• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Đại Ngãi Sắp xếp từ: Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16956Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại NgãiĐất ở nông thôn1.650.000495.000330.0000
16957Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935BĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
16958Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
16959Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long PhúĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
16960Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn GỡĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
16961Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương ĐiềuĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
16962Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
16963Xã Đại NgãiĐường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
16964Xã Đại NgãiĐường tỉnh 935B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
16965Xã Đại NgãiĐường huyện 20 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
16966Xã Đại NgãiĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
16967Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn BầuĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
16968Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấpĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
16969Xã Đại NgãiĐường huyện 27 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
16970Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điệnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
16971Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -Đất ở nông thôn4.800.0001.440.000960.0000
16972Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)Đất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
16973Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nướcĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
16974Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm LânĐất ở nông thôn3.000.000900.000600.0000
16975Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũĐất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
16976Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
16977Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
16978Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
16979Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông SĩĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
16980Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
16981Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây NamĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
16982Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư SonĐất ở nông thôn1.700.000510.000340.0000
16983Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy CôngĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
16984Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An ĐứcĐất ở nông thôn950.000300.000300.0000
16985Xã Đại NgãiĐường xuống Bến phà Đại Ngãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại NgãiĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
16986Xã Đại NgãiĐường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long PhúĐất ở nông thôn1.537.000461.100307.4000
16987Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2 -Đất ở nông thôn1.711.000513.300342.2000
16988Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D1; Đường N1 -Đất ở nông thôn1.537.000461.100307.4000
16989Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
16990Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16991Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
16992Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16993Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16994Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16995Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Nu - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16996Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16997Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16998Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
16999Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17000Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
17301Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long PhúĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
17302Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn GỡĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
17303Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương ĐiềuĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
17304Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
17305Xã Đại NgãiĐường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
17306Xã Đại NgãiĐường tỉnh 935B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
17307Xã Đại NgãiĐường huyện 20 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
17308Xã Đại NgãiĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17309Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn BầuĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17310Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấpĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
17311Xã Đại NgãiĐường huyện 27 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17312Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điệnĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
17313Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -Đất SX-KD nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
17314Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)Đất SX-KD nông thôn2.100.000630.000420.0000
17315Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nướcĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
17316Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm LânĐất SX-KD nông thôn2.100.000630.000420.0000
17317Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000238.0000
17318Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyếnĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
17319Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)Đất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
17320Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -Đất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
17321Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Sông Hậu - Hết ranh đất ông SĩĐất SX-KD nông thôn1.120.000336.000224.0000
17322Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
17323Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây NamĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
17324Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư SonĐất SX-KD nông thôn1.190.000357.000238.0000
17325Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy CôngĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
17326Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Cầu An ĐứcĐất SX-KD nông thôn665.000210.000210.0000
17327Xã Đại NgãiĐường xuống Bến phà Đại Ngãi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
17328Xã Đại NgãiĐường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long PhúĐất SX-KD nông thôn1.076.000322.800215.2000
17329Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2 -Đất SX-KD nông thôn1.198.000359.400239.6000
17330Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường D1; Đường N1 -Đất SX-KD nông thôn1.076.000322.800215.2000
17331Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
17332Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Chà - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17333Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Tỷ - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17334Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ánh - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17335Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Mol - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17336Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Năm Thắng - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17337Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Nu - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17338Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Huỳnh - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17339Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bưu điện - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17340Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17341Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Chấm - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17342Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ngân hàng - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
17343Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
17344Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
17345Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17346Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17347Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17348Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17349Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
17350Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
17351Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn770.000231.000210.0000
17352Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17353Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn525.000210.000210.0000
17354Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17355Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông VũĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
17356Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
17357Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17358Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáoĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
17359Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)Đất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
17360Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn HaiĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
17361Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điệnĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
17362Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà XẩmĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
17363Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17364Xã Đại NgãiĐường ra Cống Bào Biển (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17365Xã Đại NgãiĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
17366Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn462.000210.000210.0000
17367Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935BĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
17368Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long PhúĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
17369Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long PhúĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17370Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn GỡĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17371Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương ĐiềuĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
17372Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17373Xã Đại NgãiĐường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17374Xã Đại NgãiĐường tỉnh 935B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17375Xã Đại NgãiĐường huyện 20 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17376Xã Đại NgãiĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17377Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn BầuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17378Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấpĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17379Xã Đại NgãiĐường huyện 27 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17380Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điệnĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
17381Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -Đất SX-KD nông thôn1.344.000403.200268.8000
17382Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)Đất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
17383Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nướcĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
17384Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm LânĐất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
17385Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũĐất SX-KD nông thôn476.000210.000210.0000
17386Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyếnĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
17387Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
17388Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -Đất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
17389Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Hậu - Hết ranh đất ông SĩĐất SX-KD nông thôn448.000210.000210.0000
17390Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
17391Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây NamĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
17392Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư SonĐất SX-KD nông thôn476.000210.000210.0000
17393Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy CôngĐất SX-KD nông thôn308.000210.000210.0000
17394Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Cầu An ĐứcĐất SX-KD nông thôn266.000210.000210.0000
17395Xã Đại NgãiĐường xuống Bến phà Đại Ngãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại NgãiĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
17396Xã Đại NgãiĐường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long PhúĐất SX-KD nông thôn430.400210.000210.0000
17397Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2 -Đất SX-KD nông thôn479.200210.000210.0000
17398Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D1; Đường N1 -Đất SX-KD nông thôn430.400210.000210.0000
17399Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
17400Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm ông Chà - Suốt hẻmĐất SX-KD nông thôn238.000210.000210.0000
17001Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tây Nam - Suốt hẻmĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
17002Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lò Bún - Suốt hẻmĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
17003Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Cây Gòn - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17004Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Lợi Dân - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17005Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Bảy Công - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
17006Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17007Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Tổ Điện Lực - Suốt hẻmĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
17008Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
17009Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Đội thuế - Suốt hẻmĐất ở nông thôn1.100.000330.000300.0000
17010Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Trạng - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
17011Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Hai Mành - Suốt hẻmĐất ở nông thôn750.000300.000300.0000
17012Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm ông Hợp - Suốt hẻmĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
17013Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông VũĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
17014Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
17015Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Suốt hẻmĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17016Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáoĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
17017Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)Đất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
17018Xã Đại NgãiCác tuyến hẻm nội bộ xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) - Hết đất ông Võ Văn HaiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
17019Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) - Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điệnĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
17020Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu Kênh Bà XẩmĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
17021Xã Đại NgãiCác tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
17022Xã Đại NgãiĐường ra Cống Bào Biển (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Xẩm - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn520.000300.000300.0000
17023Xã Đại NgãiĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) -Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
17024Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhơn Mỹ - Cầu Đại NgãiĐất ở nông thôn1.320.000396.000300.0000
17025Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi - Đường tỉnh 935BĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
17026Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
17027Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B - Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long PhúĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
17028Xã Đại NgãiQuốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú - Hết ranh đất ông Đặng Văn GỡĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
17029Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương ĐiềuĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
17030Xã Đại NgãiQuốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
17031Xã Đại NgãiĐường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
17032Xã Đại NgãiĐường tỉnh 935B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Phú HữuĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
17033Xã Đại NgãiĐường huyện 20 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Nhơn MỹĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
17034Xã Đại NgãiĐường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp ranh xã Trường KhánhĐất ở nông thôn416.000300.000300.0000
17035Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Xẩm - Giáp Kênh Ông Chín Giàn BầuĐất ở nông thôn416.000300.000300.0000
17036Xã Đại NgãiĐường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu - Đường đal liền 3 ấpĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
17037Xã Đại NgãiĐường huyện 27 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân ThạnhĐất ở nông thôn416.000300.000300.0000
17038Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điệnĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
17039Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi -Đất ở nông thôn3.840.0001.152.000768.0000
17040Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)Đất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
17041Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nướcĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
17042Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vĩnh Thuận - Ngã ba Năm LânĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
17043Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Năm Lân - Hết đất Bến phà cũĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
17044Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt tuyếnĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
17045Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
17046Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) -Đất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
17047Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - Hết ranh đất ông SĩĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
17048Xã Đại NgãiCác tuyến đường nội bộ xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)Đất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
17049Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây NamĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
17050Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư SonĐất ở nông thôn1.360.000408.000300.0000
17051Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy CôngĐất ở nông thôn880.000300.000300.0000
17052Xã Đại NgãiĐường cặp sông Saintard (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Bảy Công - Cầu An ĐứcĐất ở nông thôn760.000300.000300.0000
17053Xã Đại NgãiĐường xuống Bến phà Đại Ngãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Giáp Bến phà Đại NgãiĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
17054Xã Đại NgãiĐường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 27 - Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long PhúĐất ở nông thôn1.229.600368.880300.0000
17055Xã Đại NgãiKhu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2 -Đất ở nông thôn1.368.800410.640300.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Phong Thạnh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phong Thạnh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.