• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Bình Hưng sắp xếp từ: Xã Phong Phú, Bình Hưng và phần còn lại của Phường 7 (Quận 8).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
858Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp153.000.00076.500.00061.200.00048.960.000
969Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.400.00072.700.00058.160.00046.528.000
1619Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.800.00057.400.00045.920.00036.736.000
1806Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp107.100.00053.550.00042.840.00034.272.000
1807Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp107.100.00053.550.00042.840.00034.272.000
1925Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp103.300.00051.650.00041.320.00033.056.000
2071Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.500.00049.750.00039.800.00031.840.000
2084Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.000.00049.500.00039.600.00031.680.000
2133Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.900.00048.950.00039.160.00031.328.000
2413Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.600.00046.300.00037.040.00029.632.000
2447Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp91.800.00045.900.00036.720.00029.376.000
2448Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp91.800.00045.900.00036.720.00029.376.000
2449Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp91.800.00045.900.00036.720.00029.376.000
2450Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp91.800.00045.900.00036.720.00029.376.000
2695Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2696Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2697Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2698Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2699Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2700Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2701Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2702Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2703Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1EĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2704Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2705Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2706Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2707Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2708Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2709Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2710Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2711Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 1FĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2712Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2713Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2714Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2715Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 1CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2716Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → NGUYỄN VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2717Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2718Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2719Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2720Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
2779Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngPHẠM HÙNG RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.000.00044.000.00035.200.00028.160.000
3014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3015Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3018Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3019Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3101Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3015Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3016Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3017Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3018Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3019Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
3170Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3171Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3172Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3101Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
3361Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3362Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3363Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3364Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3365Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3366Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3367Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3170Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3171Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3172Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
3496Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3497Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3498Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3499Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3500Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3576Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3577Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3578Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3579Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3580Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3620Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3621Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3622Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3623Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3624Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3653Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
3865Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngPHẠM HÙNG NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.700.00036.350.00029.080.00023.264.000
3866Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.700.00036.350.00029.080.00023.264.000
3933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
3361Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3362Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3363Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3364Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3365Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3366Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
3367Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
4027Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngQUỐC LỘ 50 RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
4117Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4118Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4119Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4120Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4121Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4123Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4124Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4125Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
3494Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3495Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
4126Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4127Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4128Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4129Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4130Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4131Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4133Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4134Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4135Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
3496Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3497Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3498Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3499Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3500Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.300.00038.650.00030.920.00024.736.000
3576Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3577Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3578Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3579Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3580Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.500.00038.250.00030.600.00024.480.000
3620Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3621Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3622Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3623Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3624Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
3653Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
3865Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngPHẠM HÙNG NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.700.00036.350.00029.080.00023.264.000
3866Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.700.00036.350.00029.080.00023.264.000
3933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.200.00035.600.00028.480.00022.784.000
4027Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngQUỐC LỘ 50 RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
4056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4058Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
4117Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4118Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4119Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4120Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4121Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4122Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4123Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4124Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4125Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4126Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4127Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4128Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4129Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4130Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4131Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4132Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4133Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4134Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4135Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp68.100.00034.050.00027.240.00021.792.000
4236Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.600.00033.300.00026.640.00021.312.000
4295Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.800.00032.900.00026.320.00021.056.000
4701Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp61.200.00030.600.00024.480.00019.584.000
5014Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp58.200.00029.100.00023.280.00018.624.000
5065Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.400.00028.700.00022.960.00018.368.000
5065Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp57.400.00028.700.00022.960.00018.368.000
5495Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5496Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5497Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5498Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5499Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5500Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5502Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5503Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5495Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5496Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5497Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5498Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5499Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5500Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5501Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5502Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5503Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.600.00026.800.00021.440.00017.152.000
5689Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngNGUYỄN VĂN LINH CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
5712Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngVĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5770Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
5689Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngNGUYỄN VĂN LINH CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
5712Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngVĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
5770Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
6043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngQUỐC LỘ 50 SONG HÀNH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
6065Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.800.00024.900.00019.920.00015.936.000
6101Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.500.00024.750.00019.800.00015.840.000
6043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngQUỐC LỘ 50 SONG HÀNH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
6146Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6101Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.500.00024.750.00019.800.00015.840.000
6146Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6603Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.300.00023.150.00018.520.00014.816.000
6676Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
6677Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
6678Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
6679Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình HưngBÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.8/5 - (1060 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.