Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Xã Cư M’gar sắp xếp từ: Các xã Ea H’đing, Ea Kpam, Cư M’gar.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar | Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 1.730.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 450.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 | Đất ở nông thôn | 620.000 | 370.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.630.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 630.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 350.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã - Vào sâu 200m | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu chợ Ea K'pam Các lô đất trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 380.000 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 480.000 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô tiếp giáp với đường liên xã - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô còn lại của khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song đường liên xã Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực chợ Ea H'đing Các lô đất trong khu vực chợ lồng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 148.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã - Vào sâu 200m | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu chợ Ea K'pam Các lô đất trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô tiếp giáp với đường liên xã - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô còn lại của khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song đường liên xã Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực chợ Ea H'đing Các lô đất trong khu vực chợ lồng - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 148.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã - Vào sâu 200m | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu chợ Ea K'pam Các lô đất trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới xã Cư M'gar. xã Quảng Phú Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (Thôn Phú Sang xã Quảng Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới Thôn Phú cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường Ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KNa Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Trung tâm Buôn Ea Sang Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m | Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô tiếp giáp với đường liên xã - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô còn lại của khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Ngã ba buôn Jốk - Nhà cộng đồng buôn Trấp | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên thôn Nhà cộng đồng buôn Trấp - Đường rẽ vào Giáo xứ Kon Hring | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song đường liên xã Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và Thôn An Bình vào sau 200m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực chợ Ea H'đing Các lô đất trong khu vực chợ lồng - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ranh giới thôn An Bình (Ea Tul – Cư M’gar) Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràn hồ Ea Kắp | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba đường liên xã Cư M’gar - Ea Tul (nhà ông Côi) - Hết trường học | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nhựa từ Ngã ba Trường Trần Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Cư M'gar - Ea Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn An Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ranh giới xã Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 | Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Ngã tư vào đường Thôn Thịnh Phát, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar | Đất khoáng sản | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.244.000 | 692.000 |
| Xã Cư M’gar | Tỉnh Lộ 8 Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul | Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 180.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 2000m | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar Tỉnh lộ 8 + 2000m - hết ranh giới thôn 6 | Đất khoáng sản | 248.000 | 148.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling A | Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M'gar và Ea Tul Hội trường buôn Bling A - Giáp buôn Đing xã EaTul (Cư Dliê M'Nông cũ) | Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Ranh giới Thôn Phú Cường xã Quảng Phú - đến hết cây xăng đông phương | Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 652.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã đến hết cây xăng đông phương - Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB | Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 400.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới nhà đất làng nghề Buôn KnaB - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 252.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 | Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 | Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea M'Droh) | Đất khoáng sản | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 140.000 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk | Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing | Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới Thôn 6 | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã (Cư M’gar - Ea Kiết) Xã Ea H'đing cũ) Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường liên xã Cư M’gar Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tul (xã ea tar cũ) | Đất khoáng sản | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã - Vào sâu 200m | Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường nối liền với đường liên xã Cư M'gar (thuộc thôn 6) Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 | Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Các Ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m | Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã Cư M'gar) - Vào sâu 650m | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Các đường ngang với đường liên xã Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Cư M’gar | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


