Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên
Xã Chợ Mới sắp xếp từ: Thị trấn Đồng Tâm, xã Quảng Chu và Như Cố.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 1 Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện lực → Đầu cầu Yên Đĩnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 1 Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện lực → Đầu cầu Yên Đĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến bệnh viện Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) → Cổng Bệnh viện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến bệnh viện Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) → Cổng Bệnh viện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nội thị thôn 2 Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 → Sông Chu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nội thị thôn 2 Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 → Sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh Thôn 2 Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nội thị thôn 2 Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 → Sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh Thôn 2 Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2 Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Thảo (thôn Đèo Vai 1) → Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 3 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 4 Từ ngã tư Chợ Quảng Chu cũ → Hết địa giới xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 1 Cách lộ giới QL.3 là 20m → Ngã ba đường vào Lâm Trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Nhánh 2 Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương → Suối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Đường trục thôn 8 | Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn Làng Chẽ - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn Làng Chẽ từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Chợ Mới | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 9.000 | 8.000 | 0 |


