Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Đại Ngãi Sắp xếp từ: Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất ở nông thôn | 1.537.000 | 461.100 | 307.400 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 1.711.000 | 513.300 | 342.200 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1; Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 1.537.000 | 461.100 | 307.400 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Nu - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.076.000 | 322.800 | 215.200 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.198.000 | 359.400 | 239.600 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1; Đường N1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.076.000 | 322.800 | 215.200 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Nu - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ | Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất SX-KD nông thôn | 430.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 - | Đất SX-KD nông thôn | 479.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1; Đường N1 - | Đất SX-KD nông thôn | 430.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻm | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻm | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn Hai | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà Xẩm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường ra Cống Bào Biển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935B | Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long Phú | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú Hữu | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường Khánh | Đất ở nông thôn | 416.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đất ở nông thôn | 416.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấp | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | Đất ở nông thôn | 416.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm Lân | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũ | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Các tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đất ở nông thôn | 1.229.600 | 368.880 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Ngãi | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 1.368.800 | 410.640 | 300.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


