• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa kien tuong tinh long an 1
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông SựĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
2Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
3Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá RôĐất ở đô thị7.200.0005.760.0003.600.000-
4Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc HóaĐất ở đô thị5.400.0004.320.0002.700.000-
5Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -Đất ở đô thị800.000640.000400.000-
6Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -Đất ở đô thị1.200.000960.000600.000-
7Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -Đất ở đô thị3.780.0003.024.0001.890.000-
8Thị Xã Kiến TườngĐường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái CátĐất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
9Thị Xã Kiến TườngTrần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị9.800.0007.840.0004.900.000-
10Thị Xã Kiến TườngTrần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu TrinhĐất ở đô thị6.500.0005.200.0003.250.000-
11Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị9.800.0007.840.0004.900.000-
12Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu TrinhĐất ở đô thị8.100.0006.480.0004.050.000-
13Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.250.000-
14Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
15Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.500.000-
16Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự TrọngĐất ở đô thị11.500.0009.200.0005.750.000-
17Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị4.460.0003.568.0002.230.000-
18Thị Xã Kiến TườngHùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng VươngĐất ở đô thị9.800.0007.840.0004.900.000-
19Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà KénĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
20Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê)Đất ở đô thị2.900.0002.320.0001.450.000-
21Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê)Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
22Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc ThuầnĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
23Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị2.900.0002.320.0001.450.000-
24Thị Xã Kiến TườngLê Lợi Bạch Đằng - Đến Hùng VươngĐất ở đô thị8.100.0006.480.0004.050.000-
25Thị Xã Kiến TườngLê Lợi Nguyễn Du - QL 62Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
26Thị Xã Kiến TườngLê Lợi QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)Đất ở đô thị4.100.0003.280.0002.050.000-
27Thị Xã Kiến TườngLê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị3.300.0002.640.0001.650.000-
28Thị Xã Kiến TườngLê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
29Thị Xã Kiến TườngVõ Tánh -Đất ở đô thị8.200.0006.560.0004.100.000-
30Thị Xã Kiến TườngNguyễn Du Thiên Hộ Dương - Đến Lê LợiĐất ở đô thị4.100.0003.280.0002.050.000-
31Thị Xã Kiến TườngNguyễn Du Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
32Thị Xã Kiến TườngLý Tự Trọng -Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.250.000-
33Thị Xã Kiến TườngNguyễn Thị Minh Khai -Đất ở đô thị4.050.0003.240.0002.025.000-
34Thị Xã Kiến TườngHuỳnh Việt Thanh Trong đê -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
35Thị Xã Kiến TườngHuỳnh Việt Thanh Ngoài đê -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
36Thị Xã Kiến TườngPhan Chu Trinh Lê Lợi - Đến Đường 30/4Đất ở đô thị4.900.0003.920.0002.450.000-
37Thị Xã Kiến TườngPhan Chu Trinh Đường 30/4 - Đến Hai Bà TrưngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
38Thị Xã Kiến TườngThiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
39Thị Xã Kiến TườngThiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô QuyềnĐất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
40Thị Xã Kiến TườngThiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện úy -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
41Thị Xã Kiến TườngHai Bà Trưng -Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
42Thị Xã Kiến TườngNgô Quyền Bạch Đằng - QL 62Đất ở đô thị2.900.0002.320.0001.450.000-
43Thị Xã Kiến TườngNgô Quyền QL 62 - Đến Thiên Hộ DươngĐất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
44Thị Xã Kiến TườngPhạm Ngọc Thạch -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
45Thị Xã Kiến TườngLê Hồng Phong -Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.600.000-
46Thị Xã Kiến TườngVõ Thị Sáu -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
47Thị Xã Kiến TườngĐường 30/4 -Đất ở đô thị9.450.0007.560.0004.725.000-
48Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
49Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) -Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.100.000-
50Thị Xã Kiến TườngHồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
51Thị Xã Kiến TườngNgô Văn Miều (Hẻm 72) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
52Thị Xã Kiến TườngƯng Văn Khiêm (Hẻm 100) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
53Thị Xã Kiến TườngPhạm Ngọc Thuần -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
54Thị Xã Kiến TườngNguyễn Hồng Sến -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
55Thị Xã Kiến TườngBắc Chiêng -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
56Thị Xã Kiến TườngNguyễn Thị Tám -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
57Thị Xã Kiến TườngĐường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
58Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0001.750.000-
59Thị Xã Kiến TườngĐường Bùi Thị Của -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
60Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Quốc Sản -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
61Thị Xã Kiến TườngĐường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.250.000-
62Thị Xã Kiến TườngĐường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
63Thị Xã Kiến TườngĐường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
64Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thị Quảng -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
65Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Thị Khéo -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
66Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1)Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
67Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
68Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê LợiĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
69Thị Xã Kiến TườngĐường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành AĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
70Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Văn Kỉnh -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
71Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Trung Trực -Đất ở đô thị1.620.0001.296.000810.000-
72Thị Xã Kiến TườngNguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi -Đất ở đô thị4.300.0003.440.0002.150.000-
73Thị Xã Kiến TườngNguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
74Thị Xã Kiến TườngĐường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê LợiĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
75Thị Xã Kiến TườngĐường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn BìnhĐất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
76Thị Xã Kiến TườngĐường Phan Thị Tỵ -Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.100.000-
77Thị Xã Kiến TườngĐường Phẩm Văn Giáo -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
78Thị Xã Kiến TườngĐường Đinh Văn Phu -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
79Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Hữu Nghĩa -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
80Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê LợiĐất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
81Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành AĐất ở đô thị2.500.0002.000.0001.250.000-
82Thị Xã Kiến TườngĐường Châu Văn Liêm -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.250.000-
83Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê LợiĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
84Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.300.0003.440.0002.150.000-
85Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Bình -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
86Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị CủaĐất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
87Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc SảnĐất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
88Thị Xã Kiến TườngĐường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc SảnĐất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
89Thị Xã Kiến TườngĐường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
90Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Văn Dảo -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
91Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công ThânĐất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
92Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công ThânĐất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
93Thị Xã Kiến TườngĐường Huỳnh Công Thân -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
94Thị Xã Kiến TườngĐường N 22 Lê Lợi -Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.125.000-
95Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trườngĐất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
96Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quậnĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
97Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả GừaĐất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
98Thị Xã Kiến TườngĐường N30 -Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
99Thị Xã Kiến TườngĐường Lê Văn Trầm -Đất ở đô thị820.000656.000410.000-
100Thị Xã Kiến TườngHẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi -Đất ở đô thị3.160.0002.528.0001.580.000-
101Thị Xã Kiến TườngHẻm 332 QL 62 -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
102Thị Xã Kiến TườngHẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài -Đất ở đô thị580.000464.000290.000-
103Thị Xã Kiến TườngHẻm số 10 đường Nguyễn Du -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
104Thị Xã Kiến TườngHẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
105Thị Xã Kiến TườngĐường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2Đất ở đô thị820.000656.000410.000-
106Thị Xã Kiến TườngHẻm số 2 Cầu Dây -Đất ở đô thị600.000480.000300.000-
107Thị Xã Kiến TườngHẻm 96 - Quốc lộ 62 -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
108Thị Xã Kiến TườngCác hẻm đường Võ Tánh -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.250.000-
109Thị Xã Kiến TườngCác hẻm đường Thiên Hộ Dương -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
110Thị Xã Kiến TườngHẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp -Đất ở đô thị1.600.0001.280.000800.000-
111Thị Xã Kiến TườngHẻm Song Lập I -Đất ở đô thị1.600.0001.280.000800.000-
112Thị Xã Kiến TườngHẻm Song Lập II -Đất ở đô thị1.600.0001.280.000800.000-
113Thị Xã Kiến TườngĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -Đất ở đô thị490.000392.000245.000-
114Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
115Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
116Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
117Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
118Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
119Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
120Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
121Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Thị Định -Đất ở đô thị1.490.0001.192.000745.000-
122Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Văn Khánh QL 62 - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị1.500.0001.200.000750.000-
123Thị Xã Kiến TườngĐất khu vườn ươm -Đất ở đô thị1.700.0001.360.000850.000-
124Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
125Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
126Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
127Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Khuyên -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
128Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
129Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
130Thị Xã Kiến TườngKhu Ao Lục Bình Đường Trương Định -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
131Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
132Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Phan Đình Phùng -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
133Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Thị Diện -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
134Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Thị Song -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
135Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
136Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
137Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
138Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Trần Thị Biền -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
139Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Võ Văn Tân -Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.000.000-
140Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Đường Lê Văn Tao -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
141Thị Xã Kiến TườngPhường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây -Đất ở đô thị5.700.0004.560.0002.850.000-
142Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 5 Phường 2 -Đất ở đô thị310.000248.000155.000-
143Thị Xã Kiến TườngPhường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận -Đất ở đô thị372.000297.600186.000-
144Thị Xã Kiến TườngĐường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2) -Đất ở đô thị2.268.0001.814.4001.134.000-
145Thị Xã Kiến TườngCác đường còn lại khu Lò Gốm -Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.350.000-
146Thị Xã Kiến TườngVị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây -Đất ở đô thị370.000296.000185.000-
147Thị Xã Kiến TườngVỊ trí còn lại tại các phường Phía trong đê bao -Đất ở đô thị325.000260.000162.500-
148Thị Xã Kiến TườngVỊ trí còn lại tại các phường Phía ngoài đê bao -Đất ở đô thị170.000136.00085.000-
149Thị Xã Kiến TườngCụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 -Đất ở đô thị310.000248.000155.000-
150Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng -Đất ở đô thị250.000200.000125.000-
151Thị Xã Kiến TườngĐường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành AĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
152Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành AĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
153Thị Xã Kiến TườngLộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt -Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
154Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
155Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng CụtĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
156Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh cửa Đông 1 kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân LậpĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
157Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
158Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
159Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
160Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
161Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
162Thị Xã Kiến TườngĐường kênh Quảng Cụt kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
163Thị Xã Kiến TườngĐường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
164Thị Xã Kiến TườngĐường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
165Thị Xã Kiến TườngĐường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng CụtĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
166Thị Xã Kiến TườngĐoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông SựĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
167Thị Xã Kiến TườngĐường kênh quận -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
168Thị Xã Kiến TườngĐường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa ĐôngĐất ở đô thị800.000640.000400.000-
169Thị Xã Kiến TườngĐường tránh thị xã Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành AĐất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
170Thị Xã Kiến TườngĐường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
171Thị Xã Kiến TườngĐường Nguyễn Hữu Thọ -Đất ở đô thị550.000440.000275.000-
172Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát -Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
173Thị Xã Kiến TườngĐường cặp kênh Ốp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát -Đất ở đô thị410.000328.000205.000-
174Thị Xã Kiến TườngĐường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
175Thị Xã Kiến TườngĐường Sư Tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh HưngĐất ở đô thị410.000328.000205.000-
176Thị Xã Kiến TườngĐường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh HưngĐất ở đô thị350.000280.000175.000-
177Thị Xã Kiến TườngĐường nhánh rẽ rạch Cái Cát -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
178Thị Xã Kiến TườngĐường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m -Đất ở đô thị400.000320.000200.000-
179Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông SựĐất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
180Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa ĐôngĐất TM-DV đô thị1.200.000960.000600.000-
181Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá RôĐất TM-DV đô thị5.760.0004.608.0002.880.000-
182Thị Xã Kiến TườngQuốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc HóaĐất TM-DV đô thị4.320.0003.456.0002.160.000-
183Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự -Đất TM-DV đô thị640.000512.000320.000-
184Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông -Đất TM-DV đô thị960.000768.000480.000-
185Thị Xã Kiến TườngQL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa -Đất TM-DV đô thị3.024.0002.419.2001.512.000-
186Thị Xã Kiến TườngĐường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái CátĐất TM-DV đô thị1.200.000960.000600.000-
187Thị Xã Kiến TườngTrần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng VươngĐất TM-DV đô thị7.840.0006.272.0003.920.000-
188Thị Xã Kiến TườngTrần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0002.600.000-
189Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng VươngĐất TM-DV đô thị7.840.0006.272.0003.920.000-
190Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu TrinhĐất TM-DV đô thị6.480.0005.184.0003.240.000-
191Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0002.600.000-
192Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 -Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.400.000-
193Thị Xã Kiến TườngLý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã -Đất TM-DV đô thị4.000.0003.200.0002.000.000-
194Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị9.200.0007.360.0004.600.000-
195Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị3.568.0002.854.4001.784.000-
196Thị Xã Kiến TườngHùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng VươngĐất TM-DV đô thị7.840.0006.272.0003.920.000-
197Thị Xã Kiến TườngHùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà KénĐất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
198Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê)Đất TM-DV đô thị2.320.0001.856.0001.160.000-
199Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê)Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0001.800.000-
200Thị Xã Kiến TườngBạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc ThuầnĐất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
5/5 - (1238 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất xã Bạch Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Bạch Thông, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.