Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk
Xã Đắk Phơi Sắp xếp từ: Xã Đắk Nuê, xã Đắk Phơi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk | Đất ở nông thôn | 330.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Quốc lộ 27 (cũ) Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ Km 52 - Đến Km 53 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 380.000 | 250.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ Km 53 - Đến Km 55 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Quốc lộ 27 (cũ) Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 52 - Đến Km 53 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 53 - Đến Km 55 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Quốc lộ 27 (cũ) Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 52 - Đến Km 53 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 53 - Đến Km 55 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 1 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Dhăm 2 Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) | Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Jie Yuk Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) | Đất khoáng sản | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) | Đất khoáng sản | 140.000 | 104.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | Đất khoáng sản | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Kdiê 2 Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | Đất khoáng sản | 120.000 | 92.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk | Đất khoáng sản | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Mih Triêk Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Năm Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Pai Ar Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng | Đất khoáng sản | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk | Đất khoáng sản | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Liêng Keh Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 1 Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 | Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường đi thôn Yên Thành 2 Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng | Đất khoáng sản | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Quốc lộ 27 (cũ) Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường | Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường vào buôn Đắk Sar Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar | Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du | Đất khoáng sản | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao | Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đường Xã Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 | Đất khoáng sản | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 52 - Đến Km 53 | Đất khoáng sản | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ Km 53 - Đến Km 55 | Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Quốc lộ 27 Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka | Đất khoáng sản | 160.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


