• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
3.2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa duyen hai tinh tra vinh
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với Thị xã Duyên Hải, các phường thuộc thị xã Duyên Hải và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3831Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3832Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3833Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang ĐôngĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3834Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3835Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3836Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3837Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3838Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000390.000
3839Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3840Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3841Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênhĐất ở đô thị700.000420.000350.000350.000
3842Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long ToànĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3843Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3844Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3845Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên HảiĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3846Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3847Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000390.000
3848Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3849Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1Đất ở đô thị800.000480.000350.000350.000
3850Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dướiĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3851Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000630.000
3852Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long ToànĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3853Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3854Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3855Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủyĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3856Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3857Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3Đất ở đô thị700.000420.000350.000350.000
3858Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đalĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3859Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3860Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3861Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đalĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3862Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3863Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3864Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3865Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3866Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3867Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3868Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000390.000
3869Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long ThạnhĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3870Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng GiếngĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3871Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long ĐiềnĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3872Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng GiếngĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3873Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3874Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh IĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3875Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh IĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3876Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3877Thị xã Duyên HảiPhường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3878Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
3879Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3880Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự TrọngĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3881Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh IĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3882Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 -Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3883Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long HữuĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3884Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long HữuĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3885Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long HữuĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3886Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3887Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long HữuĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3888Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)Đất ở đô thị700.000420.000350.000350.000
3889Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá NgátĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3890Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2 -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3891Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựaĐất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3892Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3893Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3894Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3895Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 -Đất ở đô thị400.000350.000350.000350.000
3896Thị xã Duyên HảiĐường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long HữuĐất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3897Thị xã Duyên HảiĐường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3898Thị xã Duyên HảiĐường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3899Thị xã Duyên HảiĐường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất ở đô thị500.000350.000350.000350.000
3900Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3901Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3902Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang ĐôngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3903Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3904Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3905Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3906Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3907Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000312.000
3908Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3909Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3910Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênhĐất TM-DV đô thị560.000336.000280.000280.000
3911Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long ToànĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3912Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3913Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3914Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên HảiĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3915Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3916Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000312.000
3917Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
3918Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1Đất TM-DV đô thị640.000384.000280.000280.000
3919Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dướiĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3920Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000504.000
3921Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long ToànĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3922Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3923Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3924Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủyĐất TM-DV đô thị960.000576.000384.000288.000
3925Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3926Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3Đất TM-DV đô thị560.000336.000280.000280.000
3927Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đalĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3928Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3929Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3930Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đalĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3931Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3932Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3933Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3934Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3935Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3936Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3937Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000312.000
3938Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long ThạnhĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3939Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng GiếngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3940Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long ĐiềnĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3941Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng GiếngĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3942Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3943Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh IĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3944Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh IĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3945Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3946Thị xã Duyên HảiPhường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3947Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
3948Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3949Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự TrọngĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3950Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh IĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3951Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 -Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3952Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long HữuĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3953Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long HữuĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3954Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long HữuĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3955Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3956Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long HữuĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3957Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)Đất TM-DV đô thị560.000336.000280.000280.000
3958Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá NgátĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3959Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2 -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3960Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựaĐất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3961Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3962Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3963Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2 Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3964Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2 -Đất TM-DV đô thị320.000280.000280.000280.000
3965Thị xã Duyên HảiĐường N22 - Phường 2 Đường D15 - Giáp ranh xã Long HữuĐất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3966Thị xã Duyên HảiĐường D17 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3967Thị xã Duyên HảiĐường D 19 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3968Thị xã Duyên HảiĐường D20 - Phường 2 Đường N22 - Đường tỉnh 914Đất TM-DV đô thị400.000280.000280.000280.000
3969Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Sông Long Toàn - Đường 2/9Đất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3970Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Lý Tự TrọngĐất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
3971Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang ĐôngĐất SX-KD đô thị825.000375.000240.0000
3972Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)Đất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3973Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)Đất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3974Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1 Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000240.0000
3975Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
3976Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)Đất SX-KD đô thị715.000325.000240.0000
3977Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3978Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
3979Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1 Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênhĐất SX-KD đô thị385.000240.000240.0000
3980Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1 Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long ToànĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
3981Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000240.0000
3982Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1 Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
3983Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1 Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên HảiĐất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3984Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Ngô QuyềnĐất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000240.0000
3985Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1 Đường 2/9 - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị715.000325.000240.0000
3986Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường 19/5 - Quốc lộ 53Đất SX-KD đô thị660.000300.000240.0000
3987Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Quốc lộ 53 - Tuyến số 1Đất SX-KD đô thị440.000240.000240.0000
3988Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Tuyến số 1 - Sân bay đầu dướiĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
3989Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5Đất SX-KD đô thị1.155.000525.000240.0000
3990Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1 Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long ToànĐất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
3991Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1 Đường 2/9 - Đường Điện Biên PhủĐất SX-KD đô thị825.000375.000240.0000
3992Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế) - Phường 1 Đường 3/2 - Đường 19/5Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
3993Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1 Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh  Thị ủyĐất SX-KD đô thị660.000300.000240.0000
3994Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1 Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
3995Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1 Đường 19/5 - Đường đal khóm 3Đất SX-KD đô thị385.000240.000240.0000
3996Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1 Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đalĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
3997Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1 Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2Đất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
3998Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1 Lý  Tự Trọng - Đường đất khóm 3Đất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
3999Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đalĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4000Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1 Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
4001Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1 Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũĐất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4002Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4003Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1 Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4004Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1 Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3Đất SX-KD đô thị825.000375.000240.0000
4005Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1 Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4006Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1 Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53Đất SX-KD đô thị715.000325.000240.0000
4007Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1 Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long ThạnhĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4008Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1 Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng GiếngĐất SX-KD đô thị825.000375.000240.0000
4009Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long ĐiềnĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4010Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng GiếngĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4011Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1 Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4012Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1 Quốc lộ 53 - Kênh IĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4013Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1 Đường 2/9 - Kênh IĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4014Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1 Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3Đất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4015Thị xã Duyên HảiPhường 1 Các tuyến đường nhựa, đường đal, đường đất còn lại tại Phường 1 -Đất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4016Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)Đất SX-KD đô thị550.000250.000240.0000
4017Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1 Đường Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4018Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1 Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự TrọngĐất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
4019Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1 Đường 3/2 - Kênh IĐất SX-KD đô thị275.000240.000240.0000
4020Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2 -Đất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4021Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long HữuĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4022Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long HữuĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4023Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long HữuĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4024Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2 Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914Đất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4025Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2 Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long HữuĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4026Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)Đất SX-KD đô thị385.000240.000240.0000
4027Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2 Đường tỉnh 913 - Cầu Cá NgátĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4028Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2 -Đất SX-KD đô thị1.375.000625.000240.0000
4029Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2 Quốc lộ 53 - Hết đường nhựaĐất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
4030Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2 Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 1011Đất SX-KD đô thị240.000240.000240.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (930 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất 2026
Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất 2026
Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.