Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã Cờ Đỏ Sắp xếp từ: Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông, xã Thới Xuân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 08 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 744.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 08 - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất ở nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 2.360.000 | 708.000 | 472.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 08 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 744.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 08 - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất ở nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 468.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất ở nông thôn | 2.360.000 | 708.000 | 472.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 372.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất ở nông thôn | 880.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 08 - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất ở nông thôn | 680.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 640.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Xã Cờ Đỏ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 744.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cờ Đỏ - Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh số 1 - Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) - Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 374.400 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Phú - Cầu Cờ Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 489.600 | 326.400 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.888.000 | 566.400 | 377.600 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 489.600 | 326.400 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - | Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 297.600 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 07, Đường số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 05, Đường số 06 - | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 08 - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp - Cầu Kênh Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Ngang - Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hà Huy Giáp - Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bốn Tổng - Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 919 - Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Lồng Ống - Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Lò Thiêu - Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cầu Nóc Băng | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Cờ Đỏ | Xã Cờ Đỏ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 280.000 |
| Xã Cờ Đỏ | Chợ Cờ Đỏ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cờ Đỏ - Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


