• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng

Xã Cẩm Giàng sắp xếp từ: Các xã Lương Điền, Ngọc Liên, Cẩm Hưng và phần còn lại của xã Phúc Điền.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
588Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông GiaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00018.000.0009.000.0005.400.000
733Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00015.300.0007.700.0005.000.000
750Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00015.300.0007.700.0005.000.000
1075Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00012.900.0006.500.0004.700.000
1076Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.700.0007.300.0005.300.000
1598Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00010.500.0005.300.0003.500.000
2699Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0004.100.0002.400.000
2940Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.200.0003.600.0002.160.000
2941Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
2942Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
3602Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.0006.500.0003.200.0001.600.000
3831Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
4100Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.500.0002.500.0001.800.000
4313Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.500.0001.800.000
4389Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông GiaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0002.700.0001.620.000
4665Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
4666Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
4667Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
4668Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
4669Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
4720Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
5187Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0004.590.0002.310.0001.500.000
5199Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0004.590.0002.310.0001.500.000
5323Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông GiaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0002.250.0001.350.000
5974Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0003.870.0001.950.0001.410.000
5975Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.410.0002.190.0001.590.000
6229Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.875.0003.825.0001.925.0001.250.000
7060Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0003.150.0001.590.0001.050.000
7061Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0003.225.0001.625.0001.175.000
7062Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0003.675.0001.825.0001.325.000
7648Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.210.0004.140.0002.340.0001.980.000
8137Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.625.0002.625.0001.325.000875
9294Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.860.0002.430.0001.230.000750
9568Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.160.0001.080.000750
9569Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.050.000840
9570Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.050.000840
10282Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0001.950.000960750
10283Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0002.025.0001.025.000720
10695Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.800.000900720
10696Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.875.000875720
10697Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.875.000875720
11368Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.450.0001.650.000780750
11390Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.375.0001.625.000800720
11465Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.000780750
11735Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.105.0002.790.0001.620.0001.300.000
11736Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.105.0002.790.0001.620.0001.300.000
11737Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.105.0002.790.0001.620.0001.300.000
11738Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.105.0002.790.0001.620.0001.300.000
11739Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.105.0002.790.0001.620.0001.300.000
11776Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.500.000780750
11777Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm GiàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.500.000750720
12070Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.875.0001.375.000750720
12261Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.790.0001.860.000780750
12262Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐiểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.000750720
12507Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.588.0002.170.000900720
12508Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.588.0002.170.000900720
12509Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.588.0002.170.000900720
12510Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.588.0002.170.000900720
12511Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.588.0002.170.000900720
12595Hải Phòng xã Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.250.000750720
13177Hải Phòng xã Cẩm GiàngĐường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.170.0001.035.000750720
4.8/5 - (985 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.