Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 13, thành phố Hà Nội.
Xã Cổ Đô sắp xếp từ: Các xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Cổ Đô, Phong Vân, Phú Hồng, Phú Đông và Vạn Thắng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.221.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 7.299.000 | 5.233.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.253.000 | 7.021.000 | 5.286.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.138.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.990.000 | 7.025.000 | 5.129.000 | 4.708.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.697.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.644.000 | 2.929.000 | 2.685.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.958.000 | 1.921.000 | 1.453.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934 | 888 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934 | 888 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975 | 926 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975 | 926 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975 | 926 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975 | 926 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976 | 925 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976 | 925 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.523.000 | 1.261.000 | 958 | 910 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.483.000 | 1.197.000 | 934 | 888 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.480.000 | 1.204.000 | 914 | 868 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.456.000 | 1.158.000 | 907 | 862 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.418.000 | 1.158.000 | 907 | 862 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.387.000 | 1.043.000 | 791 | 753 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 1.123.000 | 852 | 811 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.334.000 | 1.103.000 | 837 | 797 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.262.000 | 1.043.000 | 791 | 753 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784 | 744 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.213.000 | 1.002.000 | 761 | 724 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.163.000 | 975 | 741 | 706 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948 | 743 | 705 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948 | 743 | 705 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853 | 669 | 636 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853 | 669 | 636 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853 | 669 | 636 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853 | 669 | 636 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853 | 669 | 636 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.030.000 | 821 | 644 | 613 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 984 | 799 | 627 | 596 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936 | 746 | 585 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 920 | 693 | 544 | 517 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902 | 747 | 586 | 557 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 837 | 693 | 544 | 517 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 779 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 774 | 648 | 509 | 485 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 698 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 656 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 544 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 488 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 120 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 120 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 112 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 81 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 55 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 51 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 43 | 0 | 0 | 0 |


