Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Xã Đại Từ sắp xếp từ: Các xã Bình Thuận, Khôi Kỳ, Mỹ Yên và Lục Ba.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ Trâu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Cầu Cổ Trâu → Giáp xóm Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 3 Giáp đất xóm Hà Thái → Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Cầu Đức Long → Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 11 Tỉnh lộ 261 vào 300m → Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 12 Tỉnh lộ 261 → Trung đoàn 832 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Tuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 57.000 | 54.000 | 51.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đại Từ | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 27.000 | 24.000 | 21.000 | 0 |


