• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Đông Thuận Sắp xếp từ: Xã Đông Bình, xã Đông Thuận.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
17763Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.430.000600.000600.0000
17764Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17765Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
17766Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
17767Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn900.000600.000600.0000
17768Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17769Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
17770Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17771Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17772Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.144.000600.000600.0000
17773Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17774Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn1.280.000600.000600.0000
17775Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
17776Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn720.000600.000600.0000
17777Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17778Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
17779Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17780Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17781Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17782Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17783Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000600.000600.0000
17784Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17785Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17786Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17787Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17788Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên phải -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17789Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên trái -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17790Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
17791Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn1.144.000480.000480.0000
17792Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17793Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn1.280.000480.000480.0000
17794Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000480.0000
17795Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn720.000480.000480.0000
17796Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17797Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000480.0000
17798Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17799Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17800Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17763Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.430.000600.000600.0000
17764Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17765Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn1.600.000600.000600.0000
17766Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
17767Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn900.000600.000600.0000
17768Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17769Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở nông thôn1.000.000600.000600.0000
17770Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17771Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái -Đất ở nông thôn1.100.000600.000600.0000
17772Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn1.144.000600.000600.0000
17773Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17774Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn1.280.000600.000600.0000
17775Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
17776Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn720.000600.000600.0000
17777Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17778Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở nông thôn800.000600.000600.0000
17779Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17780Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái -Đất ở nông thôn880.000600.000600.0000
17781Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17782Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17783Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000600.000600.0000
17784Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17785Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17786Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục chính -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17787Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Trục phụ -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17788Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên phải -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17789Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m) Bên trái -Đất ở nông thôn600.000600.000600.0000
17790Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000600.000
17791Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn1.144.000480.000480.0000
17792Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17793Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn1.280.000480.000480.0000
17794Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000480.0000
17795Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn720.000480.000480.0000
17796Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17797Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000480.0000
17798Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17799Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái -Đất TM-DV nông thôn880.000480.000480.0000
17800Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17801Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17802Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn512.000480.000480.0000
17803Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17804Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17805Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17806Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17807Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên phải -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17808Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái -Đất TM-DV nông thôn480.000480.000480.0000
17809Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000480.000
17810Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất SX-KD nông thôn1.001.000420.000420.0000
17811Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
17812Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn1.120.000420.000420.0000
17813Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn700.000420.000420.0000
17814Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn630.000420.000420.0000
17815Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
17816Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn700.000420.000420.0000
17817Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải -Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
17818Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái -Đất SX-KD nông thôn770.000420.000420.0000
17819Xã Đông ThuậnĐường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông ThuậnĐất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17820Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17821Xã Đông ThuậnTuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)Đất SX-KD nông thôn448.000420.000420.0000
17822Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17823Xã Đông ThuậnKhu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17824Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17825Xã Đông ThuậnKhu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17826Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên phải -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17827Xã Đông ThuậnĐường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái -Đất SX-KD nông thôn420.000420.000420.0000
17828Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000420.000
17829Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất trồng lúa90.00080.00000
17830Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất trồng cây hàng năm90.00080.00000
17831Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất nuôi trồng thủy sản90.00080.00000
17832Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất rừng sản xuất90.00080.00000
17833Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất rừng phòng hộ72.00064.00000
17834Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất rừng đặc dụng72.00064.00000
17835Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất trồng cây lâu năm120.000110.00000
17836Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác120.000110.00000
17837Xã Đông ThuậnXã Đông Thuận -Đất nông nghiệp khác90.00080.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (982 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.