• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk

Xã Dang Kang Sắp xếp từ: Các xã Hòa Thành (huyện Krông Bông), Cư Kty, Dang Kang.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
11848Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53)Đất ở nông thôn500.000220.000190.000130.000
11849Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũĐất ở nông thôn650.000280.000240.000170.000
11850Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215)Đất ở nông thôn500.000220.000190.000130.000
11851Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất ở nông thôn700.000300.000260.000180.000
11852Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2Đất ở nông thôn250.000120.000110.000100.000
11853Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11854Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư ĐrangĐất ở nông thôn130.000110.000105.000100.000
11855Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49)Đất ở nông thôn200.000115.000110.000100.000
11856Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52)Đất ở nông thôn200.000115.000110.000100.000
11857Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea RiêngĐất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11858Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư PămĐất ở nông thôn200.000115.000110.000100.000
11859Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ)Đất ở nông thôn400.000170.000150.000100.000
11860Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98Đất ở nông thôn350.000150.000130.000100.000
11861Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98)Đất ở nông thôn250.000120.000110.000100.000
11862Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98)Đất ở nông thôn250.000120.000110.000100.000
11863Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11864Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11865Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11866Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11867Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11868Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11869Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11870Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11871Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11872Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11873Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11874Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ)Đất ở nông thôn150.000110.000105.000100.000
11875Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249)Đất ở nông thôn300.000130.000110.000100.000
11876Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255)Đất ở nông thôn200.000115.000110.000100.000
11877Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260Đất ở nông thôn300.000130.000110.000100.000
11878Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252)Đất ở nông thôn120.000105.000100.0000
11879Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23)Đất ở nông thôn120.000105.000100.0000
11880Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) -Đất ở nông thôn120.000105.000100.0000
11881Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) -Đất ở nông thôn100.000000
11882Xã Dang KangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất ở nông thôn100.000000
11883Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53)Đất TM-DV nông thôn200.00088.00076.00052.000
11884Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũĐất TM-DV nông thôn260.000112.00096.00068.000
11885Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215)Đất TM-DV nông thôn200.00088.00076.00052.000
11886Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất TM-DV nông thôn280.000120.000104.00072.000
11887Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2Đất TM-DV nông thôn100.00048.00044.00040.000
11888Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11889Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư ĐrangĐất TM-DV nông thôn52.00044.00042.00040.000
11890Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49)Đất TM-DV nông thôn80.00046.00044.00040.000
11891Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52)Đất TM-DV nông thôn80.00046.00044.00040.000
11892Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea RiêngĐất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11893Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư PămĐất TM-DV nông thôn80.00046.00044.00040.000
11894Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ)Đất TM-DV nông thôn160.00068.00060.00040.000
11895Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98Đất TM-DV nông thôn140.00060.00052.00040.000
11896Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98)Đất TM-DV nông thôn100.00048.00044.00040.000
11897Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98)Đất TM-DV nông thôn100.00048.00044.00040.000
11898Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11899Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11900Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11901Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11902Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11903Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11904Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11905Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11906Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11907Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11908Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11909Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ)Đất TM-DV nông thôn60.00044.00042.00040.000
11910Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249)Đất TM-DV nông thôn120.00052.00044.00040.000
11911Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255)Đất TM-DV nông thôn80.00046.00044.00040.000
11912Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260Đất TM-DV nông thôn120.00052.00044.00040.000
11913Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252)Đất TM-DV nông thôn48.00042.00040.0000
11914Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23)Đất TM-DV nông thôn48.00042.00040.0000
11915Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) -Đất TM-DV nông thôn48.00042.00040.0000
11916Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) -Đất TM-DV nông thôn40.000000
11917Xã Dang KangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất TM-DV nông thôn40.000000
11918Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53)Đất SX-KD nông thôn200.00088.00076.00052.000
11919Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũĐất SX-KD nông thôn260.000112.00096.00068.000
11920Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215)Đất SX-KD nông thôn200.00088.00076.00052.000
11921Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất SX-KD nông thôn280.000120.000104.00072.000
11922Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2Đất SX-KD nông thôn100.00048.00044.00040.000
11923Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11924Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư ĐrangĐất SX-KD nông thôn52.00044.00042.00040.000
11925Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49)Đất SX-KD nông thôn80.00046.00044.00040.000
11926Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52)Đất SX-KD nông thôn80.00046.00044.00040.000
11927Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea RiêngĐất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11928Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư PămĐất SX-KD nông thôn80.00046.00044.00040.000
11929Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ)Đất SX-KD nông thôn160.00068.00060.00040.000
11930Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98Đất SX-KD nông thôn140.00060.00052.00040.000
11931Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98)Đất SX-KD nông thôn100.00048.00044.00040.000
11932Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98)Đất SX-KD nông thôn100.00048.00044.00040.000
11933Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11934Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11935Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11936Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11937Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11938Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11939Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11940Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11941Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11942Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11943Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11944Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ)Đất SX-KD nông thôn60.00044.00042.00040.000
11945Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249)Đất SX-KD nông thôn120.00052.00044.00040.000
11946Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255)Đất SX-KD nông thôn80.00046.00044.00040.000
11947Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260Đất SX-KD nông thôn120.00052.00044.00040.000
11948Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252)Đất SX-KD nông thôn48.00042.00040.0000
11949Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23)Đất SX-KD nông thôn48.00042.00040.0000
11950Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) -Đất SX-KD nông thôn48.00042.00040.0000
11951Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) -Đất SX-KD nông thôn40.000000
11952Xã Dang KangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất SX-KD nông thôn40.000000
11953Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Ngã tư Thăng Bình (thửa đất số 214, TBĐ số 53)Đất khoáng sản200.00088.00076.00052.000
11954Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Ngã tư Thăng Bình - Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũĐất khoáng sản260.000112.00096.00068.000
11955Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215)Đất khoáng sản200.00088.00076.00052.000
11956Xã Dang KangTỉnh lộ 9 Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Giáp ranh xã Tân TiếnĐất khoáng sản280.000120.000104.00072.000
11957Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) - Ngã tư thôn 2Đất khoáng sản100.00048.00044.00040.000
11958Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính (thửa đất số 16, TBĐ số 67)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11959Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã tư thôn 2 - Giáp đập Cư ĐrangĐất khoáng sản52.00044.00042.00040.000
11960Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười (thửa đất số 16, TBĐ số 49)Đất khoáng sản80.00046.00044.00040.000
11961Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng (thửa đất số 131, TBĐ số 50) - Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52)Đất khoáng sản80.00046.00044.00040.000
11962Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Ngã ba nhà Nguyễn Thị Quyên (thửa đất số 2, TBĐ số 52) - Giáp ranh xã Ea RiêngĐất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11963Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Cư Kty cũ) Hết ranh Trạm y tế xã Cư Kty cũ - Giáp đập Cư PămĐất khoáng sản80.00046.00044.00040.000
11964Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba Hòa Thành - Đến cầu 202 (Hòa Thành cũ)Đất khoáng sản160.00068.00060.00040.000
11965Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) (thửa đất số 28, TBĐ số 202) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98Đất khoáng sản140.00060.00052.00040.000
11966Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3), thửa đất số 95, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng (thửa đất số 33, TBĐ số 98)Đất khoáng sản100.00048.00044.00040.000
11967Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3), thửa đất số 99, TBĐ số 98 - Hết đất vườn nhà ông Ngô Thanh Sơn (thửa đất số 935, TBĐ số 98)Đất khoáng sản100.00048.00044.00040.000
11968Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Pluăn Niê - Nhà Văn Hóa buôn Cư Ênun A (thửa đất số 65, TBĐ số 215)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11969Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 27, TBĐ số 218) - Hết đất số 142, TBĐ số 218Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11970Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) thửa đất số 87, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 6, TBĐ số 212Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11971Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang), thửa đất số 12, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang), thửa đất số 59, TBĐ số 212Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11972Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) thửa đất số 110, TBĐ số 212 - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) thửa đất số 40, TBĐ số 212Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11973Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) thửa đất số 73, TBĐ số 209 - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang), thửa đất số 253, TBĐ số 209Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11974Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa đất số 156, TBĐ số 209) - Hết thửa đất số 210, TBĐ số 209Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11975Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 36, TBĐ số 209) - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh (thửa đất số 467, TBĐ số 116)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11976Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết thửa đất số 289, TBĐ số 209 - Hết nhà ông Y Nit Niê (thửa đất số 12, TBĐ số 209)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11977Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai A, (thửa đất số 73, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă (thửa đất số 7, TBĐ số 214)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11978Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Dang Kang cũ) Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê B (thửa đất số 27, TBĐ số 215) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă B, thửa đất số 10, TBĐ số 216Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11979Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Cầu 202 (Hòa Thành cũ) - Hết đất khu dân cư thôn 6 (Hòa Thành cũ)Đất khoáng sản60.00044.00042.00040.000
11980Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Thửa đất bà Nguyễn Thị Phụng (thửa đất số 43, TBĐ số 166) - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lê Viết Mạnh (thửa đất số 45, TBĐ số 249)Đất khoáng sản120.00052.00044.00040.000
11981Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Hết thửa đất Hội trường thôn 3 - Hết đất vườn nhà ông Đỗ Ngọc Lương (thửa đất số 68, TBĐ số 255)Đất khoáng sản80.00046.00044.00040.000
11982Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hòa Tân (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4), thửa đất số 80, TBĐ số 260Đất khoáng sản120.00052.00044.00040.000
11983Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (thửa đất số 17, TBĐ số 245) - Hết thửa đất nhà ông Đặng Xuân Năm (thửa đất số 10, TBĐ số 252)Đất khoáng sản48.00042.00040.0000
11984Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Thành Hợi (thửa đất số 51, TBĐ số 249) - Hết vườn nhà ông Đỗ Lá (thửa đất số 4, TBĐ số 23)Đất khoáng sản48.00042.00040.0000
11985Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 1, 2, 3 (xã Hòa Thành cũ) -Đất khoáng sản48.00042.00040.0000
11986Xã Dang KangĐường giao thông nông thôn (xã Hòa Thành cũ) Các trục đường giao thông thôn 4, 5, 6 (xã Hòa Thành cũ) -Đất khoáng sản40.000000
11987Xã Dang KangĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất khoáng sản40.000000
11988Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất trồng lúa35.00030.00025.0000
11989Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00026.0000
11990Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất trồng cây lâu năm40.00036.00032.0000
11991Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất rừng sản xuất20.000000
11992Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất rừng phòng hộ10.000000
11993Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất rừng đặc dụng10.000000
11994Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất nuôi trồng thủy sản25.000000
11995Xã Dang KangXã Dang Kang -Đất nông nghiệp khác17.50015.00013.0000
11996Xã Dang KangXã Dang Kang Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác44.00040.00035.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (971 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.