Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ mới nhất
Xã An Lạc Thôn Sắp xếp từ: Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa, xã Trinh Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La | Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Khu Hành Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vô phân viện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Tiểu học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Trung học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D4 (Đường trục chính) - | Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 534.000 | 356.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) - | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 435.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 1 - Cầu Tha La | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cái Cau bờ Bắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cầu Lộ Đất (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh | Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc | Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La | Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh | Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Khu Hành Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vô phân viện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Tiểu học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Trung học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D4 (Đường trục chính) - | Đất ở nông thôn | 1.424.000 | 427.200 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) - | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 348.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 1 - Cầu Tha La | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cái Cau bờ Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cầu Lộ Đất (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh | Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc | Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La | Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Khu Hành Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vô phân viện (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Tiểu học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Trung học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D4 (Đường trục chính) - | Đất ở nông thôn | 712.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) - | Đất ở nông thôn | 580.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 1 - Cầu Tha La | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cái Cau bờ Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cầu Lộ Đất (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Xã An Lạc Thôn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Khu Hành Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vô phân viện (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Tiểu học (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Trung học (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường D4 (Đường trục chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.424.000 | 427.200 | 284.800 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 348.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 1 - Cầu Tha La | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cái Cau bờ Bắc (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Cầu Lộ Đất (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Khu Hành Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường vô phân viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Tiểu học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường đal Trường Trung học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lạc Thôn | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


