Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk
Xã Dang Kang Sắp xếp từ: Các xã Hòa Thành (huyện Krông Bông), Cư Kty, Dang Kang.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 280.000 | 240.000 | 170.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang | Đất ở nông thôn | 130.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 105.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53) | Đất khoáng sản | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ | Đất khoáng sản | 260.000 | 112.000 | 96.000 | 68.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) | Đất khoáng sản | 200.000 | 88.000 | 76.000 | 52.000 |
| Xã Dang Kang | Tỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân Tiến | Đất khoáng sản | 280.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2 | Đất khoáng sản | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư Đrang | Đất khoáng sản | 52.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49) | Đất khoáng sản | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) | Đất khoáng sản | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea Riêng | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư Păm | Đất khoáng sản | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ) | Đất khoáng sản | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 | Đất khoáng sản | 140.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98) | Đất khoáng sản | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98) | Đất khoáng sản | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216 | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ) | Đất khoáng sản | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249) | Đất khoáng sản | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255) | Đất khoáng sản | 80.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260 | Đất khoáng sản | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252) | Đất khoáng sản | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23) | Đất khoáng sản | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất khoáng sản | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) - | Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 15.000 | 13.000 | 0 |
| Xã Dang Kang | Xã Dang Kang Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


