Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 173/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 131/NQ-HĐND ngày 08/11/2022 và Nghị quyết 190/NQ-HĐND ngày 02/6/2023);
– Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022 và Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023);
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn, đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với mặt đường; trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.
3.1.2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn và các bản thuộc phường tại thành phố có điều kiện như nông thôn
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng và đất tiếp giáp với các trục đường trong tổ, bản, tiểu khu.
3.2. Bảng giá đất huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| 2 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 13.570.000 | 8.140.000 | 6.110.000 | 4.070.000 |
| 3 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 4 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.330.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 5 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 6 | Huyện Sông Mã | Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| 7 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 |
| 8 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 9.280.000 | 5.570.000 | 4.180.000 | 2.780.000 |
| 9 | Huyện Sông Mã | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| 10 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 14.070.000 | 8.440.000 | 6.330.000 | 4.220.000 |
| 11 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 12 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 13 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| 14 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất ở đô thị | 8.670.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 15 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất ở đô thị | 6.730.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| 16 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.610.000 | 1.740.000 |
| 17 | Huyện Sông Mã | Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 |
| 18 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 19 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 |
| 20 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.270.000 |
| 21 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 7.670.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| 22 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất ở đô thị | 6.330.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| 23 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 |
| 24 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất ở đô thị | 9.530.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.860.000 |
| 25 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 6.880.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.060.000 |
| 26 | Huyện Sông Mã | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất ở đô thị | 5.990.000 | 3.590.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 27 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 7.670.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| 28 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 29 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| 30 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 31 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất ở đô thị | 8.730.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.330.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất ở đô thị | 6.730.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất ở đô thị | 8.530.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 37 | Huyện Sông Mã | Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| 38 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| 39 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| 40 | Huyện Sông Mã | Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| 41 | Huyện Sông Mã | Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất ở đô thị | 3.730.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 42 | Huyện Sông Mã | Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất ở đô thị | 3.730.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 43 | Huyện Sông Mã | Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 2.910.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| 44 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.510.000 | 1.010.000 |
| 45 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 46 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 47 | Huyện Sông Mã | Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 48 | Huyện Sông Mã | Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 49 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.010.000 | 670.000 |
| 50 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất ở đô thị | 1.490.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 |
| 51 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất ở đô thị | 1.870.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 52 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất ở đô thị | 4.670.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 53 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.210.000 | 730.000 | 540.000 | 360.000 |
| 54 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất ở đô thị | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| 55 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất ở đô thị | 730.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| 56 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Sông Mã | Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Sông Mã | Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Sông Mã | Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất ở đô thị | 9.470.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 2.840.000 |
| 62 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất TM-DV đô thị | 12.325.000 | 7.395.000 | 5.550.500 | 3.697.500 |
| 63 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 11.534.500 | 6.919.000 | 5.193.500 | 3.459.500 |
| 64 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 5.304.000 | 3.978.000 | 2.652.000 |
| 65 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.630.500 | 5.780.000 | 4.335.000 | 2.890.000 |
| 66 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 11.220.000 | 6.732.000 | 5.049.000 | 3.366.000 |
| 67 | Huyện Sông Mã | Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 11.959.500 | 7.174.000 | 5.380.500 | 3.587.000 |
| 68 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất TM-DV đô thị | 12.325.000 | 7.395.000 | 5.550.500 | 3.697.500 |
| 69 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất TM-DV đô thị | 7.888.000 | 4.734.500 | 3.553.000 | 2.363.000 |
| 70 | Huyện Sông Mã | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 4.284.000 | 2.856.000 |
| 71 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 11.959.500 | 7.174.000 | 5.380.500 | 3.587.000 |
| 72 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| 73 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 11.220.000 | 6.732.000 | 5.049.000 | 3.366.000 |
| 74 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| 75 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất TM-DV đô thị | 7.369.500 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 |
| 76 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất TM-DV đô thị | 5.720.500 | 3.434.000 | 2.575.500 | 1.717.000 |
| 77 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất TM-DV đô thị | 4.930.000 | 2.958.000 | 2.218.500 | 1.479.000 |
| 78 | Huyện Sông Mã | Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 8.899.500 | 5.338.000 | 4.003.500 | 2.669.000 |
| 79 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| 80 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất TM-DV đô thị | 4.675.000 | 2.805.000 | 2.108.000 | 1.402.500 |
| 81 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.587.000 | 2.150.500 | 1.615.000 | 1.079.500 |
| 82 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 6.519.500 | 3.910.000 | 2.932.500 | 1.955.000 |
| 83 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất TM-DV đô thị | 5.380.500 | 3.230.000 | 2.422.500 | 1.615.000 |
| 84 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 8.899.500 | 5.338.000 | 4.003.500 | 2.669.000 |
| 85 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất TM-DV đô thị | 8.100.500 | 4.862.000 | 3.646.500 | 2.431.000 |
| 86 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 5.848.000 | 3.510.500 | 2.635.000 | 1.751.000 |
| 87 | Huyện Sông Mã | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất TM-DV đô thị | 5.091.500 | 3.051.500 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| 88 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.519.500 | 3.910.000 | 2.932.500 | 1.955.000 |
| 89 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.836.000 | 1.224.000 |
| 90 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| 91 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| 92 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất TM-DV đô thị | 5.780.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất TM-DV đô thị | 7.420.500 | - | - | - |
| 94 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.630.500 | - | - | - |
| 95 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất TM-DV đô thị | 6.460.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 5.720.500 | - | - | - |
| 97 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất TM-DV đô thị | 7.250.500 | 4.352.000 | 3.264.000 | 2.176.000 |
| 98 | Huyện Sông Mã | Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.453.500 | 969.000 |
| 99 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất TM-DV đô thị | 2.754.000 | 1.649.000 | 1.241.000 | 824.500 |
| 100 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất TM-DV đô thị | 2.754.000 | 1.649.000 | 1.241.000 | 824.500 |
| 101 | Huyện Sông Mã | Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.453.500 | 969.000 |
| 102 | Huyện Sông Mã | Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất TM-DV đô thị | 3.170.500 | 1.904.000 | 1.428.000 | 952.000 |
| 103 | Huyện Sông Mã | Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất TM-DV đô thị | 3.170.500 | 1.904.000 | 1.428.000 | 952.000 |
| 104 | Huyện Sông Mã | Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 2.473.500 | 1.487.500 | 1.113.500 | 739.500 |
| 105 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất TM-DV đô thị | 2.856.000 | 1.717.000 | 1.283.500 | 858.500 |
| 106 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| 107 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| 108 | Huyện Sông Mã | Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| 109 | Huyện Sông Mã | Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 |
| 110 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.139.000 | 858.500 | 569.500 |
| 111 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.266.500 | 756.500 | 569.500 | 382.500 |
| 112 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất TM-DV đô thị | 1.589.500 | 952.000 | 714.000 | 476.000 |
| 113 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất TM-DV đô thị | 3.969.500 | 2.380.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| 114 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.028.500 | 620.500 | 459.000 | 306.000 |
| 115 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất TM-DV đô thị | 824.500 | 493.000 | 374.000 | 246.500 |
| 116 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 620.500 | 374.000 | 280.500 | 187.000 |
| 117 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Sông Mã | Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Sông Mã | Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Sông Mã | Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất TM-DV đô thị | 8.049.500 | 4.828.000 | 3.621.000 | 2.414.000 |
| 123 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng - Đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 6.090.000 | 4.571.000 | 3.045.000 |
| 124 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư giao với đường 19/5 - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 9.499.000 | 5.698.000 | 4.277.000 | 2.849.000 |
| 125 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Trung tâm y tế - Đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 3.276.000 | 2.184.000 |
| 126 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu - Đến đường rẽ Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| 127 | Huyện Sông Mã | Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 4.158.000 | 2.772.000 |
| 128 | Huyện Sông Mã | Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 9.849.000 | 5.908.000 | 4.431.000 | 2.954.000 |
| 129 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) - Đến Cầu Treo | Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 6.090.000 | 4.571.000 | 3.045.000 |
| 130 | Huyện Sông Mã | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư - Đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 6.496.000 | 3.899.000 | 2.926.000 | 1.946.000 |
| 131 | Huyện Sông Mã | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng - Đến đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.528.000 | 2.352.000 |
| 132 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Tù ngã ba giáp đường 19/5 - Đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 9.849.000 | 5.908.000 | 4.431.000 | 2.954.000 |
| 133 | Huyện Sông Mã | Đường Lò Văn Giá - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| 134 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 4.158.000 | 2.772.000 |
| 135 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến giáp đường Thanh niên | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| 136 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 - Đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | Đất SX-KD đô thị | 6.069.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| 137 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) - Đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Đất SX-KD đô thị | 4.711.000 | 2.828.000 | 2.121.000 | 1.414.000 |
| 138 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) - Đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám | Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.827.000 | 1.218.000 |
| 139 | Huyện Sông Mã | Phố Hai Bà Trưng - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 7.329.000 | 4.396.000 | 3.297.000 | 2.198.000 |
| 140 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ Bến xe - Đến ngã ba bản Địa | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| 141 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba bản Địa - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.736.000 | 1.155.000 |
| 142 | Huyện Sông Mã | Đường Mồng 2 tháng 9 - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) - Đến hết đất nhà ông Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.954.000 | 1.771.000 | 1.330.000 | 889.000 |
| 143 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Bến xe - Đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 5.369.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 |
| 144 | Huyện Sông Mã | Đường Biên Hòa - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước - Đến cầu Nà Hin | Đất SX-KD đô thị | 4.431.000 | 2.660.000 | 1.995.000 | 1.330.000 |
| 145 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu treo - Đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 7.329.000 | 4.396.000 | 3.297.000 | 2.198.000 |
| 146 | Huyện Sông Mã | Đường Thanh Niên - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Bến xe | Đất SX-KD đô thị | 6.671.000 | 4.004.000 | 3.003.000 | 2.002.000 |
| 147 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 4.816.000 | 2.891.000 | 2.170.000 | 1.442.000 |
| 148 | Huyện Sông Mã | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Sông Mã - | Đất SX-KD đô thị | 4.193.000 | 2.513.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| 149 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G - Đến hết đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.369.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 |
| 150 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất Công an huyện - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| 151 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Sông Mã Từ đất Trung tâm y tế huyện - Đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52) | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| 152 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Du - Thị trấn Sông Mã từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà - đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| 153 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ nhà máy nước - Đến cầu cứng sông Mã | Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu cứng sông Mã - Đến cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 6.111.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ cầu treo - Đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 7.931.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng - Đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Sông Mã | Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11) - Thị trấn Sông Mã Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) - Đến hết bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 4.711.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Sông Mã | Đường Lý Tự Trọng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất SX-KD đô thị | 5.971.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 1.792.000 |
| 159 | Huyện Sông Mã | Phố Hoàng Quốc Việt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.197.000 | 798.000 |
| 160 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ ngã ba nhà Văn hóa Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) | Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.358.000 | 1.022.000 | 679.000 |
| 161 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 (tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20 | Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.358.000 | 1.022.000 | 679.000 |
| 162 | Huyện Sông Mã | Đường Chu Văn An - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) - Đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.197.000 | 798.000 |
| 163 | Huyện Sông Mã | Đường Cu Văn An (Đường lên trường PTTH) - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám - Đến hết nhà ông Lò Văn Chính | Đất SX-KD đô thị | 2.611.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 784.000 |
| 164 | Huyện Sông Mã | Phố Đào Tấn - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6) | Đất SX-KD đô thị | 2.611.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 784.000 |
| 165 | Huyện Sông Mã | Phố Bến Phà - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) - Đến vị trí 1 đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.037.000 | 1.225.000 | 917.000 | 609.000 |
| 166 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5) | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.414.000 | 1.057.000 | 707.000 |
| 167 | Huyện Sông Mã | Phố Nguyễn Lương Bằng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| 168 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Thường Kiệt - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| 169 | Huyện Sông Mã | Phố Ngô Gia Tự - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) - Đến đường Thanh niên (tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| 170 | Huyện Sông Mã | Phố Kim Đồng - Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện - Đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| 171 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 938.000 | 707.000 | 469.000 |
| 172 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) - Đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.043.000 | 623.000 | 469.000 | 315.000 |
| 173 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (ông Lò Văn Chính số nhà 142) - Đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11) | Đất SX-KD đô thị | 1.309.000 | 784.000 | 588.000 | 392.000 |
| 174 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Đường rẽ từ UBND thị trấn - Đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16) | Đất SX-KD đô thị | 3.269.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| 175 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 847.000 | 511.000 | 378.000 | 252.000 |
| 176 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 - Đến dưới 4 m | Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 406.000 | 308.000 | 203.000 |
| 177 | Huyện Sông Mã | Các đường khu vực - Thị trấn Sông Mã Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 511.000 | 308.000 | 231.000 | 154.000 |
| 178 | Huyện Sông Mã | Đường Lê Thái Tông - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 16,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Sông Mã | Phố Phạm Văn Đồng Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Sông Mã | Phố Lý Nam Đế Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Sông Mã | Đường Nguyễn Huệ - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Sông Mã | Phố An Dương Vương - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Đường quy hoạch 11,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Sông Mã | Thị trấn Sông Mã Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá - | Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.982.000 | 1.988.000 |
| 184 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
| 185 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Từ hết cầu bản Sai - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| 186 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Mường Sai Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 187 | Huyện Sông Mã | Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - Xã Mường Sai - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| 188 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cửa hàng xăng dầu - Đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| 189 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đường đi trường Trung học phổ thông - Đến cống Huổi Nhương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 |
| 190 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ cống Huổi Nhương - Đến đường vào UBND xã Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| 191 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - Đến hết bản Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 192 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Từ đầu bản Híp - Đến hết đất bản Tiên Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 193 | Huyện Sông Mã | Đường Quốc lộ 4G - Xã Chiềng Khương Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| 194 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến hết đất Đơn vị C2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| 195 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G - Đến ngã ba đường vào bản Búa | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| 196 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - Đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 197 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |
| 198 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 199 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - Đến hết bản Là | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 200 | Huyện Sông Mã | Các tuyến đường khu vực - Xã Chiềng Khương Tuyến đường từ ngã ba bản Búa - Đến cầu cứng bản Búa | Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 |

