Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Đông Thuận Sắp xếp từ: Xã Đông Bình, xã Đông Thuận.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 1.144.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 1.144.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên phải - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên trái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên phải - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 480.000 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái - | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên phải - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 420.000 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


