Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk
Xã Đồng Xuân Sắp xếp từ: Thị trấn La Hai, các xã Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Long, Xuân Quang 2.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Xuân | Lê Lợi - | Đất ở nông thôn | 5.080.000 | 3.640.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lê Thành Phương - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Tấn Thịnh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Tấn Thịnh Lê Lợi - Trường Chinh | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Du - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Hào Sự - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Huệ Trần Phú - Lương Văn Chánh | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Trãi Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.365.000 | 840.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Trãi Trần Phú - Lê Thành Phương | Đất ở nông thôn | 3.255.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Lưu Thanh Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Lưu Thanh Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh | Đất ở nông thôn | 790.000 | 580.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Trọng Đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Trọng Đường Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường số 16 Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Cao Vân Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 | Đất ở nông thôn | 3.255.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Cao Vân Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.785.000 | 1.155.000 | 735.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.350.000 | 850.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) | Đất ở nông thôn | 5.450.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.550.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | Đất ở nông thôn | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trường Chinh - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Thị Sáu - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Trứ - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Văn Dũng Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Văn Dũng Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước | Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường Khóm 5 - Soi Họ Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa | Đất ở nông thôn | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Xã Đồng Xuân | Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc | Đất ở nông thôn | 605.000 | 495.000 | 385.000 | 275.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số | Đất ở nông thôn | 660.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn | Đất ở nông thôn | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ | Đất ở nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc | Đất ở nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Từ km8+000 - Cầu Cây Sung | Đất ở nông thôn | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm | Đất ở nông thôn | 735.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) | Đất ở nông thôn | 630.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân An Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân An Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Phú ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2 Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Đồng Xuân | Khu dân cư mới thôn Tân Vinh - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Khu số 1: Đường ĐT641 - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Khu số 5: Đường giao thông nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | Đất ở nông thôn | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh - | Đất ở nông thôn | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội Đường D1 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội Đường D2 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Lê Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 2.030.000 | 1.460.000 | 860.000 | 580.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lê Thành Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Tấn Thịnh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.280.000 | 840.000 | 440.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Tấn Thịnh Lê Lợi - Trường Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Lương Văn Chánh Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Du - | Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Hào Sự - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Huệ Trần Phú - Lương Văn Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.120.000 | 840.000 | 440.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Trãi Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.090.000 | 760.000 | 550.000 | 340.000 |
| Xã Đồng Xuân | Nguyễn Trãi Trần Phú - Lê Thành Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Lưu Thanh Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Lưu Thanh Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Trọng Đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 |
| Xã Đồng Xuân | Phan Trọng Đường Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường số 16 Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Cao Vân Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Cao Vân Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 710.000 | 460.000 | 290.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) | Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 540.000 | 340.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 860.000 | 560.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) | Đất TM-DV nông thôn | 2.180.000 | 1.560.000 | 940.000 | 620.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 380.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Hưng Đạo Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trần Phú Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.080.000 | 700.000 | 440.000 |
| Xã Đồng Xuân | Trường Chinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Trứ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Văn Dũng Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Đồng Xuân | Võ Văn Dũng Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường Khóm 5 - Soi Họ Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Đồng Xuân | Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Đồng Xuân | Quốc Lộ 19C Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường La Hai - Đồng Hội Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Từ km8+000 - Cầu Cây Sung | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm | Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT642 Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường giao thông nông thôn Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT 641 Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Các đường liên thôn Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường ĐT641 - Bầu Năng Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Xuân | Đường giao thông nông thôn Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


