Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa
Xã Đông Thành sắp xếp từ: Xã Đồng Lộc, Thành Lộc, Cầu Lộc, Tuy Lộc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi đê hữu sông Lèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Hết đất xã Lộc Tân cũ đến đầu đường mương Mười xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn cũ thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ UBND xã đi đê Trung ương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 7) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (Từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Phía Đông Quốc lộ 1A (tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 đến cống ông Thành Sánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường kênh đi Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây - Thành Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Tới Ngân đến khu 2 Mẫu Chín thôn Nhân Hâu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đê Trung ương đi thôn Cầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường mương B3 đi thôn Phù Lạc (tuyến 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê Thông (thôn Thành Tuy) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường trục nhánh MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) Thôn Phượng Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng cũ đến nhà ông Hoàn Huê. Thôn Phương Độ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục Thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành | Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 538.000 | 0 | 0 | 0 |


