Bảng giá đất huyện Kim Sơn – tỉnh Ninh Bình

0 4.080

Bảng giá đất huyện Kim Sơn – tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (sửa đổi bởi Quyết định 60/2023/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 59/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

– Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

– Quyết định 60/2023/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Quyết định 48/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Sơn – tỉnh Ninh Bình

3. Bảng giá đất huyện Kim Sơn – tỉnh Ninh Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (sửa đổi bởi Quyết định 60/2023/QĐ-UBND).

3.2. Bảng giá đất huyện Kim Sơn – tỉnh Ninh Bình mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Kim SơnKhu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 - Xã Kim HảiKhu vực còn lại đê BM2 - đến đê BM375.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Kim SơnKhu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 - Xã Kim HảiKhu vực còn lại đê BM2 - đến đê BM390.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Kim SơnKhu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 - Xã Kim HảiKhu vực còn lại đê BM2 - đến đê BM3150.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Kim SơnĐường 481 nối dàiĐê BM2 - đến đê BM3110.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Kim SơnĐường 481 nối dàiĐê BM2 - đến đê BM3132.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Kim SơnĐường 481 nối dàiĐê BM2 - đến đê BM3220.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnKhu dân cư còn lại -85.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnKhu dân cư còn lại -102.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnKhu dân cư còn lại -170.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnĐường ô tô vào được -100.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnĐường ô tô vào được -120.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Kim SơnHuyện Kim SơnĐường ô tô vào được -200.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươKhu dân cư còn lại -85.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươKhu dân cư còn lại -102.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươKhu dân cư còn lại -170.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươĐường ô tô vào được -100.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươĐường ô tô vào được -120.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Kim SơnKhu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu PhươĐường ô tô vào được -200.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại -85.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại -102.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại -170.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại đường ô tô vào được -110.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại đường ô tô vào được -132.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Kim SơnKim HảiKhu dân cư còn lại đường ô tô vào được -220.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Kim SơnĐường Thanh Niên - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đường C10175.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Kim SơnĐường Thanh Niên - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đường C10210.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Kim SơnĐường Thanh Niên - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đường C10350.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Kim SơnĐường 700 - Xã Kim HảiĐê BM2 - Đường C10225.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Kim SơnĐường 700 - Xã Kim HảiĐê BM2 - Đường C10270.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Kim SơnĐường 700 - Xã Kim HảiĐê BM2 - Đường C10450.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Kim SơnĐường BM 2 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2250.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Kim SơnĐường BM 2 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2300.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Kim SơnĐường BM 2 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2500.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Kim SơnĐường BM1 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2225.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Kim SơnĐường BM1 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2270.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Kim SơnĐường BM1 - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2450.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiUBND xã - Đường C10250.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiUBND xã - Đường C10300.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiUBND xã - Đường C10500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiĐê BM2 - UBND xã225.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiĐê BM2 - UBND xã270.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Kim SơnBắc kênh cấp 1 - Xã Kim HảiĐê BM2 - UBND xã450.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Kim SơnĐường C10-Kim Hải - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2350.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Kim SơnĐường C10-Kim Hải - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2420.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Kim SơnĐường C10-Kim Hải - Xã Kim HảiĐê BM1 - Đê BM2700.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Kim SơnĐường Bình Minh 7 - Xã Kim TrungGiáp đường Nam kênh cấp 1 - Giáp sông tiêu mặn175.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Kim SơnĐường Bình Minh 7 - Xã Kim TrungGiáp đường Nam kênh cấp 1 - Giáp sông tiêu mặn210.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Kim SơnĐường Bình Minh 7 - Xã Kim TrungGiáp đường Nam kênh cấp 1 - Giáp sông tiêu mặn350.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungGiáp đường Bình Minh 6 - Giáp đường Bình Minh 5110.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungGiáp đường Bình Minh 6 - Giáp đường Bình Minh 5132.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungGiáp đường Bình Minh 6 - Giáp đường Bình Minh 5220.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6150.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6180.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Kim SơnĐường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6300.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungHết UBND xã Kim Trung - Giáp đường Bình Minh 5200.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungHết UBND xã Kim Trung - Giáp đường Bình Minh 5240.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungHết UBND xã Kim Trung - Giáp đường Bình Minh 5400.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6275.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6330.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Kim SơnĐường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim TrungĐầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6550.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungĐường xương cá 4 - Giáp sông tiêu mặn150.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungĐường xương cá 4 - Giáp sông tiêu mặn180.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungĐường xương cá 4 - Giáp sông tiêu mặn300.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungNam kênh tưới cấp 1 - Đường xương cá 4175.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungNam kênh tưới cấp 1 - Đường xương cá 4210.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Kim SơnĐường BM6-Kim Trung - Xã Kim TrungNam kênh tưới cấp 1 - Đường xương cá 4350.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Kim SơnĐường xương cá 3 phía đằng đông - Xã Kim ĐôngTừ nhà ông Hội xóm 4 - Nhà ông Nam xóm 4100.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Kim SơnĐường xương cá 3 phía đằng đông - Xã Kim ĐôngTừ nhà ông Hội xóm 4 - Nhà ông Nam xóm 4120.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Kim SơnĐường xương cá 3 phía đằng đông - Xã Kim ĐôngTừ nhà ông Hội xóm 4 - Nhà ông Nam xóm 4200.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Kim SơnĐường Kim Đông - Kim Trung - Xã Kim ĐôngGiáp đường 481 - +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu)175.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Kim SơnĐường Kim Đông - Kim Trung - Xã Kim ĐôngGiáp đường 481 - +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu)210.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Kim SơnĐường Kim Đông - Kim Trung - Xã Kim ĐôngGiáp đường 481 - +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu)350.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Kim SơnDãy 2 song song với đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) - Hết đường350.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Kim SơnDãy 2 song song với đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) - Hết đường420.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Kim SơnDãy 2 song song với đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) - Hết đường700.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Kim SơnĐường mới phía Tây đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông - Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)400.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Kim SơnĐường mới phía Tây đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông - Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)480.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Kim SơnĐường mới phía Tây đường 481 - Xã Kim ĐôngChợ Kim Đông - Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)800.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Kim SơnĐường ngang Đông Hải - Xã Văn HảiGiáp cầu Trung Chính - Đường WB2 phía Bắc175.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Kim SơnĐường ngang Đông Hải - Xã Văn HảiGiáp cầu Trung Chính - Đường WB2 phía Bắc210.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Kim SơnĐường ngang Đông Hải - Xã Văn HảiGiáp cầu Trung Chính - Đường WB2 phía Bắc350.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaKhu dân cư còn lại -100.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaKhu dân cư còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaKhu dân cư còn lại -200.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaCác khu vực còn lại đường ô tô vào được -110.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaCác khu vực còn lại đường ô tô vào được -132.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaCác khu vực còn lại đường ô tô vào được -220.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Kim SơnĐường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) - Giáp đường trục xóm 12 ( hết đất ông Đệ)150.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Kim SơnĐường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) - Giáp đường trục xóm 12 ( hết đất ông Đệ)180.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Kim SơnĐường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) - Giáp đường trục xóm 12 ( hết đất ông Đệ)300.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 6 (đất bà Rói) - Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học)150.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 6 (đất bà Rói) - Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học)180.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 6 (đất bà Rói) - Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học)300.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) - Giáp đường trục xóm 5 (đất ông Anh)150.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) - Giáp đường trục xóm 5 (đất ông Anh)180.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Kim SơnĐường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định HóaGiáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) - Giáp đường trục xóm 5 (đất ông Anh)300.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaGiáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) - GIáp địa giới xã Văn Hải450.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaGiáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) - GIáp địa giới xã Văn Hải540.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Kim SơnĐường đê càn - Xã Định HóaGiáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) - GIáp địa giới xã Văn Hải900.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô Oanh) - Giáp đường ngang xã Định Hoá350.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô Oanh) - Giáp đường ngang xã Định Hoá420.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô Oanh) - Giáp đường ngang xã Định Hoá700.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đập ông Thân - Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh)350.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đập ông Thân - Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh)420.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đập ông Thân - Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh)700.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường 481 - Đập ông Thân350.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường 481 - Đập ông Thân420.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Kim SơnĐường trục xóm 7, 9 - Xã Định HóaGiáp đường 481 - Đập ông Thân700.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Kim SơnĐường WB2 - Lai Thành - Xã Lai ThànhNgã 3 đường 10 (Đường 12 B kéo dài) - Hết trạm bơm xóm 5250.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Kim SơnĐường WB2 - Lai Thành - Xã Lai ThànhNgã 3 đường 10 (Đường 12 B kéo dài) - Hết trạm bơm xóm 5300.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Kim SơnĐường WB2 - Lai Thành - Xã Lai ThànhNgã 3 đường 10 (Đường 12 B kéo dài) - Hết trạm bơm xóm 5500.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Kim SơnĐường sông Cà Mâu - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Kính xóm 11165.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Kim SơnĐường sông Cà Mâu - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Kính xóm 11198.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Kim SơnĐường sông Cà Mâu - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Kính xóm 11330.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Kim SơnĐường sông 3 Yên Lộc - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Nhì xóm 13275.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Kim SơnĐường sông 3 Yên Lộc - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Nhì xóm 13330.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Kim SơnĐường sông 3 Yên Lộc - Xã Yên LộcGiáp đường QL 10 - Hết nhà ông Nhì xóm 13550.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Kim SơnĐường Yên Hoà - Yên Lộc - Xã Yên LộcChợ Yên Lộc - Hết trường THCS675.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Kim SơnĐường Yên Hoà - Yên Lộc - Xã Yên LộcChợ Yên Lộc - Hết trường THCS810.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Kim SơnĐường Yên Hoà - Yên Lộc - Xã Yên LộcChợ Yên Lộc - Hết trường THCS1.350.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Kim SơnĐường Yên Bình - Yên Lộc - Xã Yên LộcXóm 2 - Xóm 3 (hết xóm 3)550.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Kim SơnĐường Yên Bình - Yên Lộc - Xã Yên LộcXóm 2 - Xóm 3 (hết xóm 3)660.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Kim SơnĐường Yên Bình - Yên Lộc - Xã Yên LộcXóm 2 - Xóm 3 (hết xóm 3)1.100.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Kim SơnĐường cầu chùa Yên Lộc - Xã Yên LộcChùa xóm 1 - Xóm 9 (Hết xóm 9)175.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Kim SơnĐường cầu chùa Yên Lộc - Xã Yên LộcChùa xóm 1 - Xóm 9 (Hết xóm 9)210.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Kim SơnĐường cầu chùa Yên Lộc - Xã Yên LộcChùa xóm 1 - Xóm 9 (Hết xóm 9)350.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Kim SơnTân ThànhKhu dân cư còn lại -110.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Kim SơnTân ThànhKhu dân cư còn lại -132.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Kim SơnTân ThànhKhu dân cư còn lại -220.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Kim SơnĐường trục Tân Thành giáp Lưu Phương - Xã Tân ThànhGiáp đường QL 10 ( nhà Liên Đá ) - Giáp đường QL 10 +500 m175.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Kim SơnĐường trục Tân Thành giáp Lưu Phương - Xã Tân ThànhGiáp đường QL 10 ( nhà Liên Đá ) - Giáp đường QL 10 +500 m210.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Kim SơnĐường trục Tân Thành giáp Lưu Phương - Xã Tân ThànhGiáp đường QL 10 ( nhà Liên Đá ) - Giáp đường QL 10 +500 m350.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân - Xã Tân ThànhGiáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc330.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân - Xã Tân ThànhGiáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc396.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân - Xã Tân ThànhGiáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc660.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhHết Trạm xá - Giáp địa giới Yên Mô330.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhHết Trạm xá - Giáp địa giới Yên Mô396.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhHết Trạm xá - Giáp địa giới Yên Mô660.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhGiáp QL 10 - Hết Trạm xá550.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhGiáp QL 10 - Hết Trạm xá660.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Kim SơnĐường Trục Xuân Thành - Xã Tân ThànhGiáp QL 10 - Hết Trạm xá1.100.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhHết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành330.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhHết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành396.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhHết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành660.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhGiáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành450.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhGiáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành540.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân ThànhGiáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành900.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường Nam Sông Ân - Giáp khu Trung Tâm hành chính165.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường Nam Sông Ân - Giáp khu Trung Tâm hành chính198.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường Nam Sông Ân - Giáp khu Trung Tâm hành chính330.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường QL 10 - Giáp đường QL 10 +500 m275.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường QL 10 - Giáp đường QL 10 +500 m330.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Kim SơnĐường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu PhươngGiáp đường QL 10 - Giáp đường QL 10 +500 m550.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới1.000.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới2.000.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới450.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới540.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Kim SơnĐường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới900.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ nhà ông Hiển - Đến nhà ông Bình275.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ nhà ông Hiển - Đến nhà ông Bình330.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Tây từ nhà ông Hiển - Đến nhà ông Bình550.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Phát175.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Phát210.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu PhươngPhía Đông từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Phát350.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) -500.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) -600.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) -1.000.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -450.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -540.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Kim SơnCác đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -900.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -500.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -600.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) -1.000.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam -550.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam -660.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Nam -1.100.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) -550.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) -660.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Kim SơnCác đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu PhươngKhu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) -1.100.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Kim SơnĐường quy hoạch khu chăn nuôi - Xã Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc225.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Kim SơnĐường quy hoạch khu chăn nuôi - Xã Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc270.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Kim SơnĐường quy hoạch khu chăn nuôi - Xã Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc450.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Kim SơnĐường trước TTGDTX Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã phía Bắc - Giáp đê Hữu Vạc350.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Kim SơnĐường trước TTGDTX Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã phía Bắc - Giáp đê Hữu Vạc420.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Kim SơnĐường trước TTGDTX Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã phía Bắc - Giáp đê Hữu Vạc700.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Kim SơnĐường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã - Trạm điện 110KW425.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Kim SơnĐường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã - Trạm điện 110KW510.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Kim SơnĐường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục xã - Trạm điện 110KW850.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư hướng Nam -675.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư hướng Nam -810.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư hướng Nam -1.350.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư Quay hướng Bắc -675.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư Quay hướng Bắc -810.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Kim SơnKhu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng KiệmKhu dân cư Quay hướng Bắc -1.350.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục còn lại -110.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục còn lại -132.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmĐường trục còn lại -220.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết xóm 4475.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết xóm 4570.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết xóm 4950.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXóm An Cư - Xóm 5425.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXóm An Cư - Xóm 5510.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXóm An Cư - Xóm 5850.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmHết trường Tiểu học(phía Nam) - Hết khu dân cư475.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmHết trường Tiểu học(phía Nam) - Hết khu dân cư570.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmHết trường Tiểu học(phía Nam) - Hết khu dân cư950.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrường THCS Thượng Kiệm (phía Nam) - Hết trường Tiểu học900.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrường THCS Thượng Kiệm (phía Nam) - Hết trường Tiểu học1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmTrường THCS Thượng Kiệm (phía Nam) - Hết trường Tiểu học1.800.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXí Nghiệp Quang Minh - Hết TT giáo dục thường xuyên900.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXí Nghiệp Quang Minh - Hết TT giáo dục thường xuyên1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Kim SơnĐường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng KiệmXí Nghiệp Quang Minh - Hết TT giáo dục thường xuyên1.800.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Kim SơnĐường trục thôn Mật Như - Xã Yên MậtĐầu Thôn Mật Như - Cuối thôn Mật Như160.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Kim SơnĐường trục thôn Mật Như - Xã Yên MậtĐầu Thôn Mật Như - Cuối thôn Mật Như192.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Kim SơnĐường trục thôn Mật Như - Xã Yên MậtĐầu Thôn Mật Như - Cuối thôn Mật Như320.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Kim SơnĐường trục liên thôn - Xã Yên MậtCuối thôn Yên Thổ - Đến Giáp Khánh Hồng160.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Kim SơnĐường trục liên thôn - Xã Yên MậtCuối thôn Yên Thổ - Đến Giáp Khánh Hồng192.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Kim SơnĐường trục liên thôn - Xã Yên MậtCuối thôn Yên Thổ - Đến Giáp Khánh Hồng320.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Kim SơnĐường trục thôn Yên Thổ - Xã Yên MậtĐầu thôn Yên Thổ - Hết UBND xã Yên Mật160.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Kim SơnĐường trục thôn Yên Thổ - Xã Yên MậtĐầu thôn Yên Thổ - Hết UBND xã Yên Mật192.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Kim SơnĐường trục thôn Yên Thổ - Xã Yên MậtĐầu thôn Yên Thổ - Hết UBND xã Yên Mật320.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Kim SơnĐường trục thôn Ninh Mật - Xã Yên MậtĐầu đường Kiến Thái - Đầu Thôn Ninh Mật160.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Kim SơnĐường trục thôn Ninh Mật - Xã Yên MậtĐầu đường Kiến Thái - Đầu Thôn Ninh Mật192.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Kim SơnĐường trục thôn Ninh Mật - Xã Yên MậtĐầu đường Kiến Thái - Đầu Thôn Ninh Mật320.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Kim SơnĐường trục xã Yên Mật - Xã Yên MậtGiáp đường 481 B - Hết đường160.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Kim SơnĐường trục xã Yên Mật - Xã Yên MậtGiáp đường 481 B - Hết đường192.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Kim SơnĐường trục xã Yên Mật - Xã Yên MậtGiáp đường 481 B - Hết đường320.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Kim SơnĐường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017) - Xã Kim ChínhĐất ông Vũ - Hết đất ông Biên175.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Kim SơnĐường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017) - Xã Kim ChínhĐất ông Vũ - Hết đất ông Biên210.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Kim SơnĐường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017) - Xã Kim ChínhĐất ông Vũ - Hết đất ông Biên350.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhHết Miếu Trì Chính - Hết địa phận xóm 1 Kim Chính175.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhHết Miếu Trì Chính - Hết địa phận xóm 1 Kim Chính210.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhHết Miếu Trì Chính - Hết địa phận xóm 1 Kim Chính350.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhCầu Đại Đồng - Hết Miếu Trì Chính275.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhCầu Đại Đồng - Hết Miếu Trì Chính330.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Kim SơnĐường đê sông Vạc - Xã Kim ChínhCầu Đại Đồng - Hết Miếu Trì Chính550.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim Chính#ERROR!500.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim Chính#ERROR!600.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim Chính#ERROR!1.000.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim ChínhGiáp đường 10 - +300m (Hết khu dân cư)600.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim ChínhGiáp đường 10 - +300m (Hết khu dân cư)720.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Kim SơnĐường Kiến Trung - Xã Kim ChínhGiáp đường 10 - +300m (Hết khu dân cư)1.200.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngCống đặc 50 - Đê Đáy110.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngCống đặc 50 - Đê Đáy132.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngCống đặc 50 - Đê Đáy220.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng Hướng#ERROR!175.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng Hướng#ERROR!210.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng Hướng#ERROR!350.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngGiáp đường nam sông Ân - + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7300.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngGiáp đường nam sông Ân - + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7360.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Kim SơnĐường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng HướngGiáp đường nam sông Ân - + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7600.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngCống Đạc 20 - Đến Đê đáy200.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngCống Đạc 20 - Đến Đê đáy240.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngCống Đạc 20 - Đến Đê đáy400.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngHết cụm công nghiệp ĐH - +1200 m (cống đạc 20)250.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngHết cụm công nghiệp ĐH - +1200 m (cống đạc 20)300.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngHết cụm công nghiệp ĐH - +1200 m (cống đạc 20)500.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngĐiểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam) - Hết cụm công nghiệp ĐH300.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngĐiểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam) - Hết cụm công nghiệp ĐH360.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Kim SơnĐường bể Hướng Đạo - Xã Đồng HướngĐiểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam) - Hết cụm công nghiệp ĐH600.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường cầu xóm 3 - Hết dân cư200.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường cầu xóm 3 - Hết dân cư240.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường cầu xóm 3 - Hết dân cư400.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường ngang trạm điện - Cầu xóm 3325.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường ngang trạm điện - Cầu xóm 3390.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngĐường ngang trạm điện - Cầu xóm 3650.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngGiáp đường 10 - Đường ngang trạm điện450.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngGiáp đường 10 - Đường ngang trạm điện540.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Kim SơnĐường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng HướngGiáp đường 10 - Đường ngang trạm điện900.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!175.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!210.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!350.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường Nam sông Ân (B-N) - + 300 m (Cống 15)225.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường Nam sông Ân (B-N) - + 300 m (Cống 15)270.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường Nam sông Ân (B-N) - + 300 m (Cống 15)450.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!140.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!168.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện#ERROR!280.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường 10 (N-B) - + 500 m (Hết nhà ông Vì)225.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường 10 (N-B) - + 500 m (Hết nhà ông Vì)270.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Kim SơnĐường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang ThiệnGiáp đường 10 (N-B) - + 500 m (Hết nhà ông Vì)450.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 +500m - Hết đường110.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 +500m - Hết đường132.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 +500m - Hết đường220.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 - Đến nhà trẻ xóm 9 +500m175.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 - Đến nhà trẻ xóm 9 +500m210.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaĐến nhà trẻ xóm 9 - Đến nhà trẻ xóm 9 +500m350.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến nhà trẻ xóm 9300.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến nhà trẻ xóm 9360.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Kim SơnĐường trục Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến nhà trẻ xóm 9600.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Phấn - Hết đường225.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Phấn - Hết đường270.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Phấn - Hết đường450.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Phấn350.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Phấn420.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Kim SơnĐường trục Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Phấn700.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Quốc - Hết đường85.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Quốc - Hết đường102.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaĐến hết nhà ông Quốc - Hết đường170.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Quốc225.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Quốc270.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Kim SơnĐường trục Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Quốc450.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Kim SơnĐường Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Hết nhà ông Bắc500.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Kim SơnĐường Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Hết nhà ông Bắc600.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Kim SơnĐường Như Độ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Hết nhà ông Bắc1.000.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Kim SơnĐường Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Ngang trường Tiểu học500.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Kim SơnĐường Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Ngang trường Tiểu học600.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Kim SơnĐường Tuần Lễ - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Ngang trường Tiểu học1.000.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Kim SơnĐường Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Trường Tiểu học500.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Kim SơnĐường Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Trường Tiểu học600.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Kim SơnĐường Hoà Lạc - Xã Như HòaGiáp đường 10 - Trường Tiểu học1.000.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Kim SơnHùng TiếnGiáp đường Nam Sông Ân - đến đường ngang 50175.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Kim SơnHùng TiếnGiáp đường Nam Sông Ân - đến đường ngang 50210.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Kim SơnHùng TiếnGiáp đường Nam Sông Ân - đến đường ngang 50350.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà bà Cao) - Hết dân cư275.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà bà Cao) - Hết dân cư330.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà bà Cao) - Hết dân cư550.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao)425.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao)510.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Kim SơnĐường Tây Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao)850.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp) - Hết dân cư350.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp) - Hết dân cư420.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp) - Hết dân cư700.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp)475.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp)570.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Kim SơnĐường Đông Quy Hậu - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp)950.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10+ 500 m lên phía Bắc (Hết nhà ông Hà) - Hết dân cư275.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10+ 500 m lên phía Bắc (Hết nhà ông Hà) - Hết dân cư330.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường QL10+ 500 m lên phía Bắc (Hết nhà ông Hà) - Hết dân cư550.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà)350.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà)420.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Kim SơnĐường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng TiếnGiáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà)700.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Kim SơnĐường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim ĐịnhTừ đường đi đò 10 - Đường ngang liên xã150.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Kim SơnĐường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim ĐịnhTừ đường đi đò 10 - Đường ngang liên xã180.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Kim SơnĐường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim ĐịnhTừ đường đi đò 10 - Đường ngang liên xã300.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Kim SơnHồi NinhCác khu vực còn lại -100.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Kim SơnHồi NinhCác khu vực còn lại -120.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Kim SơnHồi NinhCác khu vực còn lại -200.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Kim SơnHồi NinhĐường ô tô vào được -150.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Kim SơnHồi NinhĐường ô tô vào được -180.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Kim SơnHồi NinhĐường ô tô vào được -300.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhĐến nhà thờ Lục Bình - Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định175.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhĐến nhà thờ Lục Bình - Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định210.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhĐến nhà thờ Lục Bình - Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định350.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhTừ cầu bà Hiệu (đi đò 10) - Đến nhà thờ Lục Bình200.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhTừ cầu bà Hiệu (đi đò 10) - Đến nhà thờ Lục Bình240.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Kim SơnĐường trục xã - Xã Hồi NinhTừ cầu bà Hiệu (đi đò 10) - Đến nhà thờ Lục Bình400.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Kim SơnĐường ngang trạm điện Cộng Thành - Xã Chất Bìnhtrạm điện Cộng Thành - Đường trục Cộng Thành175.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Kim SơnĐường ngang trạm điện Cộng Thành - Xã Chất Bìnhtrạm điện Cộng Thành - Đường trục Cộng Thành210.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Kim SơnĐường ngang trạm điện Cộng Thành - Xã Chất Bìnhtrạm điện Cộng Thành - Đường trục Cộng Thành350.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Kim SơnĐường Quyết Bình - Xã Chất BìnhĐường Nam Sông Ân - Hết đường100.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Kim SơnĐường Quyết Bình - Xã Chất BìnhĐường Nam Sông Ân - Hết đường120.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Kim SơnĐường Quyết Bình - Xã Chất BìnhĐường Nam Sông Ân - Hết đường200.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Kim SơnĐường Quân Triêm - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Áp Khánh Thủy, Yên Khánh175.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Kim SơnĐường Quân Triêm - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Áp Khánh Thủy, Yên Khánh210.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Kim SơnĐường Quân Triêm - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Áp Khánh Thủy, Yên Khánh350.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Kim SơnĐường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 - Xã Chất BìnhCầu đầu làng Quân Triêm - Hết đường175.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Kim SơnĐường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 - Xã Chất BìnhCầu đầu làng Quân Triêm - Hết đường210.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Kim SơnĐường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 - Xã Chất BìnhCầu đầu làng Quân Triêm - Hết đường350.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã165.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã198.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã330.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Kim SơnĐường trục xóm 4 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã175.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Kim SơnĐường trục xóm 4 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã210.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Kim SơnĐường trục xóm 4 - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã350.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Tây Đình Chất Thành175.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Tây Đình Chất Thành210.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Kim SơnĐường trục xóm 6 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Tây Đình Chất Thành350.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Kim SơnĐường trục xóm 5 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Đông Đình Chất Thành175.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Kim SơnĐường trục xóm 5 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Đông Đình Chất Thành210.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Kim SơnĐường trục xóm 5 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Phía Đông Đình Chất Thành350.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Cầu ông Áng175.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Cầu ông Áng210.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Cầu ông Áng350.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Trạm điện Cộng Thành175.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Trạm điện Cộng Thành210.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Kim SơnĐường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 - Xã Chất BìnhĐường ngang liên xã - Trạm điện Cộng Thành350.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Kim SơnĐường trục Quân Tiêm - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)275.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Kim SơnĐường trục Quân Tiêm - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)330.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Kim SơnĐường trục Quân Tiêm - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)550.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Nhuận - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)275.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Nhuận - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)330.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Nhuận - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D)550.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Kim SơnĐường trục Hợp Thành - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đò Chất Thành425.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Kim SơnĐường trục Hợp Thành - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đò Chất Thành510.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Kim SơnĐường trục Hợp Thành - Xã Chất BìnhÁp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đò Chất Thành850.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Thành - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Hết đường300.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Thành - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Hết đường360.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Kim SơnĐường trục Cộng Thành - Xã Chất BìnhĐường liên xã - Hết đường600.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Kim SơnĐường thôn Thanh Đức Chính Tâm - Xã Chính TâmCầu Thành Đức - + 1200 về phía Bắc (giáp xã KThuỷ)110.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Kim SơnĐường thôn Thanh Đức Chính Tâm - Xã Chính TâmCầu Thành Đức - + 1200 về phía Bắc (giáp xã KThuỷ)132.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Kim SơnĐường thôn Thanh Đức Chính Tâm - Xã Chính TâmCầu Thành Đức - + 1200 về phía Bắc (giáp xã KThuỷ)220.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Kim SơnĐường Thành Đức - Xã Chính TâmĐường ngang xã - Giáp Đông xẻ110.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Kim SơnĐường Thành Đức - Xã Chính TâmĐường ngang xã - Giáp Đông xẻ132.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Kim SơnĐường Thành Đức - Xã Chính TâmĐường ngang xã - Giáp Đông xẻ220.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Giáp Xuân Thiện275.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Giáp Xuân Thiện330.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Giáp Xuân Thiện550.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmThôn Lưu Thanh - Thôn Mông Hưu225.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmThôn Lưu Thanh - Thôn Mông Hưu270.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Kim SơnĐường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính TâmThôn Lưu Thanh - Thôn Mông Hưu450.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Kim SơnĐường thôn Hàm Phu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức)110.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Kim SơnĐường thôn Hàm Phu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức)132.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Kim SơnĐường thôn Hàm Phu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức)220.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Kim SơnĐường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới)110.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Kim SơnĐường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới)132.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Kim SơnĐường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới)220.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Kim SơnĐường Cách Tâm - Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Hết chợ Cách Tâm175.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Kim SơnĐường Cách Tâm - Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Hết chợ Cách Tâm210.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Kim SơnĐường Cách Tâm - Chính Tâm - Xã Chính TâmBưu điện văn hoá xã - Hết chợ Cách Tâm350.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Kim SơnĐường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện)225.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Kim SơnĐường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện)270.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Kim SơnĐường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm - Xã Chính TâmGiáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện)450.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Kim SơnĐường trục xã Xuân ThiệnĐường đi đò 10 - Hết UBND xã225.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Kim SơnĐường trục xã Xuân ThiệnĐường đi đò 10 - Hết UBND xã270.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Kim SơnĐường trục xã Xuân ThiệnĐường đi đò 10 - Hết UBND xã450.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà thờ Lưu Phương1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà thờ Lưu Phương1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà thờ Lưu Phương2.200.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngHết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngHết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngHết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề2.200.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ1.650.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ1.980.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Kim SơnĐường Trục xã Lưu PhươngGiáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ3.300.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành -1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành -1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành -2.200.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính -1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính -2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 5 xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính -3.600.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành -2.200.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành -2.640.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Kim SơnĐường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10)Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành -4.400.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật150.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật180.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật300.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật110.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật132.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật220.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái300.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái360.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái600.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung475.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung570.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung950.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu)600.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu)720.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (Đường 481B)Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu)1.200.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh225.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh270.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh450.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm)300.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm)360.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm)600.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình)300.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình)360.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình)600.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10550.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10660.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 101.100.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc850.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc1.700.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) - Giáp cầu Tân Thành1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) - Giáp cầu Tân Thành1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa) - Giáp cầu Tân Thành2.200.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương - Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương - Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp cầu Lưu Phương - Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)2.200.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) - Hết khu dân cư175.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) - Hết khu dân cư210.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây) - Hết khu dân cư350.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Kim Chính - Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)600.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Kim Chính - Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)720.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Kim Chính - Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)1.200.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Quang Thiện - Giáp địa giới Kim Chính900.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Quang Thiện - Giáp địa giới Kim Chính1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Giáp địa giới Quang Thiện - Giáp địa giới Kim Chính1.800.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết cầu chợ Quy Hậu - Giáp địa giới Quang Thiện900.000----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết cầu chợ Quy Hậu - Giáp địa giới Quang Thiện1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Hết cầu chợ Quy Hậu - Giáp địa giới Quang Thiện1.800.000----Đất ở nông thôn
484Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Cống Tôn Đạo - Hết cầu chợ Quy Hậu1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Cống Tôn Đạo - Hết cầu chợ Quy Hậu1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành)Cống Tôn Đạo - Hết cầu chợ Quy Hậu2.400.000----Đất ở nông thôn
487Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường BM5200.000----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường BM5240.000----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường BM5400.000----Đất ở nông thôn
490Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)300m về phía Đông giáp nhà ông Thu - Hết UBND xã Kim Trung350.000----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)300m về phía Đông giáp nhà ông Thu - Hết UBND xã Kim Trung420.000----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)300m về phía Đông giáp nhà ông Thu - Hết UBND xã Kim Trung700.000----Đất ở nông thôn
493Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Giáp đường 481 - 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu350.000----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Giáp đường 481 - 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu420.000----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Kim SơnĐường WB2 (liên 3 xã)Giáp đường 481 - 300m về phía Đông giáp nhà ông Thu700.000----Đất ở nông thôn
496Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu dân cư xóm 10 - Giáp cầu qua sông Cà Mâu850.000----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu dân cư xóm 10 - Giáp cầu qua sông Cà Mâu1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu dân cư xóm 10 - Giáp cầu qua sông Cà Mâu1.700.000----Đất ở nông thôn
499Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc225.000----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc270.000----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc450.000----Đất ở nông thôn
502Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNgã ba cống Tân An - Đường trục Thượng Kiệm275.000----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNgã ba cống Tân An - Đường trục Thượng Kiệm330.000----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNgã ba cống Tân An - Đường trục Thượng Kiệm550.000----Đất ở nông thôn
505Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu Trung tâm hành chính huyện - Hết khu dân cư xóm 101.100.000----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu Trung tâm hành chính huyện - Hết khu dân cư xóm 101.320.000----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmHết khu Trung tâm hành chính huyện - Hết khu dân cư xóm 102.200.000----Đất ở nông thôn
508Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường N1 Lưu Phương - Hết khu Trung tâm hành chính huyện3.050.000----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường N1 Lưu Phương - Hết khu Trung tâm hành chính huyện3.660.000----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmĐường N1 Lưu Phương - Hết khu Trung tâm hành chính huyện6.100.000----Đất ở nông thôn
511Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNhà thờ Phương ngoại - Đường N1 Lưu Phương3.050.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNhà thờ Phương ngoại - Đường N1 Lưu Phương3.660.000----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmNhà thờ Phương ngoại - Đường N1 Lưu Phương6.100.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmGiáp đường Nam sông Ân - Nhà thờ Phương ngoại3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmGiáp đường Nam sông Ân - Nhà thờ Phương ngoại3.960.000----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Kim SơnĐường Liên xã LPhương - Đường Hoá - Thượng KiệmGiáp đường Nam sông Ân - Nhà thờ Phương ngoại6.600.000----Đất ở nông thôn
517Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp Xã Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành - Yên Khánh225.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp Xã Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành - Yên Khánh270.000----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp Xã Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành - Yên Khánh450.000----Đất ở nông thôn
520Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết Thôn Hàm Phu - Giáp Xã Xuân Thiện275.000----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết Thôn Hàm Phu - Giáp Xã Xuân Thiện330.000----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết Thôn Hàm Phu - Giáp Xã Xuân Thiện550.000----Đất ở nông thôn
523Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Chất Bình giáp Chính Tâm - Hết Thôn Hàm Phu275.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Chất Bình giáp Chính Tâm - Hết Thôn Hàm Phu330.000----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Chất Bình giáp Chính Tâm - Hết Thôn Hàm Phu550.000----Đất ở nông thôn
526Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết địa giới xã Hồi Ninh - Chất Bình giáp Chính Tâm425.000----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết địa giới xã Hồi Ninh - Chất Bình giáp Chính Tâm510.000----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết địa giới xã Hồi Ninh - Chất Bình giáp Chính Tâm850.000----Đất ở nông thôn
529Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Nhà thờ Dưỡng Điềm - Hết địa giới xã Hồi Ninh350.000----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Nhà thờ Dưỡng Điềm - Hết địa giới xã Hồi Ninh420.000----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Nhà thờ Dưỡng Điềm - Hết địa giới xã Hồi Ninh700.000----Đất ở nông thôn
532Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Định Hướng - Nhà thờ dưỡng điềm325.000----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Định Hướng - Nhà thờ dưỡng điềm390.000----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Định Hướng - Nhà thờ dưỡng điềm650.000----Đất ở nông thôn
535Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Dục Đức - Hết cầu Định Hướng550.000----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Dục Đức - Hết cầu Định Hướng660.000----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Dục Đức - Hết cầu Định Hướng1.100.000----Đất ở nông thôn
538Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Tức Hưu - Hết cầu Dục Đức700.000----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Tức Hưu - Hết cầu Dục Đức840.000----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Tức Hưu - Hết cầu Dục Đức1.400.000----Đất ở nông thôn
541Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Duy Hoà - Ân Hoà - Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định)900.000----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Duy Hoà - Ân Hoà - Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định)1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết cầu Duy Hoà - Ân Hoà - Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định)1.800.000----Đất ở nông thôn
544Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết nhà ông Công - Hết cầu Duy Hoà - Ân Hòa1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết nhà ông Công - Hết cầu Duy Hoà - Ân Hòa1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Hết nhà ông Công - Hết cầu Duy Hoà - Ân Hòa2.400.000----Đất ở nông thôn
547Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp đường 10 - Hết nhà ông Công1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp đường 10 - Hết nhà ông Công1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Kim SơnĐường Ngang liên xã tiểu khu 1 (Đường ngang liên xã Ân Hoà - Xuân Thiện)Giáp đường 10 - Hết nhà ông Công3.000.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện)850.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện)1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện)1.700.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chất Thành - Giáp địa phận Xuân Thiện900.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chất Thành - Giáp địa phận Xuân Thiện1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chất Thành - Giáp địa phận Xuân Thiện1.800.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Hồi Thuần - Hết cầu Chất Thành1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Hồi Thuần - Hết cầu Chất Thành1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Hồi Thuần - Hết cầu Chất Thành3.000.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Duy Hoà - Hết cầu Hồi Thuần1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Duy Hoà - Hết cầu Hồi Thuần1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Duy Hoà - Hết cầu Hồi Thuần3.000.000----Đất ở nông thôn
562Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết chi nhánh Ngân Hàng NN - Hết cầu Duy Hoà1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết chi nhánh Ngân Hàng NN - Hết cầu Duy Hoà2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Hết chi nhánh Ngân Hàng NN - Hết cầu Duy Hoà3.500.000----Đất ở nông thôn
565Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Cầu Quy Hậu - Hết chi nhánh Ngân Hàng NN1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Cầu Quy Hậu - Hết chi nhánh Ngân Hàng NN2.100.000----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Kim SơnĐường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D)Cầu Quy Hậu - Hết chi nhánh Ngân Hàng NN3.500.000----Đất ở nông thôn
568Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Cồn Thoi - Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên225.000----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Cồn Thoi - Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên270.000----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Cồn Thoi - Hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên450.000----Đất ở nông thôn
571Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp địa phận xã Văn Hải - Giáp Cồn Thoi225.000----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp địa phận xã Văn Hải - Giáp Cồn Thoi270.000----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp địa phận xã Văn Hải - Giáp Cồn Thoi450.000----Đất ở nông thôn
574Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) - Giáp địa phận xã Văn Hải225.000----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) - Giáp địa phận xã Văn Hải270.000----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo) - Giáp địa phận xã Văn Hải450.000----Đất ở nông thôn
577Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) - Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)350.000----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) - Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)420.000----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu) - Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)700.000----Đất ở nông thôn
580Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) - Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)350.000----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) - Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)420.000----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự) - Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)700.000----Đất ở nông thôn
583Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá - Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự)350.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá - Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự)420.000----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Kim SơnĐường Định Hoá-Văn Hải - Kim Tân - Cồn Thoi (ĐWB2)Giáp Đường ngang Định Hoá - Giáp Đường ngang Định Hoá + 100m (Ngõ bà Dự)700.000----Đất ở nông thôn
586Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường trục xã nhà ông Thượng - Cống điện biên225.000----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường trục xã nhà ông Thượng - Cống điện biên270.000----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường trục xã nhà ông Thượng - Cống điện biên450.000----Đất ở nông thôn
589Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn) - Đường trục xã nhà ông Thượng275.000----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn) - Đường trục xã nhà ông Thượng330.000----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn) - Đường trục xã nhà ông Thượng550.000----Đất ở nông thôn
592Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m),hết nhà ông Khoan - Giáp đê BM21.800.000----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m),hết nhà ông Khoan - Giáp đê BM22.160.000----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê BM2- 600m (cầu trắng -200m),hết nhà ông Khoan - Giáp đê BM23.600.000----Đất ở nông thôn
595Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy) - Đê BM2 - 600m (cầu trắng -200m) (hết nhà ông Khoan)1.320.000----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy) - Đê BM2 - 600m (cầu trắng -200m) (hết nhà ông Khoan)1.584.000----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy) - Đê BM2 - 600m (cầu trắng -200m) (hết nhà ông Khoan)2.640.000----Đất ở nông thôn
598Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê Bình Minh 1 - Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy)2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê Bình Minh 1 - Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy)2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Đê Bình Minh 1 - Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy)4.800.000----Đất ở nông thôn
601Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu600.000----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu720.000----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Cầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu1.200.000----Đất ở nông thôn
604Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m600.000----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m720.000----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m1.200.000----Đất ở nông thôn
607Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m780.000----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m936.000----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m1.560.000----Đất ở nông thôn
610Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m2.400.000----Đất ở nông thôn
613Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) - Giáp địa Phận Bình Minh675.000----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) - Giáp địa Phận Bình Minh810.000----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn) - Giáp địa Phận Bình Minh1.350.000----Đất ở nông thôn
616Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi - Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)825.000----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi - Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)990.000----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi - Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)1.650.000----Đất ở nông thôn
619Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) - Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi1.375.000----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) - Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ) - Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi2.750.000----Đất ở nông thôn
622Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)800.000----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)960.000----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)1.600.000----Đất ở nông thôn
625Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà)450.000----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà)540.000----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hoà)900.000----Đất ở nông thôn
628Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Kim Mỹ - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)325.000----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Kim Mỹ - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)390.000----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Kim Mỹ - Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)650.000----Đất ở nông thôn
631Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình) - Hết cầu Kim Mỹ350.000----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình) - Hết cầu Kim Mỹ420.000----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình) - Hết cầu Kim Mỹ700.000----Đất ở nông thôn
634Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)350.000----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)420.000----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết UBND xã Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)700.000----Đất ở nông thôn
637Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp chợ Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải850.000----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp chợ Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp chợ Văn Hải - Hết UBND xã Văn Hải1.700.000----Đất ở nông thôn
640Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp địa giới Văn Hải - Giáp chợ Văn Hải350.000----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp địa giới Văn Hải - Giáp chợ Văn Hải420.000----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp địa giới Văn Hải - Giáp chợ Văn Hải700.000----Đất ở nông thôn
643Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết địa phận xã Yên Lộc - Giáp địa giới Văn Hải850.000----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết địa phận xã Yên Lộc - Giáp địa giới Văn Hải1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết địa phận xã Yên Lộc - Giáp địa giới Văn Hải1.700.000----Đất ở nông thôn
646Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp cầu Cà Mâu - Hết địa phận xã Yên Lộc850.000----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp cầu Cà Mâu - Hết địa phận xã Yên Lộc1.020.000----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Kim SơnĐường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp cầu Cà Mâu - Hết địa phận xã Yên Lộc1.700.000----Đất ở nông thôn
649Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Hết trạm bơm xóm 5 - Hết địa giới xã Lai Thành550.000----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Hết trạm bơm xóm 5 - Hết địa giới xã Lai Thành660.000----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Hết trạm bơm xóm 5 - Hết địa giới xã Lai Thành1.100.000----Đất ở nông thôn
652Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10) - Hết trạm bơm xóm 5850.000----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10) - Hết trạm bơm xóm 51.020.000----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Kim SơnĐường ĐT 480 (Đường Quốc lộ 12B kéo dài)Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10) - Hết trạm bơm xóm 51.700.000----Đất ở nông thôn
655Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Hết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành550.000----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Hết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành660.000----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Hết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành1.100.000----Đất ở nông thôn
658Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Giáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Giáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Kim SơnĐường Tân Thành (ĐT 480E) (Quốc lộ 21B kéo dài)Giáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành2.200.000----Đất ở nông thôn
661Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) - Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hoá2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) - Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hoá3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10) - Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hoá5.000.000----Đất ở nông thôn
664Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành - Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành - Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 12B kéo dài)Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành - Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)4.500.000----Đất ở nông thôn
667Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Yên Bình - Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Yên Bình - Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Yên Bình - Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành4.000.000----Đất ở nông thôn
670Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết địa phận xã Tân Thành - Hết cầu Yên Bình2.250.000----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết địa phận xã Tân Thành - Hết cầu Yên Bình2.700.000----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết địa phận xã Tân Thành - Hết cầu Yên Bình4.500.000----Đất ở nông thôn
673Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Xuân Thành - Hết địa phận xã Tân Thành3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Xuân Thành - Hết địa phận xã Tân Thành3.960.000----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Xuân Thành - Hết địa phận xã Tân Thành6.600.000----Đất ở nông thôn
676Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp xã Tân Thành - Hết cầu Xuân Thành4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp xã Tân Thành - Hết cầu Xuân Thành4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp xã Tân Thành - Hết cầu Xuân Thành8.000.000----Đất ở nông thôn
679Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết khu Lương Thực cũ - Giáp xã Tân Thành4.000.000----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết khu Lương Thực cũ - Giáp xã Tân Thành4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết khu Lương Thực cũ - Giáp xã Tân Thành8.000.000----Đất ở nông thôn
682Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp cầu Lưu Phương - Hết khu Lương Thực cũ4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp cầu Lưu Phương - Hết khu Lương Thực cũ5.400.000----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Giáp cầu Lưu Phương - Hết khu Lương Thực cũ9.000.000----Đất ở nông thôn
685Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Đồng Đắc - Đến cầu Kiến Trung4.200.000----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Đồng Đắc - Đến cầu Kiến Trung5.040.000----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Đồng Đắc - Đến cầu Kiến Trung8.400.000----Đất ở nông thôn
688Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng - Hết cầu Đồng Đắc3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng - Hết cầu Đồng Đắc4.320.000----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng - Hết cầu Đồng Đắc7.200.000----Đất ở nông thôn
691Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu chợ Quang Thiện - Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu chợ Quang Thiện - Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 21B)Hết cầu chợ Quang Thiện - Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng5.500.000----Đất ở nông thôn
694Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Như Độ - Hết cầu chợ Quang Thiện2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Như Độ - Hết cầu chợ Quang Thiện3.000.000----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Như Độ - Hết cầu chợ Quang Thiện5.000.000----Đất ở nông thôn
697Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chí Tĩnh - Hết cầu Như Độ3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chí Tĩnh - Hết cầu Như Độ4.320.000----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Chí Tĩnh - Hết cầu Như Độ7.200.000----Đất ở nông thôn
700Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Quy Hậu - Hết cầu Chí Tĩnh4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Quy Hậu - Hết cầu Chí Tĩnh5.400.000----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10 (Đường ĐT 481D)Hết cầu Quy Hậu - Hết cầu Chí Tĩnh9.000.000----Đất ở nông thôn
703Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết trung tâm Y tế Ân Hoà - Hết cầu Quy Hậu2.750.000----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết trung tâm Y tế Ân Hoà - Hết cầu Quy Hậu3.300.000----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết trung tâm Y tế Ân Hoà - Hết cầu Quy Hậu5.500.000----Đất ở nông thôn
706Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) - Hết trung tâm Y tế Ân Hoà2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) - Hết trung tâm Y tế Ân Hoà2.520.000----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì) - Hết trung tâm Y tế Ân Hoà4.200.000----Đất ở nông thôn
709Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết nhà ông Tài - Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhì)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết nhà ông Tài - Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhì)2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết nhà ông Tài - Đường vào ruộng X5 (trước nhà ông Nhì)3.600.000----Đất ở nông thôn
712Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Nhà ông Kim - Hết nhà ông Tài1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Nhà ông Kim - Hết nhà ông Tài1.800.000----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Nhà ông Kim - Hết nhà ông Tài3.000.000----Đất ở nông thôn
715Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa - Hết nhà ông Kim1.100.000----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa - Hết nhà ông Kim1.320.000----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa - Hết nhà ông Kim2.200.000----Đất ở nông thôn
718Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường bản thôn - Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa900.000----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường bản thôn - Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa1.080.000----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường bản thôn - Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa1.800.000----Đất ở nông thôn
721Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường quan - Giáp đường bản thôn700.000----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường quan - Giáp đường bản thôn840.000----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Giáp đường quan - Giáp đường bản thôn1.400.000----Đất ở nông thôn
724Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi) - Giáp đường Quan650.000----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi) - Giáp đường Quan780.000----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi) - Giáp đường Quan1.300.000----Đất ở nông thôn
727Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường Lý (Giáp địa giới Yên Khánh) - Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi)600.000----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường Lý (Giáp địa giới Yên Khánh) - Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi)720.000----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 10Đường Lý (Giáp địa giới Yên Khánh) - Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi)1.200.000----Đất ở nông thôn
730Huyện Kim SơnBình MinhCác khu vực còn lại -180.000----Đất SX-KD đô thị
731Huyện Kim SơnBình MinhCác khu vực còn lại -216.000----Đất TM-DV đô thị
732Huyện Kim SơnBình MinhCác khu vực còn lại -360.000----Đất ở đô thị
733Huyện Kim SơnBình MinhVen các đường khác -180.000----Đất SX-KD đô thị
734Huyện Kim SơnBình MinhVen các đường khác -216.000----Đất TM-DV đô thị
735Huyện Kim SơnBình MinhVen các đường khác -360.000----Đất ở đô thị
736Huyện Kim SơnĐường Cà Mau - Thị trấn Bình MinhCống Mai An - Cống Càn500.000----Đất SX-KD đô thị
737Huyện Kim SơnĐường Cà Mau - Thị trấn Bình MinhCống Mai An - Cống Càn600.000----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Kim SơnĐường Cà Mau - Thị trấn Bình MinhCống Mai An - Cống Càn1.000.000----Đất ở đô thị
739Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhKhu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 -1.000.000----Đất SX-KD đô thị
740Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhKhu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
741Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhKhu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 -2.000.000----Đất ở đô thị
742Huyện Kim SơnĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhGiáp đường Đông Hải - Cống Kè Đông1.250.000----Đất SX-KD đô thị
743Huyện Kim SơnĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhGiáp đường Đông Hải - Cống Kè Đông1.500.000----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Kim SơnĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhGiáp đường Đông Hải - Cống Kè Đông2.500.000----Đất ở đô thị
745Huyện Kim SơnĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhCống Càn - Giáp đường Đông Hải1.250.000----Đất SX-KD đô thị
746Huyện Kim SơnĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhCống Càn - Giáp đường Đông Hải1.500.000----Đất TM-DV đô thị
747Huyện Kim SơnĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ) - Thị trấn Bình MinhCống Càn - Giáp đường Đông Hải2.500.000----Đất ở đô thị
748Huyện Kim SơnĐường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi - Thị trấn Bình MinhĐường 481 - Cống Điện Biên725.000----Đất SX-KD đô thị
749Huyện Kim SơnĐường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi - Thị trấn Bình MinhĐường 481 - Cống Điện Biên870.000----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Kim SơnĐường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi - Thị trấn Bình MinhĐường 481 - Cống Điện Biên1.450.000----Đất ở đô thị
751Huyện Kim SơnCác đường liên khối - Thị trấn Bình MinhTrục chính TT Bình Minh -600.000----Đất SX-KD đô thị
752Huyện Kim SơnCác đường liên khối - Thị trấn Bình MinhTrục chính TT Bình Minh -720.000----Đất TM-DV đô thị
753Huyện Kim SơnCác đường liên khối - Thị trấn Bình MinhTrục chính TT Bình Minh -1.200.000----Đất ở đô thị
754Huyện Kim SơnĐường nội thị liên xã - Thị trấn Bình MinhTừ cống Mai An - Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải250.000----Đất SX-KD đô thị
755Huyện Kim SơnĐường nội thị liên xã - Thị trấn Bình MinhTừ cống Mai An - Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải300.000----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Kim SơnĐường nội thị liên xã - Thị trấn Bình MinhTừ cống Mai An - Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải500.000----Đất ở đô thị
757Huyện Kim SơnĐường Liên Khối - Thị trấn Bình MinhĐường nội thị trường cấp 1 - Khối 11600.000----Đất SX-KD đô thị
758Huyện Kim SơnĐường Liên Khối - Thị trấn Bình MinhĐường nội thị trường cấp 1 - Khối 11720.000----Đất TM-DV đô thị
759Huyện Kim SơnĐường Liên Khối - Thị trấn Bình MinhĐường nội thị trường cấp 1 - Khối 111.200.000----Đất ở đô thị
760Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhGiáp đường 481 - Cống cuối kênh Cà mâu 2425.000----Đất SX-KD đô thị
761Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhGiáp đường 481 - Cống cuối kênh Cà mâu 2510.000----Đất TM-DV đô thị
762Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhGiáp đường 481 - Cống cuối kênh Cà mâu 2850.000----Đất ở đô thị
763Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhHết trường Cấp III Bình Minh - Cống C10600.000----Đất SX-KD đô thị
764Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhHết trường Cấp III Bình Minh - Cống C10720.000----Đất TM-DV đô thị
765Huyện Kim SơnĐường WB2 - Thị trấn Bình MinhHết trường Cấp III Bình Minh - Cống C101.200.000----Đất ở đô thị
766Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhHết đường liên khối I+khối II - Hết trường cấp III Bình Minh900.000----Đất SX-KD đô thị
767Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhHết đường liên khối I+khối II - Hết trường cấp III Bình Minh1.080.000----Đất TM-DV đô thị
768Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhHết đường liên khối I+khối II - Hết trường cấp III Bình Minh1.800.000----Đất ở đô thị
769Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhCổng Nông Trường - Hết đường liên khối I+khối II2.100.000----Đất SX-KD đô thị
770Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhCổng Nông Trường - Hết đường liên khối I+khối II2.520.000----Đất TM-DV đô thị
771Huyện Kim SơnĐường nội Thị Trấn - Thị trấn Bình MinhCổng Nông Trường - Hết đường liên khối I+khối II4.200.000----Đất ở đô thị
772Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu +100m - Giáp đê Bình Minh 12.100.000----Đất SX-KD đô thị
773Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu +100m - Giáp đê Bình Minh 12.520.000----Đất TM-DV đô thị
774Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu +100m - Giáp đê Bình Minh 14.200.000----Đất ở đô thị
775Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu +100m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
776Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu +100m2.160.000----Đất TM-DV đô thị
777Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhCầu Tô Hiệu - 100m - Cầu Tô Hiệu +100m3.600.000----Đất ở đô thị
778Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m1.200.000----Đất SX-KD đô thị
779Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m1.440.000----Đất TM-DV đô thị
780Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 200m - Cầu Tô Hiệu - 100m2.400.000----Đất ở đô thị
781Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
782Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m2.160.000----Đất TM-DV đô thị
783Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường + 100m - Hết cổng Nông Trường + 200m3.600.000----Đất ở đô thị
784Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m2.400.000----Đất SX-KD đô thị
785Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m2.880.000----Đất TM-DV đô thị
786Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết cổng Nông Trường - Hết cổng Nông Trường + 100m4.800.000----Đất ở đô thị
787Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết địa phận Kim Mỹ - Hết cổng Nông Trường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
788Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết địa phận Kim Mỹ - Hết cổng Nông Trường3.600.000----Đất TM-DV đô thị
789Huyện Kim SơnĐường Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 481 cũ) - Thị trấn Bình MinhHết địa phận Kim Mỹ - Hết cổng Nông Trường6.000.000----Đất ở đô thị
790Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCác khu vực còn lại -275.000----Đất SX-KD đô thị
791Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCác khu vực còn lại -330.000----Đất TM-DV đô thị
792Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCác khu vực còn lại -550.000----Đất ở đô thị
793Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmVen các trục đường còn lại khác -500.000----Đất SX-KD đô thị
794Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmVen các trục đường còn lại khác -600.000----Đất TM-DV đô thị
795Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmVen các trục đường còn lại khác -1.000.000----Đất ở đô thị
796Huyện Kim SơnĐường sau Huyện Đội - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê Tả Vạc - Đến hết đường600.000----Đất SX-KD đô thị
797Huyện Kim SơnĐường sau Huyện Đội - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê Tả Vạc - Đến hết đường720.000----Đất TM-DV đô thị
798Huyện Kim SơnĐường sau Huyện Đội - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê Tả Vạc - Đến hết đường1.200.000----Đất ở đô thị
799Huyện Kim SơnĐường trước Trường Cấp 2 Kim Chính - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê sông Vạc - Đường ĐT 481 B600.000----Đất SX-KD đô thị
800Huyện Kim SơnĐường trước Trường Cấp 2 Kim Chính - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê sông Vạc - Đường ĐT 481 B720.000----Đất TM-DV đô thị
801Huyện Kim SơnĐường trước Trường Cấp 2 Kim Chính - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐê sông Vạc - Đường ĐT 481 B1.200.000----Đất ở đô thị
802Huyện Kim SơnĐường số 2 Phát Diệm Đông - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường phía Đông Phát Diệm Đông900.000----Đất SX-KD đô thị
803Huyện Kim SơnĐường số 2 Phát Diệm Đông - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường phía Đông Phát Diệm Đông1.080.000----Đất TM-DV đô thị
804Huyện Kim SơnĐường số 2 Phát Diệm Đông - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường phía Đông Phát Diệm Đông1.800.000----Đất ở đô thị
805Huyện Kim SơnĐường 4 Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường Phát Diệm Tây900.000----Đất SX-KD đô thị
806Huyện Kim SơnĐường 4 Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường Phát Diệm Tây1.080.000----Đất TM-DV đô thị
807Huyện Kim SơnĐường 4 Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Giữa Phát Diệm - Đường Phát Diệm Tây1.800.000----Đất ở đô thị
808Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai) - Khu Tập thể Bệnh Viện1.250.000----Đất SX-KD đô thị
809Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai) - Khu Tập thể Bệnh Viện1.500.000----Đất TM-DV đô thị
810Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai) - Khu Tập thể Bệnh Viện2.500.000----Đất ở đô thị
811Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (nhà ông Tân) (Đường Phú Vinh) - Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
812Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (nhà ông Tân) (Đường Phú Vinh) - Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)1.800.000----Đất TM-DV đô thị
813Huyện Kim SơnĐường phố Phú Vinh - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (nhà ông Tân) (Đường Phú Vinh) - Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)3.000.000----Đất ở đô thị
814Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu sang Trường THPT Kim Sơn A - Đất xã Lưu Phương750.000----Đất SX-KD đô thị
815Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu sang Trường THPT Kim Sơn A - Đất xã Lưu Phương900.000----Đất TM-DV đô thị
816Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu sang Trường THPT Kim Sơn A - Đất xã Lưu Phương1.500.000----Đất ở đô thị
817Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A800.000----Đất SX-KD đô thị
818Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A960.000----Đất TM-DV đô thị
819Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Tây - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A1.600.000----Đất ở đô thị
820Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Nam - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu Ngói - Giáp đất xã Lưu Phương800.000----Đất SX-KD đô thị
821Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Nam - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu Ngói - Giáp đất xã Lưu Phương960.000----Đất TM-DV đô thị
822Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Nam - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmCầu Ngói - Giáp đất xã Lưu Phương1.600.000----Đất ở đô thị
823Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrường THCS Thượng Kiệm A - Đất dong chùa800.000----Đất SX-KD đô thị
824Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrường THCS Thượng Kiệm A - Đất dong chùa960.000----Đất TM-DV đô thị
825Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrường THCS Thượng Kiệm A - Đất dong chùa1.600.000----Đất ở đô thị
826Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Giáp đất xã Thượng Kiệm800.000----Đất SX-KD đô thị
827Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Giáp đất xã Thượng Kiệm960.000----Đất TM-DV đô thị
828Huyện Kim SơnĐường 1 - Năm Dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Giáp đất xã Thượng Kiệm1.600.000----Đất ở đô thị
829Huyện Kim SơnĐường 31 Năm dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Hết Đường1.250.000----Đất SX-KD đô thị
830Huyện Kim SơnĐường 31 Năm dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Hết Đường1.500.000----Đất TM-DV đô thị
831Huyện Kim SơnĐường 31 Năm dân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường Nam sông Ân - Hết Đường2.500.000----Đất ở đô thị
832Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc nam sông Ân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Hết Địa giới Phát Diệm1.250.000----Đất SX-KD đô thị
833Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc nam sông Ân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Hết Địa giới Phát Diệm1.500.000----Đất TM-DV đô thị
834Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc nam sông Ân - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Hết Địa giới Phát Diệm2.500.000----Đất ở đô thị
835Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Ao nhà thờ Kiến Thái850.000----Đất SX-KD đô thị
836Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Ao nhà thờ Kiến Thái1.020.000----Đất TM-DV đô thị
837Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Ao nhà thờ Kiến Thái1.700.000----Đất ở đô thị
838Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết khu dân cư850.000----Đất SX-KD đô thị
839Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết khu dân cư1.020.000----Đất TM-DV đô thị
840Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (giáp Thủ Trung) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết khu dân cư1.700.000----Đất ở đô thị
841Huyện Kim SơnĐường số 1 (giáp Lương Thực cũ) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường cắt ngang800.000----Đất SX-KD đô thị
842Huyện Kim SơnĐường số 1 (giáp Lương Thực cũ) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường cắt ngang960.000----Đất TM-DV đô thị
843Huyện Kim SơnĐường số 1 (giáp Lương Thực cũ) - Đường số 3 phố Trì Chính - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường cắt ngang1.600.000----Đất ở đô thị
844Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 2 - Thị trấn Phát DiệmHết nhà ông Bằng - Nhà thờ Trì Chính900.000----Đất SX-KD đô thị
845Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 2 - Thị trấn Phát DiệmHết nhà ông Bằng - Nhà thờ Trì Chính1.080.000----Đất TM-DV đô thị
846Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 2 - Thị trấn Phát DiệmHết nhà ông Bằng - Nhà thờ Trì Chính1.800.000----Đất ở đô thị
847Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 1 - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết nhà ông Bằng1.500.000----Đất SX-KD đô thị
848Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 1 - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết nhà ông Bằng1.800.000----Đất TM-DV đô thị
849Huyện Kim SơnĐường số 3 phố Trì Chính - Đoạn 1 - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Hết nhà ông Bằng3.000.000----Đất ở đô thị
850Huyện Kim SơnĐường PKPhương Đông (giáp nhà trẻ Hoa Hồng) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đầu ngõ 12C2.100.000----Đất SX-KD đô thị
851Huyện Kim SơnĐường PKPhương Đông (giáp nhà trẻ Hoa Hồng) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đầu ngõ 12C2.520.000----Đất TM-DV đô thị
852Huyện Kim SơnĐường PKPhương Đông (giáp nhà trẻ Hoa Hồng) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đầu ngõ 12C4.200.000----Đất ở đô thị
853Huyện Kim SơnĐất xung quanh bến xe - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm3 mặt trong khu vực bến xe - 3 mặt trong khu vực bến xe2.750.000----Đất SX-KD đô thị
854Huyện Kim SơnĐất xung quanh bến xe - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm3 mặt trong khu vực bến xe - 3 mặt trong khu vực bến xe3.300.000----Đất TM-DV đô thị
855Huyện Kim SơnĐất xung quanh bến xe - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát Diệm3 mặt trong khu vực bến xe - 3 mặt trong khu vực bến xe5.500.000----Đất ở đô thị
856Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế1.500.000----Đất SX-KD đô thị
857Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế1.800.000----Đất TM-DV đô thị
858Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng) - Giáp cầu sang TT Y tế3.000.000----Đất ở đô thị
859Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng)2.150.000----Đất SX-KD đô thị
860Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng)2.580.000----Đất TM-DV đô thị
861Huyện Kim SơnĐường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 - Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng)4.300.000----Đất ở đô thị
862Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmHết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế1.800.000----Đất SX-KD đô thị
863Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmHết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế2.160.000----Đất TM-DV đô thị
864Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmHết trụ sở Toà án huyện - Cổng Trung Tâm Y tế3.600.000----Đất ở đô thị
865Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện2.100.000----Đất SX-KD đô thị
866Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện2.520.000----Đất TM-DV đô thị
867Huyện Kim SơnĐường vào T Tâm Y tế huyện ( Đường Tuệ Tĩnh) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Hết trụ sở Toà án huyện4.200.000----Đất ở đô thị
868Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm425.000----Đất SX-KD đô thị
869Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm510.000----Đất TM-DV đô thị
870Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc - Hết địa phận TT Phát Diệm850.000----Đất ở đô thị
871Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng - Vòng về phía đông hết nhà ông Vận900.000----Đất SX-KD đô thị
872Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng - Vòng về phía đông hết nhà ông Vận1.080.000----Đất TM-DV đô thị
873Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCống Tân Hưng - Vòng về phía đông hết nhà ông Vận1.800.000----Đất ở đô thị
874Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Cống Tân Hưng2.100.000----Đất SX-KD đô thị
875Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Cống Tân Hưng2.520.000----Đất TM-DV đô thị
876Huyện Kim SơnĐường Cống Tân Hưng (Đường Kim Đài) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Cống Tân Hưng4.200.000----Đất ở đô thị
877Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm1.500.000----Đất SX-KD đô thị
878Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm1.800.000----Đất TM-DV đô thị
879Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCổng nhà thờ Kiến Thái - Hết đất Phát Diệm3.000.000----Đất ở đô thị
880Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Kiến Thái - Cổng nhà thờ Kiến Thái2.100.000----Đất SX-KD đô thị
881Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Kiến Thái - Cổng nhà thờ Kiến Thái2.520.000----Đất TM-DV đô thị
882Huyện Kim SơnĐường Kiến Thái (ĐT 481B) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Kiến Thái - Cổng nhà thờ Kiến Thái4.200.000----Đất ở đô thị
883Huyện Kim SơnĐường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính1.250.000----Đất SX-KD đô thị
884Huyện Kim SơnĐường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính1.500.000----Đất TM-DV đô thị
885Huyện Kim SơnĐường đê Tả Vạc (Đường Trì Chính) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính2.500.000----Đất ở đô thị
886Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 ((Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Nhà khách huyện cũ1.250.000----Đất SX-KD đô thị
887Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 ((Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Nhà khách huyện cũ1.500.000----Đất TM-DV đô thị
888Huyện Kim SơnĐường đê Hữu Vạc (Đường Triệu Việt Vương) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 ((Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - Nhà khách huyện cũ2.500.000----Đất ở đô thị
889Huyện Kim SơnĐường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Doanh nghiệp Quang Minh2.100.000----Đất SX-KD đô thị
890Huyện Kim SơnĐường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Doanh nghiệp Quang Minh2.520.000----Đất TM-DV đô thị
891Huyện Kim SơnĐường Thượng Kiệm - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường 10 (Đường Nguyễn Công Trứ) - Doanh nghiệp Quang Minh4.200.000----Đất ở đô thị
892Huyện Kim SơnĐường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm2.400.000----Đất SX-KD đô thị
893Huyện Kim SơnĐường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm2.880.000----Đất TM-DV đô thị
894Huyện Kim SơnĐường Thống Nhất - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Thống Nhất - Trường THCS Thượng Kiệm4.800.000----Đất ở đô thị
895Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm) - Cầu Lưu Phương1.850.000----Đất SX-KD đô thị
896Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm) - Cầu Lưu Phương2.220.000----Đất TM-DV đô thị
897Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm) - Cầu Lưu Phương3.700.000----Đất ở đô thị
898Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần(Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
899Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần(Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)2.520.000----Đất TM-DV đô thị
900Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmCầu trần (cầu Ngói) - Cầu Trần(Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)4.200.000----Đất ở đô thị
901Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói)2.750.000----Đất SX-KD đô thị
902Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói)3.300.000----Đất TM-DV đô thị
903Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmĐường Thống Nhất - Cầu Trần (cầu Ngói)5.500.000----Đất ở đô thị
904Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Đường Thống Nhất4.250.000----Đất SX-KD đô thị
905Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Đường Thống Nhất5.100.000----Đất TM-DV đô thị
906Huyện Kim SơnĐường Nam sông Ân (Đường Nguyễn Ngọc Ái) - Đường ngang khu Bờ Hồ - Thị trấn Phát DiệmTrạm thuế Nam Dân - Đường Thống Nhất8.500.000----Đất ở đô thị
907Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông2.100.000----Đất SX-KD đô thị
908Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông2.520.000----Đất TM-DV đô thị
909Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Cơ - Đường Phát Diệm Đông4.200.000----Đất ở đô thị
910Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông3.300.000----Đất SX-KD đô thị
911Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông3.960.000----Đất TM-DV đô thị
912Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Đông (Đường Phát Diệm Đông) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông6.600.000----Đất ở đô thị
913Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây1.800.000----Đất SX-KD đô thị
914Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây2.160.000----Đất TM-DV đô thị
915Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmTừ nhà ông Hiệp - Đường Phát Diệm Tây3.600.000----Đất ở đô thị
916Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmCổng phía Tây nhà thờ - Đường Phát Diệm Tây2.100.000----Đất SX-KD đô thị
917Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmCổng phía Tây nhà thờ - Đường Phát Diệm Tây2.520.000----Đất TM-DV đô thị
918Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmCổng phía Tây nhà thờ - Đường Phát Diệm Tây4.200.000----Đất ở đô thị
919Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ2.750.000----Đất SX-KD đô thị
920Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ3.300.000----Đất TM-DV đô thị
921Huyện Kim SơnĐường ngang khu Bờ Hồ - Bên Tây (Đường Phát Diệm Tây) - Thị trấn Phát DiệmNgã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ) - Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ5.500.000----Đất ở đô thị
922Huyện Kim SơnĐường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát DGiáp Đường 10 - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm3.500.000----Đất SX-KD đô thị
923Huyện Kim SơnĐường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát DGiáp Đường 10 - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm4.200.000----Đất TM-DV đô thị
924Huyện Kim SơnĐường giữa Phát Diệm (Đường Phát Diệm) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn Phát DGiáp Đường 10 - Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm7.000.000----Đất ở đô thị
925Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PHết cơ quan Xổ số - Giáp cầu Lưu Phương5.250.000----Đất SX-KD đô thị
926Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PHết cơ quan Xổ số - Giáp cầu Lưu Phương6.300.000----Đất TM-DV đô thị
927Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PHết cơ quan Xổ số - Giáp cầu Lưu Phương10.500.000----Đất ở đô thị
928Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính) - Hết cơ quan Xổ Số5.250.000----Đất SX-KD đô thị
929Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính) - Hết cơ quan Xổ Số6.300.000----Đất TM-DV đô thị
930Huyện Kim SơnĐường phố Phát Diệm (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính) - Hết cơ quan Xổ Số10.500.000----Đất ở đô thị
931Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính)5.250.000----Đất SX-KD đô thị
932Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính)6.300.000----Đất TM-DV đô thị
933Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PĐường số 3 (hết nhà ông Tiến) - Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính)10.500.000----Đất ở đô thị
934Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)5.250.000----Đất SX-KD đô thị
935Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)6.300.000----Đất TM-DV đô thị
936Huyện Kim SơnĐường phố Trì Chính (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Kiến Thái - Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)10.500.000----Đất ở đô thị
937Huyện Kim SơnĐường phố Kiến Thái (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
938Huyện Kim SơnĐường phố Kiến Thái (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái)5.760.000----Đất TM-DV đô thị
939Huyện Kim SơnĐường phố Kiến Thái (Đường Nguyễn Công Trứ) - Đường Quốc lộ 21B kéo dài (Quốc lộ 10 cũ) - Thị trấn PCầu Thủ Trung - Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái)9.600.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x