Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Đất Đỏ sắp xếp từ: Thị trấn Đất Đỏ và các xã Long Tân (huyện Long Đất), Láng Dài, Phước Long Thọ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.664.000 | 5.832.000 | 4.666.000 | 3.732.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.664.000 | 5.832.000 | 4.666.000 | 3.732.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | 2.406.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HUỆ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MAI CHÍ THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.184.000 | 2.592.000 | 2.074.000 | 1.659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC + TRỊNH HOÀI ĐỨC (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY ÔNG BẢY NGÂY) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN HY QL55 → TL52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ THÁNH TÔNG QL55 → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHƯỚC THẠNH QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NAM KỲ KHỞI NGHĨA QL55 → LÊ TRỌNG TẤN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁCH MẠNG THÁNG 8 QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA QL55 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM HÙNG QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN TRÁNH QL 55 GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 997 QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 997 GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG D6- KHU CN QUỐC LỘ 55 → KHU CN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN ĐỨC THẮNG TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MAI CHÍ THÀNH TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN KIỆM TỈNH LỘ 52 → TL52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHAN ĐÌNH PHÙNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN THỊ HOA TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ VĂN MỘT TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐOÀN TRUNG CÒN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHAN CHU TRINH TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐẮC TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN VĂN HƯNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ TRỌNG TẤN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HUỆ TỈNH LỘ 52 → QL55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CAO VĂN NGỌC TRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ THỊ HỒNG GẤM HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HAI BÀ TRƯNG LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN VĂN NHẤT LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN CÔNG HOAN LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN THẤT TÙNG LÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TRỊNH HOÀI ĐỨC LÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LƯU CHÍ HIẾU LÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN THÀNH LIÊM LÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN THỊ ĐẸP LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ TRỌNG TẤN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MINH ĐẠM LÊ DUẨN → PLT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TRẦN HUY LIỆU CAO VĂN NGỌC → PHƯỚC HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HUỲNH KHƯƠNG NINH NGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM HỒNG THÁI TỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN THẤT TÙNG LÊ THÁNH TÔNG → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TRỊNH HOÀI ĐỨC LÊ THÁNH TÔNG → CAO VĂN NGỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LƯU CHÍ HIẾU LÊ THÁNH TÔNG → TRỊNH HOÀI ĐỨC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN THÀNH LIÊM LÊ THÁNH TÔNG → TÔN THẤT TÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN THỊ ĐẸP LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ TRỌNG TẤN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MINH ĐẠM LÊ DUẨN → PLT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TRẦN HUY LIỆU CAO VĂN NGỌC → PHƯỚC HỘI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HUỲNH KHƯƠNG NINH NGÃ 3 PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM VĂN HY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM HỒNG THÁI TỈNH LỘ 52 (TRẠM Y TẾ XÃ ĐẤT ĐỎ) → NGUYỄN THỊ HOA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.668.000 | 2.334.000 | 1.867.000 | 1.494.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.666.000 | 2.333.000 | 1.866.000 | 1.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.417.000 | 2.209.000 | 1.767.000 | 1.413.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.406.000 | 2.203.000 | 1.762.000 | 1.410.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.417.000 | 2.209.000 | 1.767.000 | 1.413.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.406.000 | 2.203.000 | 1.762.000 | 1.410.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN QUA THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ CŨ GIÁP XÃ TAM PHƯỚC CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.150.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | 1.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N2, N4, N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D1 TUYẾN N1 → TUYẾN N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D1 TUYẾN N6 → TUYẾN N9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D2 TUYẾN N1 → TUYẾN N7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D2 TUYẾN N7 → TUYẾN N9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D3 TUYẾN N1 → TUYẾN N7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN D3 TUYẾN N7 → TUYẾN N9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N2, N4, N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N2, N4, N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.499.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.499.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.499.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.203.000 | 963 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.203.000 | 963 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HUỆ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MAI CHÍ THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902 | 722 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902 | 722 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855 | 684 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902 | 722 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855 | 684 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.037.000 | 830 | 664 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.056.000 | 1.028.000 | 822 | 658 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.056.000 | 1.028.000 | 822 | 658 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | MAI CHÍ THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.037.000 | 830 | 664 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.056.000 | 1.028.000 | 822 | 658 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.056.000 | 1.028.000 | 822 | 658 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NGUYỄN HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801 | 641 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LƯƠNG THẾ VINH VÀ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 ĐÀI NƯỚC ÔNG BẠC (QUỐC LỘ 55) VÒNG QUA ẤP PHƯỚC SƠN ĐẾN NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG (QUỐC LỘ 55) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC + TRỊNH HOÀI ĐỨC (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY ÔNG BẢY NGÂY) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM VĂN HY QL55 → TL52 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | LÊ THÁNH TÔNG QL55 → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHƯỚC THẠNH QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | NAM KỲ KHỞI NGHĨA QL55 → LÊ TRỌNG TẤN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | CÁCH MẠNG THÁNG 8 QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.037.000 | 830 | 664 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA QL55 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | PHẠM HÙNG QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | TUYẾN TRÁNH QL 55 GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đất Đỏ | ĐƯỜNG 997 QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.904.000 | 952 | 762 | 609 |


