• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
08/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Bình Mỹ sắp xếp từ: Các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú và Trung An.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
12997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
12997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
14120Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
14120Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
14488Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14489Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14488Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14489Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
15055Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
15056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
15057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
15215Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15215Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
15787Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
15907Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
15907Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16786Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
16786Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
18025Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
18201Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18483Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18538Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18573Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18201Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18483Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18538Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18573Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
18985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
19202Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19202Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19202Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
19538Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19539Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19540Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19541Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19542Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19543Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19544Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19545Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19538Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19539Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19540Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19541Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19542Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19543Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19544Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19545Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19591Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
19592Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
19680Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19680Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19681Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
19681Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
20213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20214Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
20241Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
20242Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
20243Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
20244Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
20245Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
20327Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20328Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20329Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20331Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20332Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20333Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20334Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20335Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20336Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
20508Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
20879Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20880Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20881Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20882Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20883Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20884Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20885Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20886Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20887Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20888Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20889Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20890Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20891Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20892Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20893Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20894Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20895Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20896Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20897Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20898Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20899Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20900Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20901Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20902Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20903Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20904Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20905Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20906Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20907Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20908Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20909Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20910Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
20989Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20990Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20991Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20992Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20993Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
20999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT TRUNG AN → SÔNG LUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21011Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21012Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21013Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE → SÔNG LUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21015Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 231 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21018Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 229 BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21019Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 234 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21020Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 236 BẾN THAN → ĐƯỜNG 237Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21021Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21022Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21023Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21024Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21025Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21026Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21027Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21028Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21029Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21030Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21031Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21032Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21033Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21034Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY TÌNH LỘ 15 → TRUNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21035Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21036Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21044Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21045Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21046Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21047Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21048Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21049Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TREĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21050Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21051Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21052Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21053Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21054Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹHUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21055Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹVÕ THỊ NĂM TRUNG AN → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21058Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21059Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21060Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
21278Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21279Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
21399Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21400Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
21794Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21795Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
22436Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22437Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22438Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22439Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22436Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22437Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22438Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22439Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22542Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
22542Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
23232Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình MỹĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
0.4/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.