• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Xã Bình Chánh sắp xếp từ: Xã Tân Quý Tây, Bình Chánh và phần còn lại của xã An Phú Tây.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
6066Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN LINH RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → CAO TỐC SÀI GÒN - TLĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.800.00024.900.00019.920.00015.936.000
8099Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8839Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8840Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8841Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8842Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8843Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8844Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8845Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8839Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8840Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8841Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8842Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8843Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8844Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
8845Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.250.00013.800.00011.040.000
9223Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9223Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
9770Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH → RANH TỈNH TÂY NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00015.300.00012.240.0009.792.000
9771Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 6Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.600.00015.300.00012.240.0009.792.000
10889Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
11489Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN LINH RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → CAO TỐC SÀI GÒN - TLĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11582Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
12030Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhTRỊNH NHƯ KHUÊ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12031Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12032Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG 18B LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐINH ĐỨC THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12033Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG 18B TRỊNH NHƯ KHUÊ → ĐINH ĐỨC THIỆNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12034Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12035Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12036Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12037Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12038Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12039Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 7AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12040Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12044Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12045Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12046Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12047Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12048Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12049Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12050Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG 7AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12051Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12052Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12053Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12054Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12055Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6CĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12056Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12057Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12058Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
12983Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhAN PHÚ TÂY - HƯNG LONG LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU RẠCH GIAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
12984Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN LINH RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → CAO TỐC SÀI GÒN - TLĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 NGÃ BA ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY → NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11- ĐOÀN NGUYỄN TUẤNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13261Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13466Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐOÀN NGUYỄN TUẤN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13934Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13936Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13938Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13939Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
12983Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhAN PHÚ TÂY - HƯNG LONG LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU RẠCH GIAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
12984Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN LINH RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → CAO TỐC SÀI GÒN - TLĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13260Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 NGÃ BA ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY → NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11- ĐOÀN NGUYỄN TUẤNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13261Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
13466Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐOÀN NGUYỄN TUẤN LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
13933Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13934Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13935Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13936Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13937Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13938Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13939Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
14130Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhCAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → BÀ HUỆĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14130Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhCAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → BÀ HUỆĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
14213Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14461Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14461Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → XÃ TÂN NHỰTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
14867Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14868Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14869Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14867Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH → RANH TỈNH TÂY NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14868Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14869Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
15724Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15725Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15726Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ SUNG (ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RANH TÂN TÚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15727Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15728Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15729Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15730Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15731Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15735Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ) TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15748Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15749Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15750Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ SUNG (ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RANH TÂN TÚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15748Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15749Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8DĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
15750Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ SUNG (ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RANH TÂN TÚCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
16006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16108Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ TƯ (GIAO THÔNG HÀO ẤP 3) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG DÂN SINH CAO TỐC BẾN LỨC - LONG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
16073Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) NGÃ BA QUÁN CHUỐI → BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16108Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhNGUYỄN THỊ TƯ (GIAO THÔNG HÀO ẤP 3) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG DÂN SINH CAO TỐC BẾN LỨC - LONG THÀNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
16602Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16602Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
16639Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhLÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH → RANH TỈNH TÂY NINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16640Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 7A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
16982Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhTRỊNH NHƯ KHUÊ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16983Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16984Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16987Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16988Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16989Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16990Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16991Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16992Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16993Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17011Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17012Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17044Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17045Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17046Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17047Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17048Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17049Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17050Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17051Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17052Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17053Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17054Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17055Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16982Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhTRỊNH NHƯ KHUÊ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16983Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16984Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16985Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16986Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16987Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16988Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16989Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16990Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16991Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16992Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16993Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16994Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16995Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16996Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16997Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16998Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16999Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17000Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17001Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17002Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17003Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17004Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17005Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17006Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17007Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 7AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17008Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17009Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17010Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17011Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17012Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17041Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17042Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17043Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17044Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17045Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1EĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17046Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17047Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17048Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình ChánhĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (921 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.