• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
375Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.Đất ở đô thị27.000.00010.800.0005.940.0004.050.000
376Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.Đất ở đô thị26.000.00010.400.0005.720.0003.900.000
377Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.Đất ở đô thị23.000.0009.200.0005.060.0003.450.000
378Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.300.0002.250.000
379Thị xã Quảng TrịNguyễn Tri Phương Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị26.000.00010.400.0005.720.0003.900.000
380Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.Đất ở đô thị26.000.00010.400.0005.720.0003.900.000
381Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.Đất ở đô thị11.500.0004.600.0002.530.0001.725.000
382Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.Đất ở đô thị20.000.0008.000.0004.400.0003.000.000
383Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.300.0002.250.000
384Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.Đất ở đô thị20.000.0008.000.0004.400.0003.000.000
385Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.Đất ở đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
386Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
387Thị xã Quảng TrịPhố Hữu Nghị Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị20.000.0008.000.0004.400.0003.000.000
388Thị xã Quảng TrịPhố Thành Công Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị20.000.0008.000.0004.400.0003.000.000
389Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.Đất ở đô thị17.000.0006.800.0003.740.0002.550.000
390Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.300.0002.250.000
391Thị xã Quảng TrịLý Thái Tổ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị15.000.0006.000.0003.300.0002.250.000
392Thị xã Quảng TrịHoàng Diệu Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.Đất ở đô thị14.000.0005.600.0003.080.0002.100.000
393Thị xã Quảng TrịLý Thường Kiệt Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo.Đất ở đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
394Thị xã Quảng TrịPhan Đình Phùng Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
395Thị xã Quảng TrịVõ Thị Sáu Cả tuyến đường -Đất ở đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
396Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị11.500.0004.600.0002.530.0001.725.000
397Thị xã Quảng TrịĐoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
398Thị xã Quảng TrịLê Quý Đôn Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú.Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
399Thị xã Quảng TrịTrần Phú Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
400Thị xã Quảng TrịTrần Phú Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
401Thị xã Quảng TrịVõ Nguyên Giáp Từ đường Quốc lộ 1A - đến Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch HảnĐất ở đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
402Thị xã Quảng TrịNguyễn Trường Tộ Từ đường Trần Bình Trọng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất ở đô thị8.000.0003.200.0001.760.0001.200.000
403Thị xã Quảng TrịTrần Thị Tâm Từ đường Lê Duẩn - đến Ga Quảng Trị.Đất ở đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
404Thị xã Quảng TrịKiệt 5 Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phan Chu Trinh.Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
405Thị xã Quảng TrịNguyễn Trãi Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến kênh N1.Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
406Thị xã Quảng TrịNguyễn Trãi Đoạn từ Kênh N1 - đến đường Quốc lộ 1.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
407Thị xã Quảng TrịChi Lăng Từ đường QL1A - đến Giáp đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch HãnĐất ở đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
408Thị xã Quảng TrịTrần Quốc Toản Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quang Trung.Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
409Thị xã Quảng TrịTrần Bình Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp xã Hải Quy.Đất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
410Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
411Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
412Thị xã Quảng TrịBà Triệu Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến đường Lý Thường Kiệt.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
413Thị xã Quảng TrịLê Thế Tiết Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bà Triệu.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
414Thị xã Quảng TrịBùi Dục Tài Từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Bà Triệu.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
415Thị xã Quảng TrịNguyễn Thị Lý Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến kênh N1.Đất ở đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
416Thị xã Quảng TrịNguyễn Thị Lý Đoạn từ kênh N1 - đến cầu Ba Bến.Đất ở đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
417Thị xã Quảng TrịPhạm Ngũ Lão Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trần Hữu Dực.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
418Thị xã Quảng TrịCao Bá Quát Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Hữu Dực.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
419Thị xã Quảng TrịTrần Hữu Dực Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phạm Ngũ Lão.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
420Thị xã Quảng TrịNguyễn Đình Cương Từ đường Lê Thế Tiết - đến tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo.Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.100.000750.000
421Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ gác chắn đường sắt - đến hết Phường 1.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
422Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ giáp Phường 1 - đến cầu Đúc.Đất ở đô thị1.800.000720.000396.000270.000
423Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ cầu Đúc - đến kênh Nam Thạch Hãn.Đất ở đô thị1.800.000720.000396.000270.000
424Thị xã Quảng TrịPhan Chu Trinh Cả tuyến đường -Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
425Thị xã Quảng TrịPhan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến Cống K7.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
426Thị xã Quảng TrịNgô Thì Nhậm Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
427Thị xã Quảng TrịLý Nam Đế Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
428Thị xã Quảng TrịYết Kiêu Từ đường Lý Nam Đế - đến đường Đinh Tiên Hoàng.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
429Thị xã Quảng TrịLê Thế Hiếu Từ đường Trần Hữu Dực - đến đường Nguyễn Đình Cương.Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
430Thị xã Quảng TrịMinh Mạng Cả tuyến đường -Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
431Thị xã Quảng TrịHồ Xuân Hương Cả tuyến đường -Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
432Thị xã Quảng TrịĐinh Tiên Hoàng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị3.500.0001.400.000770.000525.000
433Thị xã Quảng TrịNguyễn Đình Chiểu Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất ở đô thị3.500.0001.400.000770.000525.000
434Thị xã Quảng TrịPhan Thành Chung Từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Phan Bội Châu.Đất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
435Thị xã Quảng TrịBạch Đằng Từ đường Quốc lộ 1A - đến Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu ThượngĐất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
436Thị xã Quảng TrịHuyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
437Thị xã Quảng TrịĐào Duy Từ Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
438Thị xã Quảng TrịNguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn.Đất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
439Thị xã Quảng TrịLê Lợi Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Nhà nước.Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
440Thị xã Quảng TrịThạch Hãn Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Quốc Toản.Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
441Thị xã Quảng TrịNguyễn Viết Xuân Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lê Lợi.Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
442Thị xã Quảng TrịHoàng Hoa Thám Từ đường Lê Lai - đến đường Nguyễn Viết Xuân.Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
443Thị xã Quảng TrịNguyễn Hữu Thận Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
444Thị xã Quảng TrịLê Lai Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
445Thị xã Quảng TrịNguyễn Du Cả tuyến đường -Đất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
446Thị xã Quảng TrịTrần Cao Vân Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.800.000720.000396.000270.000
447Thị xã Quảng TrịNguyễn Công Trứ Từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến đường Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị1.500.000600.000330.000225.000
448Thị xã Quảng TrịChu Văn An Từ đường Phan Bội Châu - đến Nhà máy nước Thị xã.Đất ở đô thị1.500.000600.000330.000225.000
449Thị xã Quảng TrịLương Thế Vinh Từ đường Phan Thành Chung - đến Nhà máy nước Thị xãĐất ở đô thị1.500.000600.000330.000225.000
450Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 20 m trở lên -Đất ở đô thị4.000.0001.600.000880.000600.000
451Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất ở đô thị3.500.0001.400.000770.000525.000
452Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
453Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 mĐất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
454Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 mĐất ở đô thị1.800.000720.000396.000270.000
455Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 mĐất ở đô thị1.500.000600.000330.000225.000
456Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 mĐất ở đô thị1.200.000480.000264.000180.000
457Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 20 m trở lên -Đất ở đô thị3.500.0001.400.000770.000525.000
458Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất ở đô thị2.600.0001.040.000572.000390.000
459Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất ở đô thị2.200.000880.000484.000330.000
460Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 mĐất ở đô thị1.800.000720.000396.000270.000
461Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 mĐất ở đô thị1.500.000600.000330.000225.000
462Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 mĐất ở đô thị1.200.000480.000264.000180.000
463Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 mĐất ở đô thị900.000360.000198.000135.000
464Thị xã Quảng TrịKhu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất ở đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
465Thị xã Quảng TrịKhu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất ở đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
466Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.Đất TM-DV đô thị16.200.0006.480.0003.564.0002.430.000
467Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.Đất TM-DV đô thị15.600.0006.240.0003.432.0002.340.000
468Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.Đất TM-DV đô thị13.800.0005.520.0003.036.0002.070.000
469Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.Đất TM-DV đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
470Thị xã Quảng TrịNguyễn Tri Phương Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị15.600.0006.240.0003.432.0002.340.000
471Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.Đất TM-DV đô thị15.600.0006.240.0003.432.0002.340.000
472Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.Đất TM-DV đô thị6.900.0002.760.0001.518.0001.035.000
473Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.Đất TM-DV đô thị12.000.0004.800.0002.640.0001.800.000
474Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.Đất TM-DV đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
475Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.Đất TM-DV đô thị12.000.0004.800.0002.640.0001.800.000
476Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.Đất TM-DV đô thị5.400.0002.160.0001.188.000810.000
477Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
478Thị xã Quảng TrịPhố Hữu Nghị Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị12.000.0004.800.0002.640.0001.800.000
479Thị xã Quảng TrịPhố Thành Công Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị12.000.0004.800.0002.640.0001.800.000
480Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.Đất TM-DV đô thị10.200.0004.080.0002.244.0001.530.000
481Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.Đất TM-DV đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
482Thị xã Quảng TrịLý Thái Tổ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị9.000.0003.600.0001.980.0001.350.000
483Thị xã Quảng TrịHoàng Diệu Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.Đất TM-DV đô thị8.400.0003.360.0001.848.0001.260.000
484Thị xã Quảng TrịLý Thường Kiệt Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng Đạo.Đất TM-DV đô thị7.800.0003.120.0001.716.0001.170.000
485Thị xã Quảng TrịPhan Đình Phùng Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị7.800.0003.120.0001.716.0001.170.000
486Thị xã Quảng TrịVõ Thị Sáu Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị7.800.0003.120.0001.716.0001.170.000
487Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.900.0002.760.0001.518.0001.035.000
488Thị xã Quảng TrịĐoàn Thị Điểm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
489Thị xã Quảng TrịLê Quý Đôn Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú.Đất TM-DV đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
490Thị xã Quảng TrịTrần Phú Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.000.0002.400.0001.320.000900.000
491Thị xã Quảng TrịTrần Phú Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
492Thị xã Quảng TrịVõ Nguyên Giáp Từ đường Quốc lộ 1A - đến Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch HảnĐất TM-DV đô thị5.400.0002.160.0001.188.000810.000
493Thị xã Quảng TrịNguyễn Trường Tộ Từ đường Trần Bình Trọng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất TM-DV đô thị4.800.0001.920.0001.056.000720.000
494Thị xã Quảng TrịTrần Thị Tâm Từ đường Lê Duẩn - đến Ga Quảng Trị.Đất TM-DV đô thị4.500.0001.800.000990.000675.000
495Thị xã Quảng TrịKiệt 5 Trần Hưng Đạo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Phan Chu Trinh.Đất TM-DV đô thị4.200.0001.680.000924.000630.000
496Thị xã Quảng TrịNguyễn Trãi Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến kênh N1.Đất TM-DV đô thị4.200.0001.680.000924.000630.000
497Thị xã Quảng TrịNguyễn Trãi Đoạn từ Kênh N1 - đến đường Quốc lộ 1.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
498Thị xã Quảng TrịChi Lăng Từ đường QL1A - đến Giáp đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch HãnĐất TM-DV đô thị4.200.0001.680.000924.000630.000
499Thị xã Quảng TrịTrần Quốc Toản Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quang Trung.Đất TM-DV đô thị3.600.0001.440.000792.000540.000
500Thị xã Quảng TrịTrần Bình Trọng Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp xã Hải Quy.Đất TM-DV đô thị3.600.0001.440.000792.000540.000
501Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
502Thị xã Quảng TrịLê Hồng Phong Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
503Thị xã Quảng TrịBà Triệu Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến đường Lý Thường Kiệt.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
504Thị xã Quảng TrịLê Thế Tiết Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bà Triệu.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
505Thị xã Quảng TrịBùi Dục Tài Từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Bà Triệu.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
506Thị xã Quảng TrịNguyễn Thị Lý Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến kênh N1.Đất TM-DV đô thị4.500.0001.800.000990.000675.000
507Thị xã Quảng TrịNguyễn Thị Lý Đoạn từ kênh N1 - đến cầu Ba Bến.Đất TM-DV đô thị4.200.0001.680.000924.000630.000
508Thị xã Quảng TrịPhạm Ngũ Lão Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trần Hữu Dực.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
509Thị xã Quảng TrịCao Bá Quát Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Hữu Dực.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
510Thị xã Quảng TrịTrần Hữu Dực Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phạm Ngũ Lão.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
511Thị xã Quảng TrịNguyễn Đình Cương Từ đường Lê Thế Tiết - đến tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000660.000450.000
512Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ gác chắn đường sắt - đến hết Phường 1.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
513Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ giáp Phường 1 - đến cầu Đúc.Đất TM-DV đô thị1.080.000432.000237.600162.000
514Thị xã Quảng TrịNguyễn Hoàng Đoạn từ cầu Đúc - đến kênh Nam Thạch Hãn.Đất TM-DV đô thị1.080.000432.000237.600162.000
515Thị xã Quảng TrịPhan Chu Trinh Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
516Thị xã Quảng TrịPhan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến Cống K7.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
517Thị xã Quảng TrịNgô Thì Nhậm Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thường Kiệt.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
518Thị xã Quảng TrịLý Nam Đế Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
519Thị xã Quảng TrịYết Kiêu Từ đường Lý Nam Đế - đến đường Đinh Tiên Hoàng.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
520Thị xã Quảng TrịLê Thế Hiếu Từ đường Trần Hữu Dực - đến đường Nguyễn Đình Cương.Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
521Thị xã Quảng TrịMinh Mạng Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
522Thị xã Quảng TrịHồ Xuân Hương Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
523Thị xã Quảng TrịĐinh Tiên Hoàng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất TM-DV đô thị2.100.000840.000462.000315.000
524Thị xã Quảng TrịNguyễn Đình Chiểu Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Nguyễn Trãi.Đất TM-DV đô thị2.100.000840.000462.000315.000
525Thị xã Quảng TrịPhan Thành Chung Từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Phan Bội Châu.Đất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
526Thị xã Quảng TrịBạch Đằng Từ đường Quốc lộ 1A - đến Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu ThượngĐất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
527Thị xã Quảng TrịHuyền Trân Công Chúa Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
528Thị xã Quảng TrịĐào Duy Từ Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
529Thị xã Quảng TrịNguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn.Đất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
530Thị xã Quảng TrịLê Lợi Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Nhà nước.Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
531Thị xã Quảng TrịThạch Hãn Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Trần Quốc Toản.Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
532Thị xã Quảng TrịNguyễn Viết Xuân Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lê Lợi.Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
533Thị xã Quảng TrịHoàng Hoa Thám Từ đường Lê Lai - đến đường Nguyễn Viết Xuân.Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
534Thị xã Quảng TrịNguyễn Hữu Thận Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
535Thị xã Quảng TrịLê Lai Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
536Thị xã Quảng TrịNguyễn Du Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
537Thị xã Quảng TrịTrần Cao Vân Cả tuyến đường -Đất TM-DV đô thị1.080.000432.000237.600162.000
538Thị xã Quảng TrịNguyễn Công Trứ Từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến đường Nguyễn Trường TộĐất TM-DV đô thị900.000360.000198.000135.000
539Thị xã Quảng TrịChu Văn An Từ đường Phan Bội Châu - đến Nhà máy nước Thị xã.Đất TM-DV đô thị900.000360.000198.000135.000
540Thị xã Quảng TrịLương Thế Vinh Từ đường Phan Thành Chung - đến Nhà máy nước Thị xãĐất TM-DV đô thị900.000360.000198.000135.000
541Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 20 m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.400.000960.000528.000360.000
542Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất TM-DV đô thị2.100.000840.000462.000315.000
543Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
544Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 mĐất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
545Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 mĐất TM-DV đô thị1.080.000432.000237.600162.000
546Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 mĐất TM-DV đô thị900.000360.000198.000135.000
547Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 mĐất TM-DV đô thị720.000288.000158.400108.000
548Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 20 m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.100.000840.000462.000315.000
549Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất TM-DV đô thị1.560.000624.000343.200234.000
550Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất TM-DV đô thị1.320.000528.000290.400198.000
551Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 10 m - đến nhỏ hơn 13 mĐất TM-DV đô thị1.080.000432.000237.600162.000
552Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 8 m - đến nhỏ hơn 10 mĐất TM-DV đô thị900.000360.000198.000135.000
553Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 5 m - đến nhỏ hơn 8 mĐất TM-DV đô thị720.000288.000158.400108.000
554Thị xã Quảng TrịCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông Có mặt cắt từ 3 m - đến nhỏ hơn 5 mĐất TM-DV đô thị540.000216.000118.80081.000
555Thị xã Quảng TrịKhu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu Có mặt cắt từ 15,5 m - đến nhỏ hơn 20 mĐất TM-DV đô thị4.200.0001.680.000924.000630.000
556Thị xã Quảng TrịKhu đô thị Võ Văn Kiệt và Võ Thị Sáu Có mặt cắt từ 13 m - đến nhỏ hơn 15,5 mĐất TM-DV đô thị3.600.0001.440.000792.000540.000
557Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống Thái Văn Toản.Đất SX-KD đô thị13.500.0005.400.0002.970.0002.025.000
558Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ Cống Thái Văn Toản - đến đường Lê Duẩn.Đất SX-KD đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
559Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Phan Đình Phùng.Đất SX-KD đô thị11.500.0004.600.0002.530.0001.725.000
560Thị xã Quảng TrịTrần Hưng Đạo Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp xã Triệu Thành.Đất SX-KD đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
561Thị xã Quảng TrịNguyễn Tri Phương Từ đường Minh Mạng - đến đường Ngô Quyền.Đất SX-KD đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
562Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ giáp xã Hải Phú - đến nam cầu Thạch Hãn.Đất SX-KD đô thị13.000.0005.200.0002.860.0001.950.000
563Thị xã Quảng TrịLê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn đi qua phường An Đôn (từ chân cầu Thạch Hãn - đến giáp xã Triệu Thượng.Đất SX-KD đô thị5.750.0002.300.0001.265.000862.500
564Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ.Đất SX-KD đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
565Thị xã Quảng TrịQuang Trung Đoạn từ Hàng rào phía đông chi nhánh điện Thành Cổ - đến đường Hai Bà Trưng.Đất SX-KD đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
566Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến giáp xã Triệu Thành.Đất SX-KD đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
567Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ Phố Hữu Nghị - đến đường Lý Nam Đế.Đất SX-KD đô thị4.500.0001.800.000990.000675.000
568Thị xã Quảng TrịNgô Quyền Đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến đường Lê Duẩn.Đất SX-KD đô thị2.500.0001.000.000550.000375.000
569Thị xã Quảng TrịPhố Hữu Nghị Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất SX-KD đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
570Thị xã Quảng TrịPhố Thành Công Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Ngô Quyền.Đất SX-KD đô thị10.000.0004.000.0002.200.0001.500.000
571Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thái Tổ.Đất SX-KD đô thị8.500.0003.400.0001.870.0001.275.000
572Thị xã Quảng TrịHai Bà Trưng Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng.Đất SX-KD đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
573Thị xã Quảng TrịLý Thái Tổ Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Ngô Quyền.Đất SX-KD đô thị7.500.0003.000.0001.650.0001.125.000
574Thị xã Quảng TrịHoàng Diệu Từ đường Quang Trung - đến đường Lý Thái Tổ.Đất SX-KD đô thị7.000.0002.800.0001.540.0001.050.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.