• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên

Xã Đại Phúc sắp xếp từ: Thị trấn Hùng Sơn và các xã Phúc Xuân, Phúc Trìu, Tân Thái, Phúc Tân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
388Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0009.300.0005.580.0003.348.000
428Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
436Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu BòĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.800.0008.880.0005.328.0003.197.000
519Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0008.280.0004.968.0002.981.000
564Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu ĐenĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.300.0007.980.0004.788.0002.873.000
565Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.300.0007.980.0004.788.0002.873.000
645Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0007.350.0004.410.0002.646.000
649Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0007.350.0004.410.0002.646.000
652Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0007.350.0004.410.0002.646.000
851Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.850.0006.510.0003.906.0002.344.000
852Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.850.0006.510.0003.906.0002.344.000
871Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương).Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
872Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
873Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
874Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình).Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
875Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
907Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
956Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4 Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy NgạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.400.0006.240.0003.744.0002.246.000
957Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu BòĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.360.0006.216.0003.730.0002.238.000
958Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu BòĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.360.0006.216.0003.730.0002.238.000
1092Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.660.0005.796.0003.478.0002.087.000
1095Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.660.0005.796.0003.478.0002.087.000
1113Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1114Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1137Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối TấmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0005.700.0003.420.0002.052.000
1138Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.0005.700.0003.420.0002.052.000
1148Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1149Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1150Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1160Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu ĐenĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.310.0005.586.0003.352.0002.011.000
1161Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.310.0005.586.0003.352.0002.011.000
1163Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu ĐenĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.310.0005.586.0003.352.0002.011.000
1164Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.310.0005.586.0003.352.0002.011.000
1170Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi CốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0005.580.0003.348.0002.009.000
1218Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0005.520.0003.312.0001.987.000
1279Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1298Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1352Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0005.160.0003.096.0001.858.000
1375Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
1464Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.980.0002.988.0001.793.000
1749Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
1787Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương).Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1788Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1789Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1790Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình).Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1791Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1795Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1796Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1797Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1798Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1799Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1801Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình).Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1802Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.350.0004.410.0002.646.0001.588.000
1840Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4 Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy NgạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.280.0004.368.0002.621.0001.572.000
1873Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1874Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1875Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1920Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0004.260.0002.556.0001.534.000
1924Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn HàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1925Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1930Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn HàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1931Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1989Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc MítĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1990Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
2107Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2108Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2113Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2114Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2117Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2118Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2140Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối TấmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
2141Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
2145Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối TấmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
2146Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
2160Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
2209Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2210Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2211Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2216Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2217Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2218Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2226Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi CốcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
2227Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi CốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.510.0003.906.0002.344.0001.406.000
2239Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao TrãngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2240Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2241Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2242Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2297Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.440.0003.864.0002.318.0001.391.000
2302Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.440.0003.864.0002.318.0001.391.000
2308Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.840.0002.304.0001.382.000
2382Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2403Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2452Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
2517Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.020.0003.612.0002.167.0001.300.000
2520Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.020.0003.612.0002.167.0001.300.000
2551Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2552Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden CityĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2553Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2554Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1 Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2556Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn NămĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2557Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông CầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2627Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
2635Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
2654Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
2727Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
2732Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
2738Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
2755Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn KhuêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
2756Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn IIIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0003.480.0002.088.0001.253.000
2788Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0003.420.0002.052.0001.231.000
2789Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Nhà thờ Sơn Hà → Suối MangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.670.0003.402.0002.041.0001.225.000
2790Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Nhà thờ Sơn Hà → Suối MangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.670.0003.402.0002.041.0001.225.000
3129Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3136Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3173Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3174Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3175Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3176Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3273Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
3274Thái Nguyên xã Đại PhúcTừ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nướcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
3275Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
3307Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3308Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3309Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3328Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3329Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3330Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3336Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3337Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3338Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
3392Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3 Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng CảĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3427Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.970.0002.982.0001.789.0001.074.000
3432Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.970.0002.982.0001.789.0001.074.000
3433Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc MítĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3434Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3485Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc MítĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3486Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3592Thái Nguyên xã Đại PhúcTừ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm RongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
3716Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3735Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3741Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3751Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.620.0002.772.0001.663.000998.000
3776Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao TrãngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3777Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3778Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3779Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3782Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3783Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao TrãngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3784Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3785Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3796Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3797Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3801Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao TrãngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3802Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3803Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3804Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3812Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao TrãngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3813Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3814Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3815Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3830Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2 Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn ĐôĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
3901Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.480.0002.688.0001.613.000968.000
3902Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.480.0002.688.0001.613.000968.000
4024Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3 Nhánh đường Nam Sông Công → Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.580.0001.548.000929.000
4025Thái Nguyên xã Đại PhúcPhố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ → Trung tâm y tế huyện Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0002.580.0001.548.000929.000
4066Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4067Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4068Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông CầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4069Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn NămĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4071Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1 Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4112Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4113Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden CityĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4114Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn NămĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4115Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông CầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4116Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4214Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn Đường Đồng Doãn Khuê → Đường xóm Tân SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4215Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4325Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.100.0002.460.0001.476.000886.000
4351Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn KhuêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
4352Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn IIIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
4366Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn KhuêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
4367Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn IIIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
4421Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMECĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4458Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMECĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.400.0001.440.000864.000
4490Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.990.0002.394.0001.436.000862.000
4507Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.990.0002.394.0001.436.000862.000
4609Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 2 Đường Nam Sông Công → Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4610Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4822Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4823Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4824Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4825Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4839Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4840Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4841Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4842Thái Nguyên xã Đại PhúcĐường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.640.0002.184.0001.310.000786.000
4844Thái Nguyên xã Đại PhúcTừ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2 Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
4845Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
4861Thái Nguyên xã Đại PhúcKhu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
4958Thái Nguyên xã Đại PhúcTrục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.570.0002.142.0001.285.000771.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (915 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.