Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Cư Prao, tỉnh Đắk Lắk
Xã Cư Prao Sắp xếp từ: Xã Ea Pil, xã Cư Prao.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | Đất ở nông thôn | 560.000 | 220.000 | 175.000 | 110.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 200.000 | 170.000 | 100.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 280.000 | 235.000 | 120.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 325.000 | 270.000 | 130.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 225.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Trường Sơn Đông Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) | Đất ở nông thôn | 210.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 29 Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 158.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) | Đất ở nông thôn | 245.000 | 135.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 215.000 | 135.000 | 100.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) | Đất ở nông thôn | 255.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) | Đất ở nông thôn | 210.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly | Đất ở nông thôn | 130.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 165.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | Đất ở nông thôn | 165.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân | Đất ở nông thôn | 235.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 135.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) | Đất ở nông thôn | 245.000 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding | Đất ở nông thôn | 165.000 | 100.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | Đất ở nông thôn | 190.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn đi thôn 9 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 160.000 | 130.000 | 75.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 140.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 4 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 130.000 | 105.000 | 75.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 130.000 | 105.000 | 75.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | Đất ở nông thôn | 165.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 3 đi thôn 2 Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 145.000 | 105.000 | 75.000 |
| Xã Cư Prao | Đường thôn 8 đi xã M'Drắk Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) | Đất ở nông thôn | 165.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Đất ở nông thôn | 125.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 7 đi thôn 13 Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 14 Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du | Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 120.000 | 75.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) | Đất ở nông thôn | 140.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Đường TL13 cũ Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Cư Prao | Các trục đường bao khu trung tâm - | Đất ở nông thôn | 345.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cư Prao | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Trường Sơn Đông Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 29 Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn đi thôn 9 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 4 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 3 đi thôn 2 Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường thôn 8 đi xã M'Drắk Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 7 đi thôn 13 Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 14 Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường TL13 cũ Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Các trục đường bao khu trung tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư Prao | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Trường Sơn Đông Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 29 Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) | Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân | Đất SX-KD nông thôn | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn đi thôn 9 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 4 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 3 đi thôn 2 Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường thôn 8 đi xã M'Drắk Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 7 đi thôn 13 Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 14 Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường TL13 cũ Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Các trục đường bao khu trung tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư Prao | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Giáp ranh xã M'Drắk - Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 | Đất khoáng sản | 224.000 | 88.000 | 70.000 | 44.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết hội trường thôn Ea Pil và hết thửa đất số 21 TBĐ số 273 - Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) | Đất khoáng sản | 204.000 | 80.000 | 68.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đến ranh giới đất nhà ông Nhiên, thôn 9 (thửa đất số 19 TBĐ số 307 và thửa đất số 36 TBĐ số 304) - Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) | Đất khoáng sản | 260.000 | 112.000 | 94.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Cây xăng Nguyệt Thoại, thôn 2 (thửa đất số 130 TBĐ số 302 và thửa đất số 24 TBĐ số 303) - Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) | Đất khoáng sản | 220.000 | 86.000 | 66.000 | 46.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ (thửa đất số 310, 115 TBĐ số 301) - Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 | Đất khoáng sản | 320.000 | 130.000 | 108.000 | 52.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất ông Bùi Văn Cương, thôn 3 (thửa đất số 115, 210 TBĐ số 256) (giáp suối) - Hết địa bàn xã (Km 84+035 QL26, giáp ranh xã Ea Kar Nốp) | Đất khoáng sản | 264.000 | 90.000 | 64.000 | 48.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 26 Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) | Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Trường Sơn Đông Xã M'Drắk - Xã Ea Ly (Cầu Ea Dhong Reng Km495+458 TSĐ) | Đất khoáng sản | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Quốc lộ 29 Xã Ea Knốp (Cầu số 1 Krông H'Năng Km112+129 QL29) - Ranh giới Ea Ly (Cầu Ea Đrông Ren Km111+414 QL29) | Đất khoáng sản | 100.000 | 63.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Giáp ranh giới xã M'Drắk - Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) | Đất khoáng sản | 98.000 | 54.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Đầu cây xăng Xuân Mẫn (thửa đất số 39, 272 TBĐ số 163) - Đến Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) | Đất khoáng sản | 220.000 | 86.000 | 54.000 | 40.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngầm Ba Long (TBĐ số 122) - Đến UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) | Đất khoáng sản | 102.000 | 46.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 UBND xã, trụ sở Công an xã (thửa đất số 25, 34 TBĐ số 85) - Đến Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) | Đất khoáng sản | 84.000 | 38.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Tỉnh Lộ 13 Ngã ba đường đi Buôn Năng (hết thửa đất số 24, 30 TBĐ số 196) - Đến ngã 3 TL13 hướng về đường TSĐ, QL29 và xã Ea Ly | Đất khoáng sản | 52.000 | 36.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Ngã 3 trường tiểu học Lê Hồng Phong, đoạn giao QL26 - Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 | Đất khoáng sản | 144.000 | 72.000 | 66.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Đến ngã tư giáp Hội trường thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) | Đất khoáng sản | 80.000 | 48.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên xã đi Ea Păl Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 (hết thửa đất số 79, 80 TBĐ số 278) - Hết địa bàn xã (Giáp ranh xã Ea Păl) | Đất khoáng sản | 66.000 | 40.000 | 32.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 26 nhà ông Hoan thôn 3 đi dốc Nín Thở Đoạn ngã 3 giao QL26 - Đến hết ranh giới đất nhà ông Vũ Văn Hoan (hết thửa đất số 251, 114 TBĐ số 244) | Đất khoáng sản | 76.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 (gốc cây gạo) - Hết đất nhà trẻ Đắk Tân | Đất khoáng sản | 94.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường nội thôn Ea Pil Đoạn ngã 3 giao QL26 - Làng Thái thôn Ea Pil (hết ranh giới đất nhà ông Khuê, thửa đất số 144, 309, TBĐ số 260) | Đất khoáng sản | 80.000 | 54.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) | Đất khoáng sản | 98.000 | 64.000 | 44.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Đức (hết thửa đất số 6 TBĐ số 261) - Đến cầu sông Ea Krông H'ding | Đất khoáng sản | 66.000 | 40.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn Ea Pil đi thôn 7 Cầu sông Ea Krông H'ding - Ngã ba giao đường trục đi thôn 7 (ranh nhà ông Toàn Hoài đối diện trường Tiểu học Nguyễn Du) | Đất khoáng sản | 76.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn đi thôn 9 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba đường (Giáp ranh thửa đất ông Nguyễn Biên Cương, thôn 9) | Đất khoáng sản | 126.000 | 64.000 | 52.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Đoạn ngã 3 giao QL26 - Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 | Đất khoáng sản | 100.000 | 56.000 | 46.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 4 đi thôn 11 Ngã ba giáp ranh hội trường thôn 4 - Hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Đoan (hết thửa đất số 104, 115 TBĐ số 269) | Đất khoáng sản | 80.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 4 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Vũ Xuân Diện) - Ngã 3 giao với đường liên thôn 4 đi thôn 11 (nhà bà Thọ) | Đất khoáng sản | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đoạn ngã 3 giao QL26 (Nhà ông Việt) - Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) | Đất khoáng sản | 90.000 | 52.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 10 đi thôn 8 Đến hết đất nhà ông Tiến (hết thửa đất số 66, 278 TBĐ số 267) - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên xã đi Ea Păl | Đất khoáng sản | 66.000 | 44.000 | 36.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 3 đi thôn 2 Hết ranh giới trường THCS Lý Tự Trọng - Đến ngã ba đoạn giao với đường liên thôn đi thôn 9 (nhà ông Thìn) | Đất khoáng sản | 88.000 | 58.000 | 42.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Đường thôn 8 đi xã M'Drắk Phân hiệu trường tiểu học Hoàng Diệu (thôn 8) - Hết địa bàn xã (giáp ranh xã M'Drắk) | Đất khoáng sản | 66.000 | 44.000 | 34.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Ea Pil xã Cư Prao (thôn 1 xã Ea Pil) Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Đường Buôn Năng đi Buôn Hoang tiếp nối Tỉnh lộ 13 Giáp suối (thửa đất số 54, 55 TBĐ số 196) - Ngã ba tiếp nối Tỉnh lộ 13 | Đất khoáng sản | 50.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường liên thôn 7 đi thôn 13 Ngã 3 giao với đường trục chính thôn 7 - Ngã 3 đối diện Hội trường thôn 13 (thửa đất số 50, 61 TBĐ số 117) | Đất khoáng sản | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 14 Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Du - Đến hết khu dân cư thôn 14 | Đất khoáng sản | 48.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã tư tiếp giáp TL13 (chợ Cư Prao) - Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du | Đất khoáng sản | 220.000 | 120.000 | 48.000 | 30.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Ngã ba hết ranh nhà ông Toàn Hoài và trường tiểu học Nguyễn Du - Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) | Đất khoáng sản | 88.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Trục đi thôn 7 Điểm trường tiểu học Nguyễn Du (thửa đất số 36, 72 TBĐ số 139) - Hết địa bàn xã (giáp xã Ea Knốp) | Đất khoáng sản | 56.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Đường TL13 cũ Ngã 3 giao TL13 với TL13 cũ (thửa đất số 18, 116, TBĐ số 86) - Đến ngã ba đường (hết thửa đất số 47, 57, TBĐ số 69) | Đất khoáng sản | 88.000 | 36.000 | 30.000 | 28.000 |
| Xã Cư Prao | Các trục đường bao khu trung tâm - | Đất khoáng sản | 138.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cư Prao | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy - | Đất khoáng sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất trồng lúa | 28.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao - | Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư Prao | Xã Cư Prao Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 28.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


