Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
a) Đối với Thị xã Duyên Hải, các phường thuộc thị xã Duyên Hải và các thị trấn:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
b) Đối với các xã còn lại:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.
a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.
b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)
– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này
– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.
4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.
– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.
5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên
3.2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 2 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 - | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long Hữu | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An) | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện) | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1 | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 525.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3 | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3 | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9 | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Tuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3 | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh I | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh I | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3 | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Phường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh I | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1) | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Các dãy phố chợ - Phường 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Thị xã Duyên Hải | Đường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |



