Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên
Xã Đại Phúc sắp xếp từ: Thị trấn Hùng Sơn và các xã Phúc Xuân, Phúc Trìu, Tân Thái, Phúc Tân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.197.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 7 Cổng Cầu Bò → Đường rẽ vào xóm Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4 Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 6 Đường rẽ xóm Cầu Thành → Cổng Cầu Bò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 9 Đường rẽ vào Khu di tích 27/7 → Kiốt xăng dầu số 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 10 Kiốt xăng dầu số 19 → Đường rẽ vào cầu Đen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 5 Đầu cầu Huy Ngạc → Đường rẽ xóm Cầu Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 | 2.009.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 4 Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc → Đầu cầu Huy Ngạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 3 Cầu Đầm Phủ → Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 7 Ngã 3 xóm Cao Trãng → Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1 Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | 1.225.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.041.000 | 1.225.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 2 Kiot xăng dầu dốc Đinh → Cầu Đầm Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Hết đất lô M4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc Đường 1 tháng 8 → Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2 Khu di tích 27/7 → Hết đất xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 3 Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ → Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 4 Cống qua đầm Ông Cầu → Nhà văn hóa xóm Gốc Mít | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị GARDEN CITY | Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm Rong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 1 Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư → Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 6 Cầu Khuôn Năm → Ngã 3 xóm Cao Trãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Đoạn 2 Lô N9 → Lô A1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Hồ Thổ Hồng | Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 2 Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) → Chùa Sơn Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.613.000 | 968.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.613.000 | 968.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 3 Nhánh đường Nam Sông Công → Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ → Trung tâm y tế huyện Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 1 Giáp đất xã An Khánh → Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị GARDEN CITY | Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 5 Nhà văn hóa xóm Gốc Mít → Cầu Khuôn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 3 Chùa Sơn Đô → Cống qua đầm Ông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 2 Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ → Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê | Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn Đường Đồng Doãn Khuê → Đường xóm Tân Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2 Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC Đường 1 tháng 8 → Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú | Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Phổ thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ Đường Lưu Nhân Chú → Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đoạn 2 Đường Nam Sông Công → Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị Hoàng Gia | Đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc | Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1 Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3 Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1 Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2 Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Đại Phúc | Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |


