• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Cờ Đỏ Sắp xếp từ: Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông, xã Thới Xuân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16339Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
16340Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
16341Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
16342Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn3.900.0001.170.000780.0000
16343Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn5.100.0001.530.0001.020.0000
16344Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn5.900.0001.770.0001.180.0000
16345Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn5.100.0001.530.0001.020.0000
16346Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
16347Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
16348Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16349Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
16350Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
16351Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
16352Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
16353Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 08 -Đất ở nông thôn1.700.000510.000350.0000
16354Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất ở nông thôn5.500.0001.650.0001.100.0000
16355Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
16356Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.700.000510.000350.0000
16357Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
16358Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
16359Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn1.600.000480.000350.0000
16360Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
16361Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16362Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất ở nông thôn700.000350.000350.0000
16363Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
16364Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn1.100.000350.000350.0000
16365Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16366Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
16367Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
16368Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
16369Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn3.120.000936.000624.0000
16370Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16371Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn4.720.0001.416.000944.0000
16372Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16373Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16374Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
16375Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16376Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
16377Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
16378Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
16379Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
16380Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 08 -Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16381Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
16382Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
16383Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16384Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16385Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
16386Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn1.280.000384.000350.0000
16387Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
16388Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16389Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất ở nông thôn560.000350.000350.0000
16390Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn1.120.000350.000350.0000
16391Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
16392Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16393Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
16394Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn1.080.000350.000350.0000
16395Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
16396Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn1.560.000468.000350.0000
16397Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
16398Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn2.360.000708.000472.0000
16399Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
16400Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn1.680.000504.000350.0000
16339Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn3.500.0001.050.000700.0000
16340Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
16341Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.300.000390.000350.0000
16342Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn3.900.0001.170.000780.0000
16343Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn5.100.0001.530.0001.020.0000
16344Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn5.900.0001.770.0001.180.0000
16345Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn5.100.0001.530.0001.020.0000
16346Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
16347Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
16348Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16349Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở nông thôn3.100.000930.000620.0000
16350Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất ở nông thôn2.700.000810.000540.0000
16351Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở nông thôn2.600.000780.000520.0000
16352Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
16353Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 08 -Đất ở nông thôn1.700.000510.000350.0000
16354Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất ở nông thôn5.500.0001.650.0001.100.0000
16355Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn2.500.000750.000500.0000
16356Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.700.000510.000350.0000
16357Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
16358Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất ở nông thôn3.400.0001.020.000680.0000
16359Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn1.600.000480.000350.0000
16360Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn900.000350.000350.0000
16361Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16362Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất ở nông thôn700.000350.000350.0000
16363Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
16364Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn1.100.000350.000350.0000
16365Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn800.000350.000350.0000
16366Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.800.000840.000560.0000
16367Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
16368Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
16369Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn3.120.000936.000624.0000
16370Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16371Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn4.720.0001.416.000944.0000
16372Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16373Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16374Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
16375Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16376Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở nông thôn2.480.000744.000496.0000
16377Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất ở nông thôn2.160.000648.000432.0000
16378Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở nông thôn2.080.000624.000416.0000
16379Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở nông thôn1.760.000528.000352.0000
16380Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 08 -Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16381Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất ở nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
16382Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
16383Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16384Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16385Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất ở nông thôn2.720.000816.000544.0000
16386Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn1.280.000384.000350.0000
16387Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn720.000350.000350.0000
16388Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16389Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất ở nông thôn560.000350.000350.0000
16390Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn1.120.000350.000350.0000
16391Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
16392Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16393Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn1.400.000420.000350.0000
16394Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất ở nông thôn1.080.000350.000350.0000
16395Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất ở nông thôn520.000350.000350.0000
16396Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất ở nông thôn1.560.000468.000350.0000
16397Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
16398Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất ở nông thôn2.360.000708.000472.0000
16399Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất ở nông thôn2.040.000612.000408.0000
16400Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất ở nông thôn1.680.000504.000350.0000
16401Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16402Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
16403Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở nông thôn1.240.000372.000350.0000
16404Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất ở nông thôn1.080.000350.000350.0000
16405Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 07, Đường số 02 -Đất ở nông thôn1.040.000350.000350.0000
16406Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 05, Đường số 06 -Đất ở nông thôn880.000350.000350.0000
16407Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 08 -Đất ở nông thôn680.000350.000350.0000
16408Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất ở nông thôn2.200.000660.000440.0000
16409Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất ở nông thôn1.000.000350.000350.0000
16410Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất ở nông thôn680.000350.000350.0000
16411Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất ở nông thôn1.680.000504.000350.0000
16412Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất ở nông thôn1.360.000408.000350.0000
16413Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất ở nông thôn640.000350.000350.0000
16414Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất ở nông thôn360.000350.000350.0000
16415Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
16416Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất ở nông thôn350.000350.000350.0000
16417Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất ở nông thôn560.000350.000350.0000
16418Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất ở nông thôn440.000350.000350.0000
16419Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục còn lại -Đất ở nông thôn350.000350.000350.0000
16420Xã Cờ ĐỏXã Cờ Đỏ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000350.000
16421Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất TM-DV nông thôn2.800.000840.000560.0000
16422Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất TM-DV nông thôn2.160.000648.000432.0000
16423Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn1.040.000312.000280.0000
16424Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất TM-DV nông thôn3.120.000936.000624.0000
16425Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất TM-DV nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16426Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất TM-DV nông thôn4.720.0001.416.000944.0000
16427Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn4.080.0001.224.000816.0000
16428Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16429Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn2.720.000816.000544.0000
16430Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
16431Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn2.480.000744.000496.0000
16432Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất TM-DV nông thôn2.160.000648.000432.0000
16433Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 07, Đường số 02 -Đất TM-DV nông thôn2.080.000624.000416.0000
16434Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 05, Đường số 06 -Đất TM-DV nông thôn1.760.000528.000352.0000
16435Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 08 -Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000280.0000
16436Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất TM-DV nông thôn4.400.0001.320.000880.0000
16437Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn2.000.000600.000400.0000
16438Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn1.360.000408.000280.0000
16439Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
16440Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất TM-DV nông thôn2.720.000816.000544.0000
16441Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn1.280.000384.000280.0000
16442Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn720.000280.000280.0000
16443Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
16444Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất TM-DV nông thôn560.000280.000280.0000
16445Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000280.0000
16446Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất TM-DV nông thôn880.000280.000280.0000
16447Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn640.000280.000280.0000
16448Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất TM-DV nông thôn1.120.000336.000280.0000
16449Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất TM-DV nông thôn864.000280.000280.0000
16450Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)Đất TM-DV nông thôn416.000280.000280.0000
16451Xã Cờ ĐỏĐường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới ĐôngĐất TM-DV nông thôn1.248.000374.400280.0000
16452Xã Cờ ĐỏĐường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ ĐỏĐất TM-DV nông thôn1.632.000489.600326.4000
16453Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp -Đất TM-DV nông thôn1.888.000566.400377.6000
16454Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) -Đất TM-DV nông thôn1.632.000489.600326.4000
16455Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) -Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200280.0000
16456Xã Cờ ĐỏKhu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.088.000326.400280.0000
16457Xã Cờ ĐỏKhu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
16458Xã Cờ ĐỏKhu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV nông thôn992.000297.600280.0000
16459Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 -Đất TM-DV nông thôn864.000280.000280.0000
16460Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 -Đất TM-DV nông thôn832.000280.000280.0000
16461Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 -Đất TM-DV nông thôn704.000280.000280.0000
16462Xã Cờ ĐỏKhu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 08 -Đất TM-DV nông thôn544.000280.000280.0000
16463Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh NgangĐất TM-DV nông thôn1.760.000528.000352.0000
16464Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn800.000280.000280.0000
16465Xã Cờ ĐỏĐường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)Đất TM-DV nông thôn544.000280.000280.0000
16466Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200280.0000
16467Xã Cờ ĐỏĐường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)Đất TM-DV nông thôn1.088.000326.400280.0000
16468Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn512.000280.000280.0000
16469Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)Đất TM-DV nông thôn288.000280.000280.0000
16470Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
16471Xã Cờ ĐỏĐường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc BăngĐất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
16472Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông -Đất TM-DV nông thôn448.000280.000280.0000
16473Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) -Đất TM-DV nông thôn352.000280.000280.0000
16474Xã Cờ ĐỏCụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại -Đất TM-DV nông thôn280.000280.000280.0000
16475Xã Cờ ĐỏXã Cờ Đỏ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000280.000
16476Xã Cờ ĐỏChợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)Đất SX-KD nông thôn2.450.000735.000490.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1286 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Bảng giá đất xã Lam Vỹ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Lam Vỹ, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Đại Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Đại Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.