• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Xã Đại Từ sắp xếp từ: Các xã Bình Thuận, Khôi Kỳ, Mỹ Yên và Lục Ba.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
824Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
826Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
1633Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1639Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1659Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1670Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Cầu Suối Tấm → Cầu Cổ TrâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1753Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
2332Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Cầu Cổ Trâu → Giáp xóm Hà TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2539Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2540Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2665Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0003.540.0002.124.0001.274.000
2675Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0003.540.0002.124.0001.274.000
2803Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 3 Giáp đất xóm Hà Thái → Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
3118Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3119Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3120Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3125Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3126Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3127Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3134Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3146Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3148Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3163Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4 Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3389Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Cầu Đức Long → Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3390Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3462Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3465Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3493Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3886Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình ThuậnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
3887Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
4165Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4166Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4187Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4188Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4239Thái Nguyên xã Đại TừTỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4241Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4270Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.130.0002.478.0001.487.000892.000
4287Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.130.0002.478.0001.487.000892.000
4407Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn DượcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4408Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4411Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn DượcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4412Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4741Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4742Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4743Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4744Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4745Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4746Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4759Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4760Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4761Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4762Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4763Thái Nguyên xã Đại TừKhu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
4764Thái Nguyên xã Đại TừĐiểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.710.0002.226.0001.336.000801.000
5004Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5016Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5017Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5018Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5019Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
6478Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6479Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn DượcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6541Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn DượcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6542Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6692Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
6711Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.660.0001.596.000958.000575.000
6984Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục baĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6985Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm GiáoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6986Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7009Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục baĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7010Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm GiáoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7011Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7096Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm GiáoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7097Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7126Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7127Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7144Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7145Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7146Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7147Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7180Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7181Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7182Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7183Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7224Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7225Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7226Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7227Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7261Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7262Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7263Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7293Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7294Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7295Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7296Thái Nguyên xã Đại TừĐoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
8116Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 11 Tỉnh lộ 261 vào 300m → Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8117Thái Nguyên xã Đại TừTrục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 12 Tỉnh lộ 261 → Trung đoàn 832Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8446Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8621Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
8622Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.200.000720.000432.000
9072Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn ThanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9073Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
9315Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9349Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9350Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm GiáoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9380Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9381Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục baĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
9382Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm GiáoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000630.000378.000
10562Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10563Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10564Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10612Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10613Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10614Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10972Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10973Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
10974Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
11281Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11282Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
11652Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11653Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11820Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11853Thái Nguyên xã Đại TừTuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn ThanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
11854Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
12057Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
12058Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
13261Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13597Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13598Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13599Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13700Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13701Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13702Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13826Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13827Thái Nguyên xã Đại TừCác trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13828Thái Nguyên xã Đại TừCác trục phụ Tỉnh lộ 263B | Các trục đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
13936Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000600.000360.000216.000
15100Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
15164Thái Nguyên xã Đại TừCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
17969Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp80.00077.00074.0000
18020Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18027Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp75.00072.00069.0000
18191Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp65.00062.00059.0000
18316Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp57.00054.00051.0000
18629Thái Nguyên xã Đại TừToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp27.00024.00021.0000
4.8/5 - (956 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đồng Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Đồng Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.