Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Quyết định 84/2024/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ giá đất, bổ sung giá đất một số vị trí trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 60/2023/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 59/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
– Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
– Quyết định 60/2023/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Quyết định 48/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
– Quyết định 84/2024/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ giá đất, bổ sung giá đất một số vị trí trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 60/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (sửa đổi bởi Quyết định 60/2023/QĐ-UBND).
3.2. Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Trì Chính) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Giáp cầu Lưu Phương | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Kim Sơn | Đường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Giáp Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Cổng phía Tây nhà thờ - Đường Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Đông - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Năm Dân - Đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m - Cầu Lưu Phương | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Kim Sơn | Đường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Kim Sơn | Đường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Cống Tân Hưng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Kim Sơn | Đường Phạm Đình Nhương - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng - Vòng về phía đông thẳng đến cầu sang xã Kim Chính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Hết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Kim Sơn | Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Kim Sơn | Đất xung quanh bến xe - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm 3 mặt trong khu vực bến xe - 3 mặt trong khu vực bến xe | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Kim Sơn | Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đầu ngõ 12C | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 1 - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 2 - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) - Nhà thờ Trì Chính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Kim Sơn | Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 125m (đường cắt ngang) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Kim Sơn | Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Ao nhà thờ Kiến Thái | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Kim Sơn | Đường Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Hết Địa giới Phát Diệm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Kim Sơn | Đường 31 Năm dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Đường Nguyễn Ngọc Ái -108 m | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Kim Sơn | Đường Vinh Ngoại - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Giáp đất xã Thượng Kiệm | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Nam Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống nhất - Đường Vinh Ngoại | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Kim Sơn | Đường cầu ngói - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Cầu Ngói - Giáp đất xã Lưu Phương | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Kim Sơn | Đường Trương Hán Siêu - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Kim Sơn | Đường Trương Hán Siêu - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A - Đất xã Lưu Phương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Kim Sơn | Đường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL21B - Đường QL21B +227m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Kim Sơn | Đường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL21B + 227 m - Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Kim Sơn | Đường 4 Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Giữa Phát Diệm - Đường Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Kim Sơn | Đường số 2 Phát Diệm Đông - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trì Chính - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Kim Sơn | Đường trước Trường Cấp 2 Kim Chính - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trì Chính - Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Kim Sơn | Đường sau Huyện Đội - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trì Chính - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Kim Sơn | Đường Chu Văn An - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - Hết đất Phát Diệm giáp Thượng Kiệm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Kim Sơn | Đường Tạ Uyên - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Chu Văn An - Đường Vinh Ngoại | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) - Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Trường THCS Thượng Kiệm - Đường Năm Dân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phát Diệm Nam - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Tạ Uyên - Đường Cầu Ngòi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Kim Sơn | Đường giữa phố Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường số 2 Phút Diệm Tây | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Kim Sơn | Đường số 2 Phát Diệp Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trương Hán Siêu - Đường Phát Diệm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) - Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) - Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) - Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Thượng Kiệm - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Công ty May - Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Ven các trục đường còn lại khác - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Các khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết địa phận Kim Mỹ - Hết cổng Nông Trường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Cầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu +100m | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Cầu Tô Hiệu +100m - Giáp đê Bình Minh 1 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Kim Sơn | Đường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình Minh Cổng Nông Trường - Hết đường liên khối I+khối II | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Kim Sơn | Đường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình Minh Hết đường liên khối I+khối II - Hết trường cấp III Bình Minh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Kim Sơn | Đường WB2 - Thị trấn Bình Minh Hết trường Cấp III Bình Minh - Cống C10 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Kim Sơn | Đường WB2 - Thị trấn Bình Minh Giáp đường 481 - Cống cuối kênh Cà mâu 2 | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Kim Sơn | Đường Liên Khối - Thị trấn Bình Minh Đường nội thị trường cấp 1 - Khối 11 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Kim Sơn | Đường nội thị liên xã - Thị trấn Bình Minh Từ cống Mai An - Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Kim Sơn | Các đường liên khối - Thị trấn Bình Minh Trục chính TT Bình Minh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Kim Sơn | Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi - Thị trấn Bình Minh Đường 481 - Cống Điện Biên | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Kim Sơn | Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình Minh Cống Càn - Giáp đường Đông Hải | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Kim Sơn | Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình Minh Giáp đường Đông Hải - Cống Kè Đông | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Kim Sơn | Đường nội thị trấn - Thị trấn Bình Minh Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Kim Sơn | Đường Cà Mau - Thị trấn Bình Minh Cống Mai An - Cống Càn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Ven các đường khác - | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Các khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Tuyến đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS thị trấn Bình Minh và đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Tuyến đường bộ ven biển - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Tuyến đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Trì Chính) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Giáp cầu Lưu Phương | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Kim Sơn | Đường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Giáp Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Cổng phía Tây nhà thờ - Đường Trương Hán Siêu | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Đông - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Năm Dân - Đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m - Cầu Lưu Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Kim Sơn | Đường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Kim Sơn | Đường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Cống Tân Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Kim Sơn | Đường Phạm Đình Nhương - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng - Vòng về phía đông thẳng đến cầu sang xã Kim Chính | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Hết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Kim Sơn | Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Kim Sơn | Đất xung quanh bến xe - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm 3 mặt trong khu vực bến xe - 3 mặt trong khu vực bến xe | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Kim Sơn | Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đầu ngõ 12C | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 1 - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 2 - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) - Nhà thờ Trì Chính | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Kim Sơn | Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 125m (đường cắt ngang) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Kim Sơn | Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Ao nhà thờ Kiến Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Kim Sơn | Đường Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Hết Địa giới Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Kim Sơn | Đường 31 Năm dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Đường Nguyễn Ngọc Ái -108 m | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Kim Sơn | Đường Vinh Ngoại - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nguyễn Ngọc Ái - Giáp đất xã Thượng Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Nam Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống nhất - Đường Vinh Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Kim Sơn | Đường cầu ngói - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Cầu Ngói - Giáp đất xã Lưu Phương | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Kim Sơn | Đường Trương Hán Siêu - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Kim Sơn | Đường Trương Hán Siêu - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A - Đất xã Lưu Phương | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Kim Sơn | Đường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL21B - Đường QL21B +227m | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Kim Sơn | Đường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường QL21B + 227 m - Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Kim Sơn | Đường 4 Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Giữa Phát Diệm - Đường Trương Hán Siêu | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Kim Sơn | Đường số 2 Phát Diệm Đông - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Giữa Phát Diệm - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Kim Sơn | Đường trước Trường Cấp 2 Kim Chính - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trì Chính - Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Kim Sơn | Đường sau Huyện Đội - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trì Chính - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Kim Sơn | Đường Chu Văn An - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - Hết đất Phát Diệm giáp Thượng Kiệm | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Kim Sơn | Đường Tạ Uyên - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Chu Văn An - Đường Vinh Ngoại | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) - Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Trường THCS Thượng Kiệm - Đường Năm Dân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phát Diệm Nam - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Tạ Uyên - Đường Cầu Ngòi | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Kim Sơn | Đường giữa phố Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường số 2 Phút Diệm Tây | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Kim Sơn | Đường số 2 Phát Diệp Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Trương Hán Siêu - Đường Phát Diệm | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) - Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) - Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) - Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang phố Thượng Kiệm - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Công ty May - Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Ven các trục đường còn lại khác - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Kim Sơn | Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát Diệm Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết địa phận Kim Mỹ - Hết cổng Nông Trường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Hết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Cầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu +100m | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Kim Sơn | Đường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình Minh Cầu Tô Hiệu +100m - Giáp đê Bình Minh 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Kim Sơn | Đường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình Minh Cổng Nông Trường - Hết đường liên khối I+khối II | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Kim Sơn | Đường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình Minh Hết đường liên khối I+khối II - Hết trường cấp III Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Kim Sơn | Đường WB2 - Thị trấn Bình Minh Hết trường Cấp III Bình Minh - Cống C10 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Kim Sơn | Đường WB2 - Thị trấn Bình Minh Giáp đường 481 - Cống cuối kênh Cà mâu 2 | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Kim Sơn | Đường Liên Khối - Thị trấn Bình Minh Đường nội thị trường cấp 1 - Khối 11 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Kim Sơn | Đường nội thị liên xã - Thị trấn Bình Minh Từ cống Mai An - Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Kim Sơn | Các đường liên khối - Thị trấn Bình Minh Trục chính TT Bình Minh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Kim Sơn | Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi - Thị trấn Bình Minh Đường 481 - Cống Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 870.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Kim Sơn | Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình Minh Cống Càn - Giáp đường Đông Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Kim Sơn | Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình Minh Giáp đường Đông Hải - Cống Kè Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Kim Sơn | Đường nội thị trấn - Thị trấn Bình Minh Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Kim Sơn | Đường Cà Mau - Thị trấn Bình Minh Cống Mai An - Cống Càn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Ven các đường khác - | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Kim Sơn | Thị trấn Bình Minh Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Tuyến đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS thị trấn Bình Minh và đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 7, thị trấn Bình Minh Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Tuyến đường bộ ven biển - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Tuyến đường từ QL 12B - đến trung tâm thị trấn Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Kim Sơn | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư khối 10, thị trấn Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.830.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Kiến Thái) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái) | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Trì Chính) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ (phố Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Đường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Giáp cầu Lưu Phương | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Kim Sơn | Đường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát Diệm Giáp Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Tây - Thị trấn Phát Diệm Cổng phía Tây nhà thờ - Đường Trương Hán Siêu | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Đường Phát Diệm Đông - Thị trấn Phát Diệm Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Kim Sơn | Đường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát Diệm Từ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Năm Dân - Đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Kim Sơn | Đường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Trần (Cầu Ngói) +143m - Cầu Lưu Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Kim Sơn | Đường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Kim Sơn | Đường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Kim Sơn | Đường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cầu Kiến Thái - Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Kim Sơn | Đường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ)) - Cống Tân Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Kim Sơn | Đường Phạm Đình Nhương - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng - Vòng về phía đông thẳng đến cầu sang xã Kim Chính | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Kim Sơn | Đường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Kim Sơn | Đường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Hết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Kim Sơn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Kim Sơn | Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm Đường QL 21B + 200 m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |

