• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Cù Lao Dung, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Cù Lao Dung Sắp xếp từ: Các xã An Thạnh 2, Đại Ân 1, An Thạnh 3, An Thạnh Nam.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16701Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
16702Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất SX-KD nông thôn455.000210.000210.0000
16703Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
16704Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
16705Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
16706Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
16707Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất SX-KD nông thôn238.000210.000210.0000
16708Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất SX-KD nông thôn252.000210.000210.0000
16709Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
16710Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất SX-KD nông thôn240.800210.000210.0000
16711Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
16712Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16713Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16714Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
16715Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
16716Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
16717Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16718Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn229.600210.000210.0000
16719Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16720Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
16721Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
16722Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất SX-KD nông thôn672.000210.000210.0000
16723Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất SX-KD nông thôn588.000210.000210.0000
16724Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
16725Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất SX-KD nông thôn364.000210.000210.0000
16726Xã Cù Lao DungĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16727Xã Cù Lao DungĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16728Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
16729Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16730Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất SX-KD nông thôn210.000210.000210.0000
16731Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD nông thôn000210.000
16732Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất trồng lúa70.00060.00000
16733Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất trồng cây hàng năm70.00060.00000
16734Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất nuôi trồng thủy sản70.00060.00000
16735Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất rừng sản xuất70.00060.00000
16736Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất rừng phòng hộ56.00048.00000
16737Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất rừng đặc dụng56.00048.00000
16738Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất trồng cây lâu năm80.00070.00000
16739Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.00070.00000
16740Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung -Đất nông nghiệp khác70.00060.00000
16540Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
16541Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
16542Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
16543Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất ở nông thôn850.000300.000300.0000
16544Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
16545Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
16546Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất ở nông thôn860.000300.000300.0000
16547Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
16548Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
16549Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
16550Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
16551Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất ở nông thôn820.000300.000300.0000
16552Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
16553Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất ở nông thôn670.000300.000300.0000
16554Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn820.000300.000300.0000
16555Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất ở nông thôn560.000300.000300.0000
16556Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
16557Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
16558Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất ở nông thôn2.400.000720.000480.0000
16559Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất ở nông thôn2.100.000630.000420.0000
16560Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất ở nông thôn1.800.000540.000360.0000
16561Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn1.300.000390.000300.0000
16562Xã Cù Lao DungĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
16563Xã Cù Lao DungĐường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất ở nông thôn750.000300.000300.0000
16564Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
16565Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất ở nông thôn650.000300.000300.0000
16566Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
16567Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
16568Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
16569Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
16570Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất ở nông thôn680.000300.000300.0000
16571Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
16572Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
16573Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất ở nông thôn688.000300.000300.0000
16574Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
16575Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất ở nông thôn560.000300.000300.0000
16576Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
16577Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
16578Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất ở nông thôn656.000300.000300.0000
16579Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
16580Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất ở nông thôn536.000300.000300.0000
16581Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn656.000300.000300.0000
16582Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất ở nông thôn448.000300.000300.0000
16583Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
16584Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
16585Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất ở nông thôn1.920.000576.000384.0000
16586Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
16587Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất ở nông thôn1.440.000432.000300.0000
16588Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn1.040.000312.000300.0000
16589Xã Cù Lao DungĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
16590Xã Cù Lao DungĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
16591Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
16592Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
16593Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
16594Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất ở nông thôn600.000300.000300.0000
16595Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
16596Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
16597Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất ở nông thôn340.000300.000300.0000
16598Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
16599Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
16600Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất ở nông thôn344.000300.000300.0000
16601Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
16602Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16603Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16604Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn328.000300.000300.0000
16605Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất ở nông thôn328.000300.000300.0000
16606Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất ở nông thôn328.000300.000300.0000
16607Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16608Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn328.000300.000300.0000
16609Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16610Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
16611Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
16612Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất ở nông thôn960.000300.000300.0000
16613Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
16614Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
16615Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất ở nông thôn520.000300.000300.0000
16616Xã Cù Lao DungĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16617Xã Cù Lao DungĐường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16618Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
16619Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16620Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
16621Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
16622Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
16623Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất TM-DV nông thôn960.000288.000240.0000
16624Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
16625Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất TM-DV nông thôn680.000240.000240.0000
16626Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
16627Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
16628Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất TM-DV nông thôn688.000240.000240.0000
16629Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
16630Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
16631Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
16632Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
16633Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
16634Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
16635Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất TM-DV nông thôn536.000240.000240.0000
16636Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn656.000240.000240.0000
16637Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất TM-DV nông thôn448.000240.000240.0000
16638Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
16639Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
16640Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất TM-DV nông thôn1.920.000576.000384.0000
16641Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất TM-DV nông thôn1.680.000504.000336.0000
16642Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất TM-DV nông thôn1.440.000432.000288.0000
16643Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất TM-DV nông thôn1.040.000312.000240.0000
16644Xã Cù Lao DungĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
16645Xã Cù Lao DungĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất TM-DV nông thôn600.000240.000240.0000
16646Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
16647Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất TM-DV nông thôn520.000240.000240.0000
16648Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
16649Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
16650Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
16651Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
16652Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất TM-DV nông thôn272.000240.000240.0000
16653Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
16654Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
16655Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất TM-DV nông thôn275.200240.000240.0000
16656Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
16657Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16658Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16659Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
16660Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
16661Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
16662Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16663Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn262.400240.000240.0000
16664Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16665Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
16666Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
16667Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất TM-DV nông thôn768.000240.000240.0000
16668Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất TM-DV nông thôn672.000240.000240.0000
16669Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
16670Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất TM-DV nông thôn416.000240.000240.0000
16671Xã Cù Lao DungĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16672Xã Cù Lao DungĐường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Trạm Y tế - Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16673Xã Cù Lao DungĐường đal Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) - Rạch Mương CộtĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
16674Xã Cù Lao DungĐường đal Ông Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Cầu Bà HờiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16675Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn Ba Hùm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch TrángĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
16676Xã Cù Lao DungXã Cù Lao Dung Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
16677Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) - Đường tỉnh 933Đất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
16678Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933 - Đường đal ông SáuĐất SX-KD nông thôn840.000252.000210.0000
16679Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Ông Sáu - Cầu Rạch TrángĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
16680Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Tráng - Đê biểnĐất SX-KD nông thôn595.000210.000210.0000
16681Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Tráng - Cầu Năm LènĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
16682Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Lèn - Đê biểnĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
16683Xã Cù Lao DungĐường tỉnh 933 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Bến phà Đại Ân 1Đất SX-KD nông thôn602.000210.000210.0000
16684Xã Cù Lao DungTuyến tránh Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) - Đường tỉnh 933BĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
16685Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém Sâu - Rạch ĐôiĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
16686Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Đôi - Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
16687Xã Cù Lao DungĐường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
16688Xã Cù Lao DungĐường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)Đất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
16689Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao sông Cồn TrònĐất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
16690Xã Cù Lao DungĐường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao sông Bến BạĐất SX-KD nông thôn469.000210.000210.0000
16691Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn574.000210.000210.0000
16692Xã Cù Lao DungĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường huyện 10Đất SX-KD nông thôn392.000210.000210.0000
16693Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn - Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn GầmĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
16694Xã Cù Lao DungĐường bên hông chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Ửng - Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng ThiệnĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
16695Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn - Hết ranh đất Nhà ông ĐượcĐất SX-KD nông thôn1.680.000504.000336.0000
16696Xã Cù Lao DungĐường đal mé sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng - Xẻo Ông ĐồngĐất SX-KD nông thôn1.470.000441.000294.0000
16697Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Cứng - Hết ranh đất Nhà ông GầmĐất SX-KD nông thôn1.260.000378.000252.0000
16698Xã Cù Lao DungĐường giao thông nông thôn (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Gầm - Đường tỉnh 933BĐất SX-KD nông thôn910.000273.000210.0000
16699Xã Cù Lao DungĐường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mười Kính - Đê bao Tả HữuĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thần Sa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thần Sa, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.