Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất Thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 2 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 3 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 3.600.000 | - |
| 4 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | - |
| 5 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 6 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 7 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - | Đất ở đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | - |
| 8 | Thị Xã Kiến Tường | Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 9 | Thị Xã Kiến Tường | Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | - |
| 10 | Thị Xã Kiến Tường | Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | - |
| 11 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | - |
| 12 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.050.000 | - |
| 13 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | - |
| 14 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 15 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 16 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 5.750.000 | - |
| 17 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 4.460.000 | 3.568.000 | 2.230.000 | - |
| 18 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 7.840.000 | 4.900.000 | - |
| 19 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 20 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 21 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 22 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 23 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Đường Phạm Ngọc Thuần - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 24 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Lợi Bạch Đằng - Đến Hùng Vương | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.050.000 | - |
| 25 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Lợi Nguyễn Du - QL 62 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 26 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Lợi QL 62 - khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | - |
| 27 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | - |
| 28 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh thị xã - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 29 | Thị Xã Kiến Tường | Võ Tánh - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.100.000 | - |
| 30 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.050.000 | - |
| 31 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Du Lê Lợi - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 32 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Tự Trọng - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | - |
| 33 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | - |
| 34 | Thị Xã Kiến Tường | Huỳnh Việt Thanh Trong đê - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 35 | Thị Xã Kiến Tường | Huỳnh Việt Thanh Ngoài đê - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 36 | Thị Xã Kiến Tường | Phan Chu Trinh Lê Lợi - Đến Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.450.000 | - |
| 37 | Thị Xã Kiến Tường | Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 38 | Thị Xã Kiến Tường | Thiên Hộ Dương Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 39 | Thị Xã Kiến Tường | Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 40 | Thị Xã Kiến Tường | Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện úy - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 41 | Thị Xã Kiến Tường | Hai Bà Trưng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 42 | Thị Xã Kiến Tường | Ngô Quyền Bạch Đằng - QL 62 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | - |
| 43 | Thị Xã Kiến Tường | Ngô Quyền QL 62 - Đến Thiên Hộ Dương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 44 | Thị Xã Kiến Tường | Phạm Ngọc Thạch - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 45 | Thị Xã Kiến Tường | Lê Hồng Phong - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | - |
| 46 | Thị Xã Kiến Tường | Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 47 | Thị Xã Kiến Tường | Đường 30/4 - | Đất ở đô thị | 9.450.000 | 7.560.000 | 4.725.000 | - |
| 48 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 49 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | - |
| 50 | Thị Xã Kiến Tường | Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 51 | Thị Xã Kiến Tường | Ngô Văn Miều (Hẻm 72) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 52 | Thị Xã Kiến Tường | Ưng Văn Khiêm (Hẻm 100) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 53 | Thị Xã Kiến Tường | Phạm Ngọc Thuần - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 54 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Hồng Sến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 55 | Thị Xã Kiến Tường | Bắc Chiêng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 56 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Thị Tám - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 57 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng)) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 58 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | - |
| 59 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Bùi Thị Của - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 60 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Quốc Sản - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 61 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 62 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42)) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 63 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Đặng Thị Mành(Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38)) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 64 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thị Quảng - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 65 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Thị Khéo - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 66 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Duẩn (khu đô thị Sân Bay giai đoạn 1) Quốc lộ 62 - đến hết ranh giới khu đô thị Sân Bay (giai đoạn 1) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 67 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 68 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 69 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Nguyễn Thành A | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 70 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Văn Kỉnh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 71 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | - |
| 72 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Trung Trực Lý Thường Kiệt-Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 73 | Thị Xã Kiến Tường | Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 74 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 75 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Võ Văn Định Đường Lê Lợi - Đến Đường Nguyễn Bình | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 76 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Phan Thị Tỵ - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | - |
| 77 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Phẩm Văn Giáo - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 78 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Đinh Văn Phu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 79 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Hữu Nghĩa - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 80 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 81 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - Đến đường Nguyễn Thành A | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 82 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Châu Văn Liêm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 83 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đến Đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 84 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Lợi - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | - |
| 85 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Bình - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 86 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đến Đường Bùi Thị Của | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 87 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đến Đường Lê Quốc Sản | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 88 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Võ Văn Thành Đường Bùi Thị Của - Đến Đường Lê Quốc Sản | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 89 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Trần Văn Hoàng Đường Nguyễn Quang Đại - Đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 90 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Văn Dảo - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 91 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Thị Đến Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 92 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Huỳnh Công Thân | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 93 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Huỳnh Công Thân - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 94 | Thị Xã Kiến Tường | Đường N 22 Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.125.000 | - |
| 95 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá Rô - Đến Kênh nông trường | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 96 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho - tuyến dân cư kênh quận | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 97 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thành A Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 98 | Thị Xã Kiến Tường | Đường N30 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 99 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Lê Văn Trầm - | Đất ở đô thị | 820.000 | 656.000 | 410.000 | - |
| 100 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm QL 62 cặp khu bến xe - đường vào nhánh rẽ Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | - |
| 101 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm 332 QL 62 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 102 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài - | Đất ở đô thị | 580.000 | 464.000 | 290.000 | - |
| 103 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm số 10 đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 104 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 105 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Cầu Dây cũ Đê Huỳnh Việt Thanh - Đến Đầu hẻm số 2 | Đất ở đô thị | 820.000 | 656.000 | 410.000 | - |
| 106 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm số 2 Cầu Dây - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | - |
| 107 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm 96 - Quốc lộ 62 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 108 | Thị Xã Kiến Tường | Các hẻm đường Võ Tánh - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | - |
| 109 | Thị Xã Kiến Tường | Các hẻm đường Thiên Hộ Dương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 110 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 111 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm Song Lập I - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 112 | Thị Xã Kiến Tường | Hẻm Song Lập II - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 113 | Thị Xã Kiến Tường | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - | Đất ở đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | - |
| 114 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Tôn Đức Thắng - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 115 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Lê Anh Xuân - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 116 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Trần Văn Trà - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 117 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Dương Văn Dương - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 118 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Hoàng Quốc Việt - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 119 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Nguyễn Minh Đường - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 120 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 Đường Huỳnh Văn Gấm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 121 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Thị Định - | Đất ở đô thị | 1.490.000 | 1.192.000 | 745.000 | - |
| 122 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Văn Khánh QL 62 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | - |
| 123 | Thị Xã Kiến Tường | Đất khu vườn ươm - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | - |
| 124 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Tưởng - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 125 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Thị Thời - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 126 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Đỗ Huy Rừa - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 127 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Lê Văn Khuyên - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 128 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 129 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 130 | Thị Xã Kiến Tường | Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 131 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Đình Chiểu - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 132 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 133 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Thị Diện - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 134 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Thị Song - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 135 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Thị Lẹ - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 136 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Thị Kỷ - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 137 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Nguyễn Thị Tịch - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 138 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Trần Thị Biền - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 139 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Võ Văn Tân - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 140 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Đường Lê Văn Tao - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 141 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 3 Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 2.850.000 | - |
| 142 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - | Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | - |
| 143 | Thị Xã Kiến Tường | Phường 1 Tuyến dân cư Kênh Quận - | Đất ở đô thị | 372.000 | 297.600 | 186.000 | - |
| 144 | Thị Xã Kiến Tường | Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng (phường 2) - | Đất ở đô thị | 2.268.000 | 1.814.400 | 1.134.000 | - |
| 145 | Thị Xã Kiến Tường | Các đường còn lại khu Lò Gốm - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | - |
| 146 | Thị Xã Kiến Tường | Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Ven sông Vàm Cỏ Tây - | Đất ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 185.000 | - |
| 147 | Thị Xã Kiến Tường | VỊ trí còn lại tại các phường Phía trong đê bao - | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 162.500 | - |
| 148 | Thị Xã Kiến Tường | VỊ trí còn lại tại các phường Phía ngoài đê bao - | Đất ở đô thị | 170.000 | 136.000 | 85.000 | - |
| 149 | Thị Xã Kiến Tường | Cụm dân cư khu phố 9 (nay là khu phố 5), Phường 1 - | Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | - |
| 150 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến xã Thạnh Hưng - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 125.000 | - |
| 151 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp lộ kênh Ốp Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 152 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh Quảng Cụt Kênh Cửa Đông - đến đường Nguyễn Thành A | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 153 | Thị Xã Kiến Tường | Lộ cặp kênh Ngân Hàng Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt - | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 154 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông - đến cầu Cửa Đông 2 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 155 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh cửa Đông 1 Cầu Cửa Đông 2 - đến kênh Quảng Cụt | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 156 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh quảng cụt - đến giáp ranh xã Tân Lập | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 157 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 158 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 159 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 - đến kênh 76 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 160 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 161 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 - đến kênh 76 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 162 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 - đến kênh Cửa Đông 1 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 163 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 - đến kênh Cửa Đông 3 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 164 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 - đến kênh Cửa Đông 4 | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 165 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 - đến kênh Quảng Cụt | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 166 | Thị Xã Kiến Tường | Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 - đến rạch Ông Sự | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 167 | Thị Xã Kiến Tường | Đường kênh quận - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 168 | Thị Xã Kiến Tường | Đường tránh thị xã QL 62 - Kênh Cửa Đông | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 169 | Thị Xã Kiến Tường | Đường tránh thị xã Kênh Cửa Đông - Nguyễn Thành A | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 170 | Thị Xã Kiến Tường | Đường giao thông có nền đường bằng đất từ 2m đến < 3m - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 171 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Nguyễn Hữu Thọ - | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | - |
| 172 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh Ốp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 173 | Thị Xã Kiến Tường | Đường cặp kênh Ốp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát - | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 174 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 175 | Thị Xã Kiến Tường | Đường Sư Tám Kênh Quận - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | - |
| 176 | Thị Xã Kiến Tường | Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp - đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 177 | Thị Xã Kiến Tường | Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 178 | Thị Xã Kiến Tường | Đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | - |
| 179 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Rạch Ông Sự | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 180 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Rạch Ông Sự - Đến Cầu Cửa Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 181 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Cửa Đông - Đến Cầu Cá Rô | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 4.608.000 | 2.880.000 | - |
| 182 | Thị Xã Kiến Tường | Quốc lộ 62 Cầu Cá Rô - Đến Cầu Mộc Hóa | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | - |
| 183 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | - |
| 184 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | - |
| 185 | Thị Xã Kiến Tường | QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.419.200 | 1.512.000 | - |
| 186 | Thị Xã Kiến Tường | Đường liên xã Tuyên Thạnh Đến Thạnh Hưng QL 62 - Đến Cầu Cái Cát | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | - |
| 187 | Thị Xã Kiến Tường | Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Đến Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | - |
| 188 | Thị Xã Kiến Tường | Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | - |
| 189 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Đến Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | - |
| 190 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Đến Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 5.184.000 | 3.240.000 | - |
| 191 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - Đến QL 62 | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | - |
| 192 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt QL 62 đến hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | - |
| 193 | Thị Xã Kiến Tường | Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh thị xã - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | - |
| 194 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Đến Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 4.600.000 | - |
| 195 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Lý Tự Trọng - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.568.000 | 2.854.400 | 1.784.000 | - |
| 196 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương QL 62 - Đến Cầu Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 6.272.000 | 3.920.000 | - |
| 197 | Thị Xã Kiến Tường | Hùng Vương Hai Bà Trưng - Đến Cầu Bà Kén | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 198 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Đến Lê Lợi (trong đê) | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | - |
| 199 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Lê Lợi - Đến Đường 30/4 (trong đê) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | - |
| 200 | Thị Xã Kiến Tường | Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thuần | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |



