• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An PhúTại đây52Xã An MinhTại đây
2Xã Vĩnh HậuTại đây53Xã Vân KhánhTại đây
3Xã Nhơn HộiTại đây54Xã Tây YênTại đây
4Xã Khánh BìnhTại đây55Xã Đông TháiTại đây
5Xã Phú HữuTại đây56Xã An BiênTại đây
6Xã Tân AnTại đây57Xã Định HòaTại đây
7Xã Châu PhongTại đây58Xã Gò QuaoTại đây
8Xã Vĩnh XươngTại đây59Xã Vĩnh Hòa HưngTại đây
9Xã Phú TânTại đây60Xã Vĩnh TuyTại đây
10Xã Phú AnTại đây61Xã Giồng RiềngTại đây
11Xã Bình Thạnh ĐôngTại đây62Xã Thạnh HưngTại đây
12Xã Chợ VàmTại đây63Xã Long ThạnhTại đây
13Xã Hòa LạcTại đây64Xã Hòa HưngTại đây
14Xã Phú LâmTại đây65Xã Ngọc ChúcTại đây
15Xã Châu PhúTại đây66Xã Hòa ThuậnTại đây
16Xã Mỹ ĐứcTại đây67Xã Tân HộiTại đây
17Xã Vĩnh Thạnh TrungTại đây68Xã Tân HiệpTại đây
18Xã Bình MỹTại đây69Xã Thạnh ĐôngTại đây
19Xã Thạnh Mỹ TâyTại đây70Xã Thạnh LộcTại đây
20Xã An CưTại đây71Xã Châu ThànhTại đây
21Xã Núi CấmTại đây72Xã Bình AnTại đây
22Xã Ba ChúcTại đây73Xã Hòn ĐấtTại đây
23Xã Tri TônTại đây74Xã Sơn KiênTại đây
24Xã Ô LâmTại đây75Xã Mỹ ThuậnTại đây
25Xã Cô TôTại đây76Xã Hòa ĐiềnTại đây
26Xã Vĩnh GiaTại đây77Xã Kiên LươngTại đây
27Xã An ChâuTại đây78Xã Giang ThànhTại đây
28Xã Bình HòaTại đây79Xã Vĩnh ĐiềuTại đây
29Xã Cần ĐăngTại đây80Phường Long XuyênTại đây
30Xã Vĩnh HanhTại đây81Phường Bình ĐứcTại đây
31Xã Vĩnh AnTại đây82Phường Mỹ ThớiTại đây
32Xã Chợ MớiTại đây83Phường Châu ĐốcTại đây
33Xã Cù Lao GiêngTại đây84Phường Vĩnh TếTại đây
34Xã Hội AnTại đây85Phường Tân ChâuTại đây
35Xã Long ĐiềnTại đây86Phường Long PhúTại đây
36Xã Nhơn MỹTại đây87Phường Tịnh BiênTại đây
37Xã Long KiếnTại đây88Phường Thới SơnTại đây
38Xã Thoại SơnTại đây89Phường Chi LăngTại đây
39Xã Óc EoTại đây90Phường Vĩnh ThôngTại đây
40Xã Định MỹTại đây91Phường Rạch GiáTại đây
41Xã Phú HòaTại đây92Phường Hà TiênTại đây
42Xã Vĩnh TrạchTại đây93Phường Tô ChâuTại đây
43Xã Tây PhúTại đây94Đặc khu Kiên HảiTại đây
44Xã Vĩnh BìnhTại đây95Đặc khu Phú QuốcTại đây
45Xã Vĩnh ThuậnTại đây96Đặc khu Thổ ChâuTại đây
46Xã Vĩnh PhongTại đây97Xã Mỹ Hòa HưngTại đây
47Xã Vĩnh HòaTại đây98Xã Bình GiangTại đây
48Xã U Minh ThượngTại đây99Xã Bình SơnTại đây
49Xã Đông HòaTại đây100Xã Hòn NghệTại đây
50Xã Tân ThạnhTại đây101Xã Sơn HảiTại đây
51Xã Đông HưngTại đây102Xã Tiên HảiTại đây

Bảng giá đất Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Tân ChâuHai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường ChinhĐất ở đô thị6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
2Thị xã Tân ChâuHai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
3Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
4Thị xã Tân ChâuTrường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
5Thị xã Tân ChâuTrường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê DuẩnĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
6Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
7Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
8Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê DuẩnĐất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
9Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
10Thị xã Tân ChâuVõ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
11Thị xã Tân ChâuVõ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường ChinhĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
12Thị xã Tân ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
13Thị xã Tân ChâuĐinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
14Thị xã Tân ChâuLê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
15Thị xã Tân ChâuNguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê DuẩnĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
16Thị xã Tân ChâuNguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
17Thị xã Tân ChâuLê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
18Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm HùngĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
19Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần PhúĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
20Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê DuẩnĐất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
21Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc HầuĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
22Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần PhúĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
23Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
24Thị xã Tân ChâuTrần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
25Thị xã Tân ChâuTrần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
26Thị xã Tân ChâuLý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
27Thị xã Tân ChâuNgô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
28Thị xã Tân ChâuPhạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
29Thị xã Tân ChâuLý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
30Thị xã Tân ChâuNguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
31Thị xã Tân ChâuThoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
32Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 -Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
33Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 -Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
34Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
35Thị xã Tân ChâuPhạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
36Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long PhúĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
37Thị xã Tân ChâuNguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
38Thị xã Tân ChâuHùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
39Thị xã Tân ChâuHà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
40Thị xã Tân ChâuChâu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
41Thị xã Tân ChâuPhạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
42Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long PhúĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
43Thị xã Tân ChâuKhu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
44Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long SơnĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
45Thị xã Tân ChâuĐường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
46Thị xã Tân ChâuChưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 ĐoànĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
47Thị xã Tân ChâuKhu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
48Thị xã Tân ChâuKhu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
49Thị xã Tân ChâuĐường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long PhúĐất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
50Thị xã Tân ChâuĐường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long SơnĐất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
51Thị xã Tân ChâuĐường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
52Thị xã Tân ChâuĐường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
53Thị xã Tân ChâuCác đường còn lại - Phường Long Thạnh -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
54Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
55Thị xã Tân ChâuNguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
56Thị xã Tân ChâuNguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
57Thị xã Tân ChâuLê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
58Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
59Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
60Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị RiêngĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
61Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
62Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
63Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
64Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh XuânĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
65Thị xã Tân ChâuKhu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh CĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
66Thị xã Tân ChâuThuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
67Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
68Thị xã Tân ChâuĐường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
69Thị xã Tân ChâuThủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
70Thị xã Tân ChâuNguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
71Thị xã Tân ChâuNguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
72Thị xã Tân ChâuTrương Công Định - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
73Thị xã Tân ChâuNguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
74Thị xã Tân ChâuPhan Thanh Giản - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
75Thị xã Tân ChâuNguyễn Thái Học - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
76Thị xã Tân ChâuĐề Thám - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
77Thị xã Tân ChâuTản Đà - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
78Thị xã Tân ChâuNguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
79Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
80Thị xã Tân ChâuNguyễn Thị Định - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
81Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng Long Thạnh C (khu 4,4 ha) -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
82Thị xã Tân ChâuKhu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng VP khóm Long Thạnh C - ranh Long PhúĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
83Thị xã Tân ChâuTuyến Dân Cư - Phường Long Hưng Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) -Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
84Thị xã Tân ChâuThuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
85Thị xã Tân ChâuLô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 3 - đường số 11Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
86Thị xã Tân ChâuLô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
87Thị xã Tân ChâuLô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long PhúĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
88Thị xã Tân ChâuLô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long PhúĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
89Thị xã Tân ChâuCác đường còn lại - Phường Long Thạnh -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
90Thị xã Tân ChâuTDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long PhúĐất ở đô thị2.050.0001.230.000820.000410.000
91Thị xã Tân ChâuLô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 8Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
92Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Châu Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long HưngĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
93Thị xã Tân ChâuChợ Long Hưng - Phường Long Châu Nguyên khu -Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
94Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Châu Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long ChâuĐất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
95Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Châu ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa TrangĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
96Thị xã Tân ChâuLê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu Suốt đường -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
97Thị xã Tân ChâuKhu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu Nguyên khu -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
98Thị xã Tân ChâuĐường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu Suốt đường -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
99Thị xã Tân ChâuĐường nhựa - Phường Long Châu Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long PhúĐất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
100Thị xã Tân ChâuCác đường còn lại - Phường Long Châu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
101Thị xã Tân ChâuĐường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
102Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953 - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y TếĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
103Thị xã Tân ChâuĐường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú Suốt tuyến -Đất ở đô thị1.219.000731.000488.000244.000
104Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú -Đất ở đô thị1.167.000700.000467.000233.000
105Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú Suốt Tuyến -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
106Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú Suốt Tuyến -Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
107Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
108Thị xã Tân ChâuĐường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng Ranh Long Phú - Cầu số 3Đất ở đô thị720.000432.000288.000150.000
109Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953 - Phường Long Phú Đường vào trạm y Tế - ranh Phú VĩnhĐất ở đô thị960.000576.000384.000192.000
110Thị xã Tân ChâuĐường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Đường tỉnh 953 - Kênh KM2Đất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
111Thị xã Tân ChâuĐường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Kênh KM2 - ranh Phú LongĐất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
112Thị xã Tân ChâuTDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú Suốt đường -Đất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
113Thị xã Tân ChâuĐường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú Ranh Long Hưng - Ranh Phú VĩnhĐất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
114Thị xã Tân ChâuĐường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Bắc -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
115Thị xã Tân ChâuĐường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Nam -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
116Thị xã Tân ChâuĐường mương Thầy Cai - Phường Long Phú Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long PhúĐất ở đô thị600.000360.000240.000150.000
117Thị xã Tân ChâuĐường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2Đất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
118Thị xã Tân ChâuĐường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Kênh Km2 - Phú longĐất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
119Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
120Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Cầu số 2 - đường cộ ông VệĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
121Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư CảnhĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
122Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
123Thị xã Tân ChâuKhu dân cư K4 - Phường Long Sơn Nguyên khu -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
124Thị xã Tân ChâuĐường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn Suốt đường -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
125Thị xã Tân ChâuKhu dân cư số 3 - Phường Long Sơn Nguyên khu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
126Thị xã Tân ChâuĐường K5 - Phường Long Sơn Suốt đường -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
127Thị xã Tân ChâuĐường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn Suốt đường -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
128Thị xã Tân ChâuKhu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn Nguyên khu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
129Thị xã Tân ChâuĐường K2 - Phường Long Sơn Suốt đường -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
130Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền Nguyên khu -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
131Thị xã Tân ChâuĐường Kênh Sườn 3 Kênh K2 - Kênh K5Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
132Thị xã Tân ChâuCác đường còn lại - Phường Long Sơn -Đất ở đô thị500.000300.000200.000150.000
133Thị xã Tân ChâuHai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường ChinhĐất TM-DV đô thị4.690.0002.814.0001.876.000938.000
134Thị xã Tân ChâuHai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị4.690.0002.814.0001.876.000938.000
135Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
136Thị xã Tân ChâuTrường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị3.990.0002.394.0001.596.000798.000
137Thị xã Tân ChâuTrường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
138Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
139Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
140Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
141Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
142Thị xã Tân ChâuVõ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
143Thị xã Tân ChâuVõ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường ChinhĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
144Thị xã Tân ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
145Thị xã Tân ChâuĐinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
146Thị xã Tân ChâuLê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
147Thị xã Tân ChâuNguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
148Thị xã Tân ChâuNguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
149Thị xã Tân ChâuLê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
150Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm HùngĐất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
151Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần PhúĐất TM-DV đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
152Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
153Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc HầuĐất TM-DV đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
154Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần PhúĐất TM-DV đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
155Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
156Thị xã Tân ChâuTrần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
157Thị xã Tân ChâuTrần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
158Thị xã Tân ChâuLý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
159Thị xã Tân ChâuNgô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
160Thị xã Tân ChâuPhạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
161Thị xã Tân ChâuLý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
162Thị xã Tân ChâuNguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
163Thị xã Tân ChâuThoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
164Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 -Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
165Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 -Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
166Thị xã Tân ChâuKhu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
167Thị xã Tân ChâuPhạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
168Thị xã Tân ChâuTôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long PhúĐất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
169Thị xã Tân ChâuNguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
170Thị xã Tân ChâuHùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
171Thị xã Tân ChâuHà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
172Thị xã Tân ChâuChâu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
173Thị xã Tân ChâuPhạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
174Thị xã Tân ChâuNguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long PhúĐất TM-DV đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
175Thị xã Tân ChâuKhu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
176Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long SơnĐất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
177Thị xã Tân ChâuĐường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường -Đất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
178Thị xã Tân ChâuChưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 ĐoànĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
179Thị xã Tân ChâuKhu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
180Thị xã Tân ChâuKhu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu -Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
181Thị xã Tân ChâuĐường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long PhúĐất TM-DV đô thị420.000252.000168.000105.000
182Thị xã Tân ChâuĐường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long SơnĐất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
183Thị xã Tân ChâuĐường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.000105.000
184Thị xã Tân ChâuĐường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.000105.000
185Thị xã Tân ChâuCác đường còn lại - Phường Long Thạnh -Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.000105.000
186Thị xã Tân ChâuTrần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
187Thị xã Tân ChâuNguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
188Thị xã Tân ChâuNguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
189Thị xã Tân ChâuLê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
190Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
191Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long QuânĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
192Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị RiêngĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
193Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
194Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
195Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
196Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh XuânĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
197Thị xã Tân ChâuKhu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh CĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
198Thị xã Tân ChâuThuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
199Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) -Đất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
200Thị xã Tân ChâuĐường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường -Đất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1498 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Hỏa Lựu, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.