Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
Xã Cái Nước sắp xếp từ: Thị trấn Cái Nước, xã Trần Thới, phần còn lại của xã Đông Hưng, Đông Thới, phần còn lại của xã Tân Hưng Đông.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt → Hẻm số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) → Hết khu Kiôt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển → Đường 1/5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 30 - 4 Hẻm số 2 → Cầu Văn hóa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt → Đường 3-2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A → Đường 19-5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8) Quốc Lộ 1A → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh → Đầu lộ Phú Mỹ +200m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường vào UBND xã Trần Thới cũ Chùa Hưng Vy Tự → Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 → Cống Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A → Đầu kênh Sư Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 3 - 2 Đường 1-5 → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt → Nhà ông Út Anh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 2 nối dài Đường 2 tháng 9 → Hẻm số 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Cái Nước - Phú Tân Đầu kênh Sư Thông → Đập Cây Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến → Cầu Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Phan Ngọc Hiển Hết đất ông 10 Ơn → Lộ Tân Duyệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Lương Định Của Hồ Thị Kỷ → Đường 2/9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa Trang → Đầu đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 2 Đường 30-4 → Đường 2-9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa → Cầu Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt → Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện → Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) → Giáp ranh Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Giáp ranh xã Hưng Mỹ → Giáp ranh Nghĩa trang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m → Nhà nghỉ Tuấn Anh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 30-4 → Đường 2-9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) → Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế → Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) → Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ trung tâm xã Quốc lộ 1A → Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ Đường 2 tháng 9 → Hẻm số 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 2-9 → Đường 1-5 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính → Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) → Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghỉ Tuấn Anh → Giáp ranh xã Trần Thới cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m → Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long → Dốc cầu Đầm Cùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) → Đầu lộ Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) → Hết ranh Trường THPT Cái Nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy còn lại phía trong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 3 Đường 1-5 → Cuối Hẻm số 3 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Cống Cây Hương → Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Võ Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước → Giáp ranh ấp Đồng Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Trần Thới cũ → Cách Xí nghiệp Nam Long 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Trần Thới cũ → Cách Xí nghiệp Nam Long 300m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Tài chính → Cầu Lộ Hãn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Cách Mạng tháng 8 Quốc lộ 1A → Đầu kinh Láng Tượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 3 Cuối Hẻm số 3 → Đường 2-9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) → Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hai bên bờ sông Cái Nước Đầu kênh Sư Thông → Đầu kênh Láng Tượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang → Cầu Tài Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hẻm số 3 Cuối hẻm số 3 → Cầu Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Khu tập thể bệnh viện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Hai bên bờ sông Cái Nước Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác → Đầu kênh Sư Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường vào khu tập thể sau bệnh viện Đường 19/5 → Đường khu tập thể bệnh viện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu dân cư Cây Hương Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 → Hết khu dân cư Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ Tân Duyệt Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) → Giáp ranh xã Đông Thới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 → tới kênh Hoạ Đồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 → tới kênh Hoạ Đồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 → tới kênh Hoạ Đồ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá Quốc lộ 1A → Lộ Cái Nước - Phú Tân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến → Đầu kênh Trùm Gộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông Đầu kênh Sư Thông → Cuối kênh Sư Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh ấp Đồng Tâm → Cầu Vành Đai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt → Hết ranh ấp 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cống Cây Hương → Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Công Vụ Quốc Lộ 1A → Kênh Lộ Xe | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị → Hết ranh đất ông Phan Văn chiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) → Đối diện Đập Ông Phụng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ → Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ → Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đường Cống Bào Chấu Quốc lộ 1A → Cống Bào Chấu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Khu dân cư Tân Duyệt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông Hết ranh ấp 1 → Cầu 5 Bương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến lộ theo sông Bảy Háp Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) → Cây xăng Bào Chấu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A Đập Nhà Thính A → Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt → Giáp ranh khu dân cư Cây Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau xã Cái Nước | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |


