Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên
Xã Ba Bể sắp xếp từ: Các xã Cao Thượng, Nam Mẫu và Khang Ninh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1 Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5 Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6 Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1 Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | 467.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1 Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | 467.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5 Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6 Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3 Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1 Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3 Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1 Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 2 Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Từ hết đất xã Chợ Rã → Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 1 Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1 Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 1 Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Từ hết đất xã Chợ Rã → Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1 Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 1 Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 5 Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài → Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Trục phụ | Đoạn 3 Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa bàn xã là đường bê tông (bám mặt đường) | Các thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Ba Bể | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 9.000 | 8.000 | 0 |


