• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên

Xã Cao Minh sắp xếp từ: Các xã Công Bằng, Cổ Linh và Cao Tân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
16259Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16310Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp400.000240.000144.00086.000
16857Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
16984Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp255.000153.00092.00055.000
16985Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp255.000153.00092.00055.000
17004Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 3 Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
17078Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17091Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17113Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
17304Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.000120.00072.00043.000
17305Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.000120.00072.00043.000
17306Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.000120.00072.00043.000
17486Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp170.000102.00061.00037.000
17492Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp168.000101.00060.00036.000
17494Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp168.000101.00060.00036.000
17514Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
17515Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
17520Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
17524Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
17525Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
17526Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 3 Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17595Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 3 Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17596Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17597Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
17678Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17679Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17680Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17686Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17687Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17688Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17719Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17720Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17721Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17748Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17749Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17750Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
17805Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
17810Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
17814Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17820Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
17829Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17831Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.00060.00036.00022.000
17900Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
17901Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
17928Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
17929Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
18268Thái Nguyên xã Cao MinhTuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18270Thái Nguyên xã Cao MinhTrục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18278Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Các đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18306Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Các đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
18472Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp45.00044.00043.0000
18591Thái Nguyên xã Cao MinhCác đường còn lại | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.00022.00013.0008.000
18595Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp35.00034.00033.0000
18596Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp35.00034.00033.0000
18645Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp25.00024.00023.0000
18650Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp25.00024.00023.0000
18675Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp15.00014.00013.0000
18711Thái Nguyên xã Cao MinhToàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp5.0004.0003.0000
4.8/5 - (973 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.