Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, TP. Hải Phòng
Xã Cẩm Giàng sắp xếp từ: Các xã Lương Điền, Ngọc Liên, Cẩm Hưng và phần còn lại của xã Phúc Điền.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.700.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.870.000 | 1.950.000 | 1.410.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.410.000 | 2.190.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.825.000 | 1.925.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.150.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.225.000 | 1.625.000 | 1.175.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.675.000 | 1.825.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.625.000 | 1.325.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.950.000 | 960 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.800.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.650.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 800 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.875.000 | 1.375.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.790.000 | 1.860.000 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng | Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.035.000 | 750 | 720 |


