông thôn2.160.0001.100.000820.000496.000
12779Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành CôngĐất TM-DV nông thôn1.080.000552.000412.000248.000
12780Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang SơnĐất TM-DV nông thôn464.000236.000176.000108.000
12781Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang SơnĐất TM-DV nông thôn508.000260.000192.000116.000
12782Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13Đất TM-DV nông thôn780.000400.000296.000180.000
12783Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đất TM-DV nông thôn560.000288.000212.000128.000
12784Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Đất TM-DV nông thôn360.000184.000136.00084.000
12785Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)Đất TM-DV nông thôn288.000148.000108.00068.000
12786Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũĐất TM-DV nông thôn140.00072.00052.00032.000
12787Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur KmălĐất TM-DV nông thôn100.00052.00040.00024.000
12788Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7AĐất TM-DV nông thôn1.400.000000
12789Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
12790Xã Dray BhăngĐường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
12791Xã Dray BhăngĐường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
12792Xã Dray BhăngĐường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
12793Xã Dray BhăngĐường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
12794Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
12795Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
12796Xã Dray BhăngCác đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã -Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
12797Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất TM-DV nông thôn1.652.000840.000628.000380.000
12798Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất TM-DV nông thôn1.728.000880.000656.000396.000
12799Xã Dray BhăngĐường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn MớiĐất TM-DV nông thôn360.000184.000136.00084.000
12800Xã Dray BhăngĐường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ningĐất TM-DV nông thôn140.00072.00052.00032.000
12801Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4Đất TM-DV nông thôn1.080.000552.000412.000248.000
12802Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngĐất TM-DV nông thôn612.000312.000232.000140.000
12803Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea NingĐất TM-DV nông thôn520.000264.000196.000120.000
12804Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2Đất TM-DV nông thôn520.000264.000196.000120.000
12805Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu TrắngĐất TM-DV nông thôn432.000220.000164.000100.000
12806Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BhốkĐất TM-DV nông thôn648.000332.000248.000148.000
12807Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea KhítĐất TM-DV nông thôn432.000220.000164.000100.000
12808Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũĐất TM-DV nông thôn240.000124.00092.00056.000
12809Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường -Đất TM-DV nông thôn368.000188.000140.00084.000
12810Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) -Đất TM-DV nông thôn528.000268.000200.000120.000
12811Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công -Đất TM-DV nông thôn292.000148.000112.00068.000
12812Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) -Đất TM-DV nông thôn140.00072.00052.00032.000
12813Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim PhátĐất TM-DV nông thôn324.000164.000124.00076.000
12814Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27Đất TM-DV nông thôn324.000164.000124.00076.000
12815Xã Dray BhăngChợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ -Đất TM-DV nông thôn2.520.0001.284.000956.000580.000
12816Xã Dray BhăngĐường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.072.000800.000484.000
12817Xã Dray BhăngĐường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất TM-DV nông thôn216.000112.00084.00048.000
12818Xã Dray BhăngĐường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xãĐất TM-DV nông thôn432.000220.000164.000100.000
12819Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -Đất TM-DV nông thôn216.000112.00084.00048.000
12820Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -Đất TM-DV nông thôn152.00076.00056.00036.000
12821Xã Dray BhăngKhu dân cư Các thôn, buôn còn lại -Đất TM-DV nông thôn92.00048.00036.00020.000
12822Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Kim Châu -Đất TM-DV nông thôn288.000148.000108.00064.000
12823Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -Đất TM-DV nông thôn264.000136.000100.00060.000
12824Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -Đất TM-DV nông thôn252.000128.00096.00060.000
12825Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -Đất TM-DV nông thôn156.00080.00060.00036.000
12826Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -Đất TM-DV nông thôn84.00044.00032.00020.000
12827Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur1.456.000744.000552.000336.000
12828Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)2.548.0001.300.000968.000588.000
12829Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)2.340.0001.192.000888.000540.000
12830Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát2.160.0001.100.000820.000496.000
12831Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công1.080.000552.000412.000248.000
12832Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn464.000236.000176.000108.000
12833Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn508.000260.000192.000116.000
12834Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13780.000400.000296.000180.000
12835Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13560.000288.000212.000128.000
12836Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)360.000184.000136.00084.000
12837Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)288.000148.000108.00068.000
12838Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ140.00072.00052.00032.000
12839Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl100.00052.00040.00024.000
12840Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A1.400.000000
12841Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK141.680.000000
12842Xã Dray BhăngĐường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 271.400.000000
12843Xã Dray BhăngĐường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK91.400.000000
12844Xã Dray BhăngĐường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK91.400.000000
12845Xã Dray BhăngĐường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK91.680.000000
12846Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 6901.000.000000
12847Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK91.680.000000
12848Xã Dray BhăngCác đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã -1.680.000000
12849Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 271.652.000840.000628.000380.000
12850Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 271.728.000880.000656.000396.000
12851Xã Dray BhăngĐường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới360.000184.000136.00084.000
12852Xã Dray BhăngĐường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning140.00072.00052.00032.000
12853Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 41.080.000552.000412.000248.000
12854Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông612.000312.000232.000140.000
12855Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning520.000264.000196.000120.000
12856Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2520.000264.000196.000120.000
12857Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng432.000220.000164.000100.000
12858Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk648.000332.000248.000148.000
12859Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít432.000220.000164.000100.000
12860Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ240.000124.00092.00056.000
12861Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường -368.000188.000140.00084.000
12862Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) -528.000268.000200.000120.000
12863Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công -292.000148.000112.00068.000
12864Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) -140.00072.00052.00032.000
12865Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát324.000164.000124.00076.000
12866Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27324.000164.000124.00076.000
12867Xã Dray BhăngChợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ -2.520.0001.284.000956.000580.000
12868Xã Dray BhăngĐường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)2.100.0001.072.000800.000484.000
12869Xã Dray BhăngĐường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)216.000112.00084.00048.000
12870Xã Dray BhăngĐường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã432.000220.000164.000100.000
12871Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -216.000112.00084.00048.000
12872Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -152.00076.00056.00036.000
12873Xã Dray BhăngKhu dân cư Các thôn, buôn còn lại -92.00048.00036.00020.000
12874Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Kim Châu -288.000148.000108.00064.000
12875Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -264.000136.000100.00060.000
12876Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -252.000128.00096.00060.000
12877Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -156.00080.00060.00036.000
12878Xã Dray BhăngKhu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -84.00044.00032.00020.000
12879Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea KturĐất khoáng sản1.456.000744.000552.000336.000
12880Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)Đất khoáng sản2.548.0001.300.000968.000588.000
12881Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)Đất khoáng sản2.340.0001.192.000888.000540.000
12882Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim PhátĐất khoáng sản2.160.0001.100.000820.000496.000
12883Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành CôngĐất khoáng sản1.080.000552.000412.000248.000
12884Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang SơnĐất khoáng sản464.000236.000176.000108.000
12885Xã Dray BhăngQuốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang SơnĐất khoáng sản508.000260.000192.000116.000
12886Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13Đất khoáng sản780.000400.000296.000180.000
12887Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13Đất khoáng sản560.000288.000212.000128.000
12888Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)Đất khoáng sản360.000184.000136.00084.000
12889Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)Đất khoáng sản288.000148.000108.00068.000
12890Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũĐất khoáng sản140.00072.00052.00032.000
12891Xã Dray BhăngTỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur KmălĐất khoáng sản100.00052.00040.00024.000
12892Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7AĐất khoáng sản1.400.000000
12893Xã Dray BhăngĐường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14Đất khoáng sản1.680.000000
12894Xã Dray BhăngĐường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27Đất khoáng sản1.400.000000
12895Xã Dray BhăngĐường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất khoáng sản1.400.000000
12896Xã Dray BhăngĐường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9Đất khoáng sản1.400.000000
12897Xã Dray BhăngĐường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9Đất khoáng sản1.680.000000
12898Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690Đất khoáng sản1.000.000000
12899Xã Dray BhăngĐường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9Đất khoáng sản1.680.000000
12900Xã Dray BhăngCác đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã -Đất khoáng sản1.680.000000
12901Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất khoáng sản1.652.000840.000628.000380.000
12902Xã Dray BhăngĐường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27Đất khoáng sản1.728.000880.000656.000396.000
12903Xã Dray BhăngĐường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn MớiĐất khoáng sản360.000184.000136.00084.000
12904Xã Dray BhăngĐường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ningĐất khoáng sản140.00072.00052.00032.000
12905Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4Đất khoáng sản1.080.000552.000412.000248.000
12906Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk PrôngĐất khoáng sản612.000312.000232.000140.000
12907Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea NingĐất khoáng sản520.000264.000196.000120.000
12908Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2Đất khoáng sản520.000264.000196.000120.000
12909Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu TrắngĐất khoáng sản432.000220.000164.000100.000
12910Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea BhốkĐất khoáng sản648.000332.000248.000148.000
12911Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea KhítĐất khoáng sản432.000220.000164.000100.000
12912Xã Dray BhăngĐường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũĐất khoáng sản240.000124.00092.00056.000
12913Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường -Đất khoáng sản368.000188.000140.00084.000
12914Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) -Đất khoáng sản528.000268.000200.000120.000
12915Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công -Đất khoáng sản292.000148.000112.00068.000
12916Xã Dray BhăngCác đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) -Đất khoáng sản140.00072.00052.00032.000
12917Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim PhátĐất khoáng sản324.000164.000124.00076.000
12918Xã Dray BhăngCác đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27Đất khoáng sản324.000164.000124.00076.000
12919Xã Dray BhăngChợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ -Đất khoáng sản2.520.0001.284.000956.000580.000
12920Xã Dray BhăngĐường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất khoáng sản2.100.0001.072.000800.000484.000
12921Xã Dray BhăngĐường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)Đất khoáng sản216.000112.00084.00048.000
12922Xã Dray BhăngĐường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xãĐất khoáng sản432.000220.000164.000100.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1453 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.