• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk

Xã Cư Pơng Sắp xếp từ: Xã Ea Sin, xã Cư Pơng.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
10613Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư YuốtĐất ở nông thôn1.200.000840.000340.000280.000
10614Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)Đất ở nông thôn700.000400.000300.0000
10615Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Đất ở nông thôn1.400.000980.000390.0000
10616Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuĐất ở nông thôn700.000490.000250.000230.000
10617Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea SúpĐất ở nông thôn600.000360.000220.0000
10618Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray HuêĐất ở nông thôn800.000640.000450.000300.000
10619Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56Đất ở nông thôn700.000500.000300.000240.000
10620Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng TháiĐất ở nông thôn1.500.000600.000280.000240.000
10621Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)Đất ở nông thôn450.000320.000280.0000
10622Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư PơngĐất ở nông thôn1.000.000700.000400.0000
10623Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108Đất ở nông thôn1.000.000700.000350.0000
10624Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Đất ở nông thôn1.400.000560.000300.000260.000
10625Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea SinĐất ở nông thôn350.000300.000260.0000
10626Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Đất ở nông thôn350.000320.000280.0000
10627Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyĐất ở nông thôn320.000280.000260.0000
10628Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Đất ở nông thôn280.000260.000250.000230.000
10629Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea SinĐất ở nông thôn260.000250.000240.000220.000
10630Xã Cư PơngĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất ở nông thôn180.000000
10631Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư YuốtĐất TM-DV nông thôn480.000336.000136.000112.000
10632Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)Đất TM-DV nông thôn280.000160.000120.0000
10633Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Đất TM-DV nông thôn560.000392.000156.0000
10634Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuĐất TM-DV nông thôn280.000196.000100.00092.000
10635Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea SúpĐất TM-DV nông thôn240.000144.00088.0000
10636Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray HuêĐất TM-DV nông thôn320.000256.000180.000120.000
10637Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56Đất TM-DV nông thôn280.000200.000120.00096.000
10638Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng TháiĐất TM-DV nông thôn600.000240.000112.00096.000
10639Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)Đất TM-DV nông thôn180.000128.000112.0000
10640Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư PơngĐất TM-DV nông thôn400.000280.000160.0000
10641Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108Đất TM-DV nông thôn400.000280.000140.0000
10642Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Đất TM-DV nông thôn560.000224.000120.000104.000
10643Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea SinĐất TM-DV nông thôn140.000120.000104.0000
10644Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Đất TM-DV nông thôn140.000128.000112.0000
10645Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyĐất TM-DV nông thôn128.000112.000104.0000
10646Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Đất TM-DV nông thôn112.000104.000100.00092.000
10647Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea SinĐất TM-DV nông thôn104.000100.00096.00088.000
10648Xã Cư PơngĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất TM-DV nông thôn72.000000
10649Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư YuốtĐất SX-KD nông thôn480.000336.000136.000112.000
10650Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)Đất SX-KD nông thôn280.000160.000120.0000
10651Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Đất SX-KD nông thôn560.000392.000156.0000
10652Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuĐất SX-KD nông thôn280.000196.000100.00092.000
10653Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea SúpĐất SX-KD nông thôn240.000144.00088.0000
10654Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray HuêĐất SX-KD nông thôn320.000256.000180.000120.000
10655Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56Đất SX-KD nông thôn280.000200.000120.00096.000
10656Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng TháiĐất SX-KD nông thôn600.000240.000112.00096.000
10657Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)Đất SX-KD nông thôn180.000128.000112.0000
10658Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư PơngĐất SX-KD nông thôn400.000280.000160.0000
10659Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108Đất SX-KD nông thôn400.000280.000140.0000
10660Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Đất SX-KD nông thôn560.000224.000120.000104.000
10661Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea SinĐất SX-KD nông thôn140.000120.000104.0000
10662Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Đất SX-KD nông thôn140.000128.000112.0000
10663Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyĐất SX-KD nông thôn128.000112.000104.0000
10664Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Đất SX-KD nông thôn112.000104.000100.00092.000
10665Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea SinĐất SX-KD nông thôn104.000100.00096.00088.000
10666Xã Cư PơngĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất SX-KD nông thôn72.000000
10667Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ngã ba buôn Cư YuốtĐất khoáng sản480.000336.000136.000112.000
10668Xã Cư PơngQuốc lộ 29 Hết ngã ba buôn Cư Yuốt - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Ea Kiết)Đất khoáng sản280.000160.000120.0000
10669Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16Đất khoáng sản560.000392.000156.0000
10670Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới trường tiểu học La Văn CầuĐất khoáng sản280.000196.000100.00092.000
10671Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết ranh giới trường tiểu học La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea SúpĐất khoáng sản240.000144.00088.0000
10672Xã Cư PơngĐường liên xã (Quốc lộ 14 cũ đến trung tâm xã) Hết cầu suối Ea Súp - Đầu ranh giới nhà văn hóa cộng đồng buôn Đray HuêĐất khoáng sản320.000256.000180.000120.000
10673Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba Quốc lộ 29 - Ngã ba thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56Đất khoáng sản280.000200.000120.00096.000
10674Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Pơng Drang Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56 - Hết ranh giới trường tiểu học Phạm Hồng TháiĐất khoáng sản600.000240.000112.00096.000
10675Xã Cư PơngĐường liên xã Cư Pơng - xã Krông Búk Ngã ba thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Hết ranh giới xã Cư Pơng (giáp xã Krông Búk)Đất khoáng sản180.000128.000112.0000
10676Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba thửa đất số 121, tờ bản đồ số 109 - Ngã ba chợ xã Cư PơngĐất khoáng sản400.000280.000160.0000
10677Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu thửa đất số 81, tờ bản đồ số 110 - Hết ranh giới thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108Đất khoáng sản400.000280.000140.0000
10678Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ranh giới Trường tiểu học Phạm Hồng Thái - Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42Đất khoáng sản560.000224.000120.000104.000
10679Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã tư thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42 - Cầu Ea SinĐất khoáng sản140.000120.000104.0000
10680Xã Cư PơngĐường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12Đất khoáng sản140.000128.000112.0000
10681Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Hết ngã ba cổng chào thôn Ea MyĐất khoáng sản128.000112.000104.0000
10682Xã Cư PơngĐường liên thôn Hết ngã ba cổng chào thôn Ea My - Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219Đất khoáng sản112.000104.000100.00092.000
10683Xã Cư PơngĐường liên thôn Ngã ba đến hết ranh giới thửa đất số 60, tờ bản đồ số 219 - Cầu Ea SinĐất khoáng sản104.000100.00096.00088.000
10684Xã Cư PơngĐối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ -Đất khoáng sản72.000000
10685Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất trồng lúa25.000000
10686Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất trồng cây hàng năm35.00030.00028.0000
10687Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất trồng cây lâu năm70.00060.00050.0000
10688Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất rừng sản xuất22.000000
10689Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất rừng phòng hộ11.000000
10690Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất rừng đặc dụng11.000000
10691Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất nuôi trồng thủy sản30.000000
10692Xã Cư PơngXã Cư Pơng -Đất nông nghiệp khác17.50015.00014.0000
10693Xã Cư PơngXã Cư Pơng Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác77.00066.00055.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (976 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026
Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.