Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

0 5.399

Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sửa đổi tại Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 29/7/2020, Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 và Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/7/2023)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với Thị xã Duyên Hải, các phường thuộc thị xã Duyên Hải và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnhđường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất Thị xã Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Sông Long Toàn - Đường 2/95.000.000----Đất ở đô thị
2Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng2.500.000----Đất ở đô thị
3Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông1.500.000----Đất ở đô thị
4Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.500.000----Đất ở đô thị
5Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)5.000.000----Đất ở đô thị
6Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)5.000.000----Đất ở đô thị
7Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)3.000.000----Đất ở đô thị
8Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ2.500.000----Đất ở đô thị
9Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)1.300.000----Đất ở đô thị
10Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền5.000.000----Đất ở đô thị
11Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/22.500.000----Đất ở đô thị
12Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh700.000----Đất ở đô thị
13Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn500.000----Đất ở đô thị
14Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)2.000.000----Đất ở đô thị
15Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)2.500.000----Đất ở đô thị
16Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải5.000.000----Đất ở đô thị
17Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền5.000.000----Đất ở đô thị
18Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1Đường 2/9 - Đường 3/21.300.000----Đất ở đô thị
19Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Đường 19/5 - Quốc lộ 531.200.000----Đất ở đô thị
20Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Quốc lộ 53 - Tuyến số 1800.000----Đất ở đô thị
21Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới500.000----Đất ở đô thị
22Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/52.100.000----Đất ở đô thị
23Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn1.000.000----Đất ở đô thị
24Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ1.500.000----Đất ở đô thị
25Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1Đường 3/2 - Đường 30/41.000.000----Đất ở đô thị
26Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy1.200.000----Đất ở đô thị
27Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/21.000.000----Đất ở đô thị
28Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1Đường 19/5 - Đường đal khóm 3700.000----Đất ở đô thị
29Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal500.000----Đất ở đô thị
30Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2500.000----Đất ở đô thị
31Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3500.000----Đất ở đô thị
32Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal500.000----Đất ở đô thị
33Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/92.500.000----Đất ở đô thị
34Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ1.000.000----Đất ở đô thị
35Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)1.000.000----Đất ở đô thị
36Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)1.000.000----Đất ở đô thị
37Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 31.500.000----Đất ở đô thị
38Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)1.000.000----Đất ở đô thị
39Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.300.000----Đất ở đô thị
40Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh500.000----Đất ở đô thị
41Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng1.500.000----Đất ở đô thị
42Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền400.000----Đất ở đô thị
43Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng400.000----Đất ở đô thị
44Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu1.000.000----Đất ở đô thị
45Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1Quốc lộ 53 - Kênh I500.000----Đất ở đô thị
46Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1Đường 2/9 - Kênh I400.000----Đất ở đô thị
47Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3500.000----Đất ở đô thị
48Thị xã Duyên HảiPhường 1Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 -400.000----Đất ở đô thị
49Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)1.000.000----Đất ở đô thị
50Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu500.000----Đất ở đô thị
51Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng2.500.000----Đất ở đô thị
52Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1Đường 3/2 - Kênh I500.000----Đất ở đô thị
53Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2-400.000----Đất ở đô thị
54Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
55Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
56Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
57Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914400.000----Đất ở đô thị
58Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
59Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)700.000----Đất ở đô thị
60Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát400.000----Đất ở đô thị
61Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2-2.500.000----Đất ở đô thị
62Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa400.000----Đất ở đô thị
63Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11400.000----Đất ở đô thị
64Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)400.000----Đất ở đô thị
65Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)500.000----Đất ở đô thị
66Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2-400.000----Đất ở đô thị
67Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Sông Long Toàn - Đường 2/94.000.000----Đất TM-DV đô thị
68Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
69Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông1.200.000----Đất TM-DV đô thị
70Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.200.000----Đất TM-DV đô thị
71Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
72Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
73Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
74Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ2.000.000----Đất TM-DV đô thị
75Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
76Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền4.000.000----Đất TM-DV đô thị
77Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/22.000.000----Đất TM-DV đô thị
78Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh560.000----Đất TM-DV đô thị
79Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn400.000----Đất TM-DV đô thị
80Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
81Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
82Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải4.000.000----Đất TM-DV đô thị
83Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền4.000.000----Đất TM-DV đô thị
84Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1Đường 2/9 - Đường 3/21.040.000----Đất TM-DV đô thị
85Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Đường 19/5 - Quốc lộ 53960.000----Đất TM-DV đô thị
86Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Quốc lộ 53 - Tuyến số 1640.000----Đất TM-DV đô thị
87Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới400.000----Đất TM-DV đô thị
88Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/51.680.000----Đất TM-DV đô thị
89Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn800.000----Đất TM-DV đô thị
90Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ1.200.000----Đất TM-DV đô thị
91Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1Đường 3/2 - Đường 30/4800.000----Đất TM-DV đô thị
92Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy960.000----Đất TM-DV đô thị
93Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2800.000----Đất TM-DV đô thị
94Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1Đường 19/5 - Đường đal khóm 3560.000----Đất TM-DV đô thị
95Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal400.000----Đất TM-DV đô thị
96Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2400.000----Đất TM-DV đô thị
97Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3400.000----Đất TM-DV đô thị
98Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal400.000----Đất TM-DV đô thị
99Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/92.000.000----Đất TM-DV đô thị
100Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ800.000----Đất TM-DV đô thị
101Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Sông Long Toàn - Đường 2/95.000.000----Đất ở đô thị
102Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng2.500.000----Đất ở đô thị
103Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông1.500.000----Đất ở đô thị
104Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.500.000----Đất ở đô thị
105Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)5.000.000----Đất ở đô thị
106Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)5.000.000----Đất ở đô thị
107Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)3.000.000----Đất ở đô thị
108Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ2.500.000----Đất ở đô thị
109Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)1.300.000----Đất ở đô thị
110Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền5.000.000----Đất ở đô thị
111Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/22.500.000----Đất ở đô thị
112Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh700.000----Đất ở đô thị
113Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn500.000----Đất ở đô thị
114Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)2.000.000----Đất ở đô thị
115Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)2.500.000----Đất ở đô thị
116Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải5.000.000----Đất ở đô thị
117Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền5.000.000----Đất ở đô thị
118Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1Đường 2/9 - Đường 3/21.300.000----Đất ở đô thị
119Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Đường 19/5 - Quốc lộ 531.200.000----Đất ở đô thị
120Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Quốc lộ 53 - Tuyến số 1800.000----Đất ở đô thị
121Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới500.000----Đất ở đô thị
122Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/52.100.000----Đất ở đô thị
123Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn1.000.000----Đất ở đô thị
124Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ1.500.000----Đất ở đô thị
125Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1Đường 3/2 - Đường 30/41.000.000----Đất ở đô thị
126Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy1.200.000----Đất ở đô thị
127Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/21.000.000----Đất ở đô thị
128Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1Đường 19/5 - Đường đal khóm 3700.000----Đất ở đô thị
129Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal500.000----Đất ở đô thị
130Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2500.000----Đất ở đô thị
131Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3500.000----Đất ở đô thị
132Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal500.000----Đất ở đô thị
133Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/92.500.000----Đất ở đô thị
134Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ1.000.000----Đất ở đô thị
135Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)1.000.000----Đất ở đô thị
136Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)1.000.000----Đất ở đô thị
137Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 31.500.000----Đất ở đô thị
138Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)1.000.000----Đất ở đô thị
139Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.300.000----Đất ở đô thị
140Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh500.000----Đất ở đô thị
141Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng1.500.000----Đất ở đô thị
142Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền400.000----Đất ở đô thị
143Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng400.000----Đất ở đô thị
144Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu1.000.000----Đất ở đô thị
145Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1Quốc lộ 53 - Kênh I500.000----Đất ở đô thị
146Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1Đường 2/9 - Kênh I400.000----Đất ở đô thị
147Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3500.000----Đất ở đô thị
148Thị xã Duyên HảiPhường 1Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 -400.000----Đất ở đô thị
149Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)1.000.000----Đất ở đô thị
150Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu500.000----Đất ở đô thị
151Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng2.500.000----Đất ở đô thị
152Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1Đường 3/2 - Kênh I500.000----Đất ở đô thị
153Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2-400.000----Đất ở đô thị
154Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
155Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
156Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
157Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914400.000----Đất ở đô thị
158Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu400.000----Đất ở đô thị
159Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)700.000----Đất ở đô thị
160Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát400.000----Đất ở đô thị
161Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2-2.500.000----Đất ở đô thị
162Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa400.000----Đất ở đô thị
163Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11400.000----Đất ở đô thị
164Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)400.000----Đất ở đô thị
165Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)500.000----Đất ở đô thị
166Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2-400.000----Đất ở đô thị
167Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Sông Long Toàn - Đường 2/94.000.000----Đất TM-DV đô thị
168Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
169Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông1.200.000----Đất TM-DV đô thị
170Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.200.000----Đất TM-DV đô thị
171Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
172Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
173Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
174Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ2.000.000----Đất TM-DV đô thị
175Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
176Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền4.000.000----Đất TM-DV đô thị
177Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/22.000.000----Đất TM-DV đô thị
178Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh560.000----Đất TM-DV đô thị
179Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn400.000----Đất TM-DV đô thị
180Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)1.600.000----Đất TM-DV đô thị
181Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
182Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải4.000.000----Đất TM-DV đô thị
183Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền4.000.000----Đất TM-DV đô thị
184Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1Đường 2/9 - Đường 3/21.040.000----Đất TM-DV đô thị
185Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Đường 19/5 - Quốc lộ 53960.000----Đất TM-DV đô thị
186Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Quốc lộ 53 - Tuyến số 1640.000----Đất TM-DV đô thị
187Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới400.000----Đất TM-DV đô thị
188Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/51.680.000----Đất TM-DV đô thị
189Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn800.000----Đất TM-DV đô thị
190Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ1.200.000----Đất TM-DV đô thị
191Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1Đường 3/2 - Đường 30/4800.000----Đất TM-DV đô thị
192Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy960.000----Đất TM-DV đô thị
193Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2800.000----Đất TM-DV đô thị
194Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1Đường 19/5 - Đường đal khóm 3560.000----Đất TM-DV đô thị
195Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal400.000----Đất TM-DV đô thị
196Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2400.000----Đất TM-DV đô thị
197Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3400.000----Đất TM-DV đô thị
198Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal400.000----Đất TM-DV đô thị
199Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/92.000.000----Đất TM-DV đô thị
200Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ800.000----Đất TM-DV đô thị
201Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)800.000----Đất TM-DV đô thị
202Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)800.000----Đất TM-DV đô thị
203Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 31.200.000----Đất TM-DV đô thị
204Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)800.000----Đất TM-DV đô thị
205Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 531.040.000----Đất TM-DV đô thị
206Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh400.000----Đất TM-DV đô thị
207Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng1.200.000----Đất TM-DV đô thị
208Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền320.000----Đất TM-DV đô thị
209Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng320.000----Đất TM-DV đô thị
210Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu800.000----Đất TM-DV đô thị
211Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1Quốc lộ 53 - Kênh I400.000----Đất TM-DV đô thị
212Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1Đường 2/9 - Kênh I320.000----Đất TM-DV đô thị
213Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3400.000----Đất TM-DV đô thị
214Thị xã Duyên HảiPhường 1Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 -320.000----Đất TM-DV đô thị
215Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)800.000----Đất TM-DV đô thị
216Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu400.000----Đất TM-DV đô thị
217Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng2.000.000----Đất TM-DV đô thị
218Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1Đường 3/2 - Kênh I400.000----Đất TM-DV đô thị
219Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2-320.000----Đất TM-DV đô thị
220Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu320.000----Đất TM-DV đô thị
221Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu320.000----Đất TM-DV đô thị
222Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu320.000----Đất TM-DV đô thị
223Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914320.000----Đất TM-DV đô thị
224Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu320.000----Đất TM-DV đô thị
225Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)560.000----Đất TM-DV đô thị
226Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát320.000----Đất TM-DV đô thị
227Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
228Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa320.000----Đất TM-DV đô thị
229Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11320.000----Đất TM-DV đô thị
230Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)320.000----Đất TM-DV đô thị
231Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)400.000----Đất TM-DV đô thị
232Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2-320.000----Đất TM-DV đô thị
233Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Sông Long Toàn - Đường 2/92.750.000----Đất SX-KD đô thị
234Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng1.375.000----Đất SX-KD đô thị
235Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông825.000----Đất SX-KD đô thị
236Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53825.000----Đất SX-KD đô thị
237Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1)2.750.000----Đất SX-KD đô thị
238Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)2.750.000----Đất SX-KD đô thị
239Thị xã Duyên HảiĐường 2/9 - Phường 1Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)1.650.000----Đất SX-KD đô thị
240Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ1.375.000----Đất SX-KD đô thị
241Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)715.000----Đất SX-KD đô thị
242Thị xã Duyên HảiĐường 19/5 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền2.750.000----Đất SX-KD đô thị
243Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/21.375.000----Đất SX-KD đô thị
244Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng - Phường 1Đường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh385.000----Đất SX-KD đô thị
245Thị xã Duyên HảiĐường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh) - Phường 1Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn275.000----Đất SX-KD đô thị
246Thị xã Duyên HảiĐường Lý Thường Kiệt - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (UBND thị xã)1.100.000----Đất SX-KD đô thị
247Thị xã Duyên HảiĐường Điện Biên Phủ - Phường 1Đường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)1.375.000----Đất SX-KD đô thị
248Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 1Khu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải2.750.000----Đất SX-KD đô thị
249Thị xã Duyên HảiĐường Phạm Văn Nuôi - Phường 1Đường 2/9 - Đường Ngô Quyền2.750.000----Đất SX-KD đô thị
250Thị xã Duyên HảiĐường 1/5 (Bến Xuồng) - Phường 1Đường 2/9 - Đường 3/2715.000----Đất SX-KD đô thị
251Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Đường 19/5 - Quốc lộ 53660.000----Đất SX-KD đô thị
252Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Quốc lộ 53 - Tuyến số 1440.000----Đất SX-KD đô thị
253Thị xã Duyên HảiĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Tuyến số 1 - Sân bay đầu dưới275.000----Đất SX-KD đô thị
254Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Đường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/51.155.000----Đất SX-KD đô thị
255Thị xã Duyên HảiĐường Ngô Quyền - Phường 1Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn550.000----Đất SX-KD đô thị
256Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu nhà ở khóm 1 - Phường 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ825.000----Đất SX-KD đô thị
257Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Phường 1Đường 3/2 - Đường 30/4550.000----Đất SX-KD đô thị
258Thị xã Duyên HảiĐường nhựa mới - Phường 1Đường nhựa Khu văn hóa (sau Phòng Nông nghiệp và PTNT) - Giáp ranh Thị ủy660.000----Đất SX-KD đô thị
259Thị xã Duyên HảiĐường Nguyễn Trãi - Phường 1Vòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2550.000----Đất SX-KD đô thị
260Thị xã Duyên HảiĐường nhựa nhà Sáu Khởi - Phường 1Đường 19/5 - Đường đal khóm 3385.000----Đất SX-KD đô thị
261Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 3 - Phường 1Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal275.000----Đất SX-KD đô thị
262Thị xã Duyên HảiĐường đất khóm 3 - Phường 1Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2275.000----Đất SX-KD đô thị
263Thị xã Duyên HảiĐường đất giữa khóm 3 - Phường 1Lý Tự Trọng - Đường đất khóm 3275.000----Đất SX-KD đô thị
264Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 2 - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal275.000----Đất SX-KD đô thị
265Thị xã Duyên HảiĐường Lý Tự Trọng - Phường 1Đường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/91.375.000----Đất SX-KD đô thị
266Thị xã Duyên HảiĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Quốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ550.000----Đất SX-KD đô thị
267Thị xã Duyên HảiĐường Đỗ Xuân Quang - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (gần UBND xã Long Toàn) - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)550.000----Đất SX-KD đô thị
268Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Phường 1Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1)550.000----Đất SX-KD đô thị
269Thị xã Duyên HảiĐường 30/4 - Phường 1Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3825.000----Đất SX-KD đô thị
270Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 1Đường 3/2 - Hết ranh phường 1 (Giáp ranh phường 2)550.000----Đất SX-KD đô thị
271Thị xã Duyên HảiĐường 3/2 - Phường 1Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53715.000----Đất SX-KD đô thị
272Thị xã Duyên HảiĐường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Phường 1Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh275.000----Đất SX-KD đô thị
273Thị xã Duyên HảiĐường Quang Trung - Phường 1Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa ấp Giồng Giếng825.000----Đất SX-KD đô thị
274Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Giếng (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Sân bay đầu dưới - Đường đal ấp Long Điền220.000----Đất SX-KD đô thị
275Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng220.000----Đất SX-KD đô thị
276Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đình Phước Lộc - Phường 1Đường Trần Hưng Đạo (hết ranh Phường 1) - Đường Võ Thị Sáu550.000----Đất SX-KD đô thị
277Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười - Phường 1Quốc lộ 53 - Kênh I275.000----Đất SX-KD đô thị
278Thị xã Duyên HảiĐường cặp Kênh I - Phường 1Đường 2/9 - Kênh I220.000----Đất SX-KD đô thị
279Thị xã Duyên HảiĐường Huỳnh Thị Cẩm - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3275.000----Đất SX-KD đô thị
280Thị xã Duyên HảiPhường 1Các tuyến đường đal, đường đất còn lại tại địa bàn phường 1 -220.000----Đất SX-KD đô thị
281Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ QL53 đến Phước Bình - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 586 tờ 22)550.000----Đất SX-KD đô thị
282Thị xã Duyên HảiĐường nhựa giữa khóm 4 - Phường 1Đình Phước Lộc - Đường Võ Thị Sáu275.000----Đất SX-KD đô thị
283Thị xã Duyên HảiĐường nhựa khóm 2 - Phường 1Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng1.375.000----Đất SX-KD đô thị
284Thị xã Duyên HảiĐường đanl khóm 1 - Phường 1Đường 3/2 - Kênh I275.000----Đất SX-KD đô thị
285Thị xã Duyên HảiĐoạn Quốc lộ 53 mới - Phường 2-220.000----Đất SX-KD đô thị
286Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu220.000----Đất SX-KD đô thị
287Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu220.000----Đất SX-KD đô thị
288Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh Thánh thất Long Hữu220.000----Đất SX-KD đô thị
289Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Trường THPT xã Long Hữu - Phường 2Hết ranh Thánh thất Long Hữu - Đường tỉnh 914220.000----Đất SX-KD đô thị
290Thị xã Duyên HảiĐường đất liên ấp 10-11 - Phường 2Quốc lộ 53 ( Trường tiểu học Lê Quí Đôn) - Hết ranh phường 2, giáp ấp 11 xã Long Hữu220.000----Đất SX-KD đô thị
291Thị xã Duyên HảiĐường Dương Quang Đông - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết ranh phường 2 (Giáp ranh phường 1)385.000----Đất SX-KD đô thị
292Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 30/4 - Phường 2Đường tỉnh 913 - Cầu Cá Ngát220.000----Đất SX-KD đô thị
293Thị xã Duyên HảiCác dãy phố chợ - Phường 2-1.375.000----Đất SX-KD đô thị
294Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào nhà công vụ ấp 12 - Phường 2Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa220.000----Đất SX-KD đô thị
295Thị xã Duyên HảiĐường đal khóm 1 - Phường 2Chợ phường 2 - Đường đất liên ấp 10-11220.000----Đất SX-KD đô thị
296Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phước Bình - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 42) - Cầu Phước Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 42)220.000----Đất SX-KD đô thị
297Thị xã Duyên HảiĐường Lộ Bà Mười Nối dài - Phường 2Đường Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 16) - Bến Xuồng (Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 22)275.000----Đất SX-KD đô thị
298Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc phường 2-220.000----Đất SX-KD đô thị
299Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải700.000----Đất ở nông thôn
300Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)900.000----Đất ở nông thôn
301Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá1.300.000----Đất ở nông thôn
302Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1900.000----Đất ở nông thôn
303Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm1.200.000----Đất ở nông thôn
304Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)2.500.000----Đất ở nông thôn
305Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn3.000.000----Đất ở nông thôn
306Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)1.500.000----Đất ở nông thôn
307Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh1.000.000----Đất ở nông thôn
308Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53 (nắn tuyến)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)900.000----Đất ở nông thôn
309Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BQuốc lộ 53 - Cầu Láng Chim900.000----Đất ở nông thôn
310Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)800.000----Đất ở nông thôn
311Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa450.000----Đất ở nông thôn
312Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động700.000----Đất ở nông thôn
313Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa500.000----Đất ở nông thôn
314Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa800.000----Đất ở nông thôn
315Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)500.000----Đất ở nông thôn
316Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)1.300.000----Đất ở nông thôn
317Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)1.500.000----Đất ở nông thôn
318Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh1.300.000----Đất ở nông thôn
319Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá500.000----Đất ở nông thôn
320Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng350.000----Đất ở nông thôn
321Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)450.000----Đất ở nông thôn
322Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển350.000----Đất ở nông thôn
323Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới500.000----Đất ở nông thôn
324Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)500.000----Đất ở nông thôn
325Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 915BGiáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914500.000----Đất ở nông thôn
326Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng1.500.000----Đất ở nông thôn
327Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)1.000.000----Đất ở nông thôn
328Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1350.000----Đất ở nông thôn
329Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànTuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm350.000----Đất ở nông thôn
330Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànSân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm350.000----Đất ở nông thôn
331Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Ổi - Xã Long ToànMặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi350.000----Đất ở nông thôn
332Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà350.000----Đất ở nông thôn
333Thị xã Duyên HảiĐường kênh 16 - Xã Long ToànĐường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh500.000----Đất ở nông thôn
334Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long ToànSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B700.000----Đất ở nông thôn
335Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long ToànĐường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó1.500.000----Đất ở nông thôn
336Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Xã Long ToànKênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)900.000----Đất ở nông thôn
337Thị xã Duyên HảiPhạm Văn Khiết - Xã Long ToànQuốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)600.000----Đất ở nông thôn
338Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long ToànQuốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư500.000----Đất ở nông thôn
339Thị xã Duyên HảiĐường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14400.000----Đất ở nông thôn
340Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)350.000----Đất ở nông thôn
341Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914400.000----Đất ở nông thôn
342Thị xã Duyên HảiĐường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long HữuGiáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914350.000----Đất ở nông thôn
343Thị xã Duyên HảiĐường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long HữuCầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường350.000----Đất ở nông thôn
344Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Bàu Cát - Xã Long HữuĐầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)350.000----Đất ở nông thôn
345Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cống Mười Lực350.000----Đất ở nông thôn
346Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuCống Mười Lực - Đê Nông Trường350.000----Đất ở nông thôn
347Thị xã Duyên HảiĐường Bãi rác - Xã Long HữuQuốc lộ 53 - Bãi rác350.000----Đất ở nông thôn
348Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường ấp 12-14350.000----Đất ở nông thôn
349Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)400.000----Đất ở nông thôn
350Thị xã Duyên HảiĐường nhựa - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cánh đồng đon350.000----Đất ở nông thôn
351Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Hang Sấu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17400.000----Đất ở nông thôn
352Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường nhựa ấp 12-14350.000----Đất ở nông thôn
353Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đầu Giồng - Xã Long HữuĐường nhựa ấp 12-14 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)400.000----Đất ở nông thôn
354Thị xã Duyên HảiĐường ấp 13 - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 12-14350.000----Đất ở nông thôn
355Thị xã Duyên HảiĐường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước350.000----Đất ở nông thôn
356Thị xã Duyên HảiĐường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển800.000----Đất ở nông thôn
357Thị xã Duyên HảiĐường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều350.000----Đất ở nông thôn
358Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng350.000----Đất ở nông thôn
359Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động - Xã Trường Long HoàCầu Rạch Lầu - Đình Ông350.000----Đất ở nông thôn
360Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Lầu Bà350.000----Đất ở nông thôn
361Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bờ biển350.000----Đất ở nông thôn
362Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 2 - Đường số 3350.000----Đất ở nông thôn
363Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 5 - Đường số 6350.000----Đất ở nông thôn
364Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long HoàNgã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu350.000----Đất ở nông thôn
365Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long HoàSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B450.000----Đất ở nông thôn
366Thị xã Duyên HảiĐường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long HoàNgã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước350.000----Đất ở nông thôn
367Thị xã Duyên HảiĐường lộ bờ dừa - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1350.000----Đất ở nông thôn
368Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều350.000----Đất ở nông thôn
369Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái500.000----Đất ở nông thôn
370Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Ông - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Hết đường nhựa500.000----Đất ở nông thôn
371Thị xã Duyên HảiĐường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa1.200.000----Đất ở nông thôn
372Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U1.200.000----Đất ở nông thôn
373Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phú Thành - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn500.000----Đất ở nông thôn
374Thị xã Duyên HảiĐường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành500.000----Đất ở nông thôn
375Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông500.000----Đất ở nông thôn
376Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Bãi rác500.000----Đất ở nông thôn
377Thị xã Duyên HảiXã Dân ThànhCác đường đal còn lại của xã Dân Thành -350.000----Đất ở nông thôn
378Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân ThànhNgã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa1.200.000----Đất ở nông thôn
379Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu700.000----Đất ở nông thôn
380Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân ThànhĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh800.000----Đất ở nông thôn
381Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U800.000----Đất ở nông thôn
382Thị xã Duyên HảiTuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành-600.000----Đất ở nông thôn
383Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới800.000----Đất ở nông thôn
384Thị xã Duyên HảiĐường khu vực Chợ - Xã Hiệp ThạnhSông Giăng - Đường tỉnh 914450.000----Đất ở nông thôn
385Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh-450.000----Đất ở nông thôn
386Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh-400.000----Đất ở nông thôn
387Thị xã Duyên HảiĐường ấp Chợ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng350.000----Đất ở nông thôn
388Thị xã Duyên HảiĐường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ350.000----Đất ở nông thôn
389Thị xã Duyên HảiĐường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp ThạnhẤp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)350.000----Đất ở nông thôn
390Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đê biển350.000----Đất ở nông thôn
391Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhNgã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)350.000----Đất ở nông thôn
392Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhCống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng350.000----Đất ở nông thôn
393Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải-350.000----Đất ở nông thôn
394Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải560.000----Đất TM-DV nông thôn
395Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)720.000----Đất TM-DV nông thôn
396Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
397Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1720.000----Đất TM-DV nông thôn
398Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm960.000----Đất TM-DV nông thôn
399Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
400Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
401Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
402Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh800.000----Đất TM-DV nông thôn
403Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53 (nắn tuyến)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)720.000----Đất TM-DV nông thôn
404Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BQuốc lộ 53 - Cầu Láng Chim720.000----Đất TM-DV nông thôn
405Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)640.000----Đất TM-DV nông thôn
406Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa360.000----Đất TM-DV nông thôn
407Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động560.000----Đất TM-DV nông thôn
408Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa400.000----Đất TM-DV nông thôn
409Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa640.000----Đất TM-DV nông thôn
410Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)400.000----Đất TM-DV nông thôn
411Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
412Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
413Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
414Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá400.000----Đất TM-DV nông thôn
415Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng280.000----Đất TM-DV nông thôn
416Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)360.000----Đất TM-DV nông thôn
417Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển280.000----Đất TM-DV nông thôn
418Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới400.000----Đất TM-DV nông thôn
419Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)400.000----Đất TM-DV nông thôn
420Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 915BGiáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914400.000----Đất TM-DV nông thôn
421Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
422Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)800.000----Đất TM-DV nông thôn
423Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1280.000----Đất TM-DV nông thôn
424Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànTuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm280.000----Đất TM-DV nông thôn
425Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànSân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm280.000----Đất TM-DV nông thôn
426Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Ổi - Xã Long ToànMặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi280.000----Đất TM-DV nông thôn
427Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà280.000----Đất TM-DV nông thôn
428Thị xã Duyên HảiĐường kênh 16 - Xã Long ToànĐường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh400.000----Đất TM-DV nông thôn
429Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long ToànSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B560.000----Đất TM-DV nông thôn
430Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long ToànĐường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
431Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Xã Long ToànKênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)720.000----Đất TM-DV nông thôn
432Thị xã Duyên HảiPhạm Văn Khiết - Xã Long ToànQuốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)480.000----Đất TM-DV nông thôn
433Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long ToànQuốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư400.000----Đất TM-DV nông thôn
434Thị xã Duyên HảiĐường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14320.000----Đất TM-DV nông thôn
435Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)280.000----Đất TM-DV nông thôn
436Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914320.000----Đất TM-DV nông thôn
437Thị xã Duyên HảiĐường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long HữuGiáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914280.000----Đất TM-DV nông thôn
438Thị xã Duyên HảiĐường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long HữuCầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường280.000----Đất TM-DV nông thôn
439Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Bàu Cát - Xã Long HữuĐầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)280.000----Đất TM-DV nông thôn
440Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cống Mười Lực280.000----Đất TM-DV nông thôn
441Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuCống Mười Lực - Đê Nông Trường280.000----Đất TM-DV nông thôn
442Thị xã Duyên HảiĐường Bãi rác - Xã Long HữuQuốc lộ 53 - Bãi rác280.000----Đất TM-DV nông thôn
443Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường ấp 12-14280.000----Đất TM-DV nông thôn
444Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)320.000----Đất TM-DV nông thôn
445Thị xã Duyên HảiĐường nhựa - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cánh đồng đon280.000----Đất TM-DV nông thôn
446Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Hang Sấu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17320.000----Đất TM-DV nông thôn
447Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường nhựa ấp 12-14280.000----Đất TM-DV nông thôn
448Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đầu Giồng - Xã Long HữuĐường nhựa ấp 12-14 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)320.000----Đất TM-DV nông thôn
449Thị xã Duyên HảiĐường ấp 13 - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 12-14280.000----Đất TM-DV nông thôn
450Thị xã Duyên HảiĐường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước280.000----Đất TM-DV nông thôn
451Thị xã Duyên HảiĐường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển640.000----Đất TM-DV nông thôn
452Thị xã Duyên HảiĐường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều280.000----Đất TM-DV nông thôn
453Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng280.000----Đất TM-DV nông thôn
454Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động - Xã Trường Long HoàCầu Rạch Lầu - Đình Ông280.000----Đất TM-DV nông thôn
455Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Lầu Bà280.000----Đất TM-DV nông thôn
456Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bờ biển280.000----Đất TM-DV nông thôn
457Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 2 - Đường số 3280.000----Đất TM-DV nông thôn
458Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 5 - Đường số 6280.000----Đất TM-DV nông thôn
459Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long HoàNgã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu280.000----Đất TM-DV nông thôn
460Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long HoàSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B360.000----Đất TM-DV nông thôn
461Thị xã Duyên HảiĐường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long HoàNgã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước280.000----Đất TM-DV nông thôn
462Thị xã Duyên HảiĐường lộ bờ dừa - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1280.000----Đất TM-DV nông thôn
463Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều280.000----Đất TM-DV nông thôn
464Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái400.000----Đất TM-DV nông thôn
465Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Ông - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Hết đường nhựa400.000----Đất TM-DV nông thôn
466Thị xã Duyên HảiĐường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa960.000----Đất TM-DV nông thôn
467Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U960.000----Đất TM-DV nông thôn
468Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phú Thành - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn400.000----Đất TM-DV nông thôn
469Thị xã Duyên HảiĐường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành400.000----Đất TM-DV nông thôn
470Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông400.000----Đất TM-DV nông thôn
471Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Bãi rác400.000----Đất TM-DV nông thôn
472Thị xã Duyên HảiXã Dân ThànhCác đường đal còn lại của xã Dân Thành -280.000----Đất TM-DV nông thôn
473Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân ThànhNgã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa960.000----Đất TM-DV nông thôn
474Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu560.000----Đất TM-DV nông thôn
475Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân ThànhĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh640.000----Đất TM-DV nông thôn
476Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U640.000----Đất TM-DV nông thôn
477Thị xã Duyên HảiTuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành-480.000----Đất TM-DV nông thôn
478Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới640.000----Đất TM-DV nông thôn
479Thị xã Duyên HảiĐường khu vực Chợ - Xã Hiệp ThạnhSông Giăng - Đường tỉnh 914360.000----Đất TM-DV nông thôn
480Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh-360.000----Đất TM-DV nông thôn
481Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh-320.000----Đất TM-DV nông thôn
482Thị xã Duyên HảiĐường ấp Chợ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng280.000----Đất TM-DV nông thôn
483Thị xã Duyên HảiĐường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ280.000----Đất TM-DV nông thôn
484Thị xã Duyên HảiĐường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp ThạnhẤp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)280.000----Đất TM-DV nông thôn
485Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đê biển280.000----Đất TM-DV nông thôn
486Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhNgã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)280.000----Đất TM-DV nông thôn
487Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhCống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng280.000----Đất TM-DV nông thôn
488Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải-280.000----Đất TM-DV nông thôn
489Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Giáp ranh huyện Cầu Ngang - Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải385.000----Đất SX-KD nông thôn
490Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào bãi rác thị xã Duyên Hải - Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc)495.000----Đất SX-KD nông thôn
491Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh); đối diện Đường tỉnh 914 (đi Ngũ Lạc) - Cống Bến Giá715.000----Đất SX-KD nông thôn
492Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống Bến Giá - Đường ra đa (giáp ranh thị xã); đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 39 phường 1495.000----Đất SX-KD nông thôn
493Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Đường vào rađa (giáp ranh xã Long Toàn); đối diện tính từ ranh thửa 13 và thửa 15, tờ bản đồ 39, Phường 1 - Vòng xoay ngã năm660.000----Đất SX-KD nông thôn
494Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)1.375.000----Đất SX-KD nông thôn
495Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn1.650.000----Đất SX-KD nông thôn
496Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm)825.000----Đất SX-KD nông thôn
497Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 32, xã Long Toàn (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh550.000----Đất SX-KD nông thôn
498Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53 (nắn tuyến)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (hết khóm 30/4)495.000----Đất SX-KD nông thôn
499Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BQuốc lộ 53 - Cầu Láng Chim495.000----Đất SX-KD nông thôn
500Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Láng Chim - Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)440.000----Đất SX-KD nông thôn
501Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba) - Hết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa247.500----Đất SX-KD nông thôn
502Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, xã Trường Long Hòa - Cầu Ba Động385.000----Đất SX-KD nông thôn
503Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Ba Động - Đường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa275.000----Đất SX-KD nông thôn
504Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường số 3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, xã Trường Long Hòa - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa440.000----Đất SX-KD nông thôn
505Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ bản đồ 5, xã Trường Long Hòa - Cầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)275.000----Đất SX-KD nông thôn
506Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BCầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành; đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca)715.000----Đất SX-KD nông thôn
507Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BHết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 181, tờ bản đồ 5); đối diện hết thửa 180, tờ bản đồ 5 (hộ Phan Quốc Ca) - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học)825.000----Đất SX-KD nông thôn
508Thị xã Duyên HảiQuốc lộ 53BĐường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 523 tờ bản đồ số 5 xã Dân Thành (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh715.000----Đất SX-KD nông thôn
509Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Quốc lộ 53 - Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá275.000----Đất SX-KD nông thôn
510Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Đường Xẻo Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá - Cầu Sông Giăng192.500----Đất SX-KD nông thôn
511Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Cầu Sông Giăng - Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)247.500----Đất SX-KD nông thôn
512Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 (đi Hiệp Thạnh)Kênh thủy lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã) - Giáp đê biển192.500----Đất SX-KD nông thôn
513Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 mới275.000----Đất SX-KD nông thôn
514Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 914 ( đi Ngũ Lạc)Quốc lộ 53 mới - Giáp ranh huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)275.000----Đất SX-KD nông thôn
515Thị xã Duyên HảiĐường tỉnh 915BGiáp xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (Sông Thâu Râu) - Đường tỉnh 914275.000----Đất SX-KD nông thôn
516Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng825.000----Đất SX-KD nông thôn
517Thị xã Duyên HảiĐường huyện 81Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba ấp Giồng Giếng)550.000----Đất SX-KD nông thôn
518Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Giếng - Giồng Trôm - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Tuyến số 1192.500----Đất SX-KD nông thôn
519Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànTuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm192.500----Đất SX-KD nông thôn
520Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Trôm - Xã Long ToànSân bay đầu dưới - Đường nhựa ấp Giồng Trôm192.500----Đất SX-KD nông thôn
521Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Giồng Ổi - Xã Long ToànMặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi192.500----Đất SX-KD nông thôn
522Thị xã Duyên HảiĐường đal ấp Long Điền - Xã Long ToànĐường đal ấp Giồng Giếng - Sông Ông Tà192.500----Đất SX-KD nông thôn
523Thị xã Duyên HảiĐường kênh 16 - Xã Long ToànĐường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh275.000----Đất SX-KD nông thôn
524Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Long ToànSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B385.000----Đất SX-KD nông thôn
525Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 (áp dụng cho thị xã Duyên Hải) - Xã Long ToànĐường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó825.000----Đất SX-KD nông thôn
526Thị xã Duyên HảiTuyến số 1 - Xã Long ToànKênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh huyện Duyên Hải)495.000----Đất SX-KD nông thôn
527Thị xã Duyên HảiPhạm Văn Khiết - Xã Long ToànQuốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)330.000----Đất SX-KD nông thôn
528Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Khu tái định cư ấp Bào Sen - Xã Long ToànQuốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư275.000----Đất SX-KD nông thôn
529Thị xã Duyên HảiĐường ấp 16- Bàu Cát - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Bàu Cát ấp 14220.000----Đất SX-KD nông thôn
530Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 12-14 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 12 xã Long Hữu - Giáp huyện Duyên Hải (ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc)192.500----Đất SX-KD nông thôn
531Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 17 - Xã Long HữuHết ranh phường 2, giáp ấp 17 xã Long Hữu - Giáp Đường tỉnh 914220.000----Đất SX-KD nông thôn
532Thị xã Duyên HảiĐường nhựa liên ấp 10-11 - Xã Long HữuGiáp ranh phường 2 - Đường tỉnh 914192.500----Đất SX-KD nông thôn
533Thị xã Duyên HảiĐường đal Bến Giá Nhỏ - Xã Long HữuCầu Bến Giá Nhỏ - Đê Nông trường192.500----Đất SX-KD nông thôn
534Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Bàu Cát - Xã Long HữuĐầu đường nhà Út Tâm - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)192.500----Đất SX-KD nông thôn
535Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cống Mười Lực192.500----Đất SX-KD nông thôn
536Thị xã Duyên HảiĐường Xẻo Xu - Xã Long HữuCống Mười Lực - Đê Nông Trường192.500----Đất SX-KD nông thôn
537Thị xã Duyên HảiĐường Bãi rác - Xã Long HữuQuốc lộ 53 - Bãi rác192.500----Đất SX-KD nông thôn
538Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường ấp 12-14192.500----Đất SX-KD nông thôn
539Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp 15 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường tỉnh 914 (Ngũ Lạc)220.000----Đất SX-KD nông thôn
540Thị xã Duyên HảiĐường nhựa - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Cánh đồng đon192.500----Đất SX-KD nông thôn
541Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Hang Sấu - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 17220.000----Đất SX-KD nông thôn
542Thị xã Duyên HảiĐường Giồng Nổi ấp 14 - 16 - Xã Long HữuĐường ấp 16- Bàu Cát - Đường nhựa ấp 12-14192.500----Đất SX-KD nông thôn
543Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Đầu Giồng - Xã Long HữuĐường nhựa ấp 12-14 - Giáp huyện Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)220.000----Đất SX-KD nông thôn
544Thị xã Duyên HảiĐường ấp 13 - Xã Long HữuĐường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp 12-14192.500----Đất SX-KD nông thôn
545Thị xã Duyên HảiĐường lên đèn Hải Đăng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Ngã ba Vàm Láng nước192.500----Đất SX-KD nông thôn
546Thị xã Duyên HảiĐường vào trung tâm Khu du lịch (đường số 2) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B (Ngã tư ra biển) - Bờ biển440.000----Đất SX-KD nông thôn
547Thị xã Duyên HảiĐường ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Khoán Tiều192.500----Đất SX-KD nông thôn
548Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Trứng - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bến xuồng Cồn Trứng192.500----Đất SX-KD nông thôn
549Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động - Xã Trường Long HoàCầu Rạch Lầu - Đình Ông192.500----Đất SX-KD nông thôn
550Thị xã Duyên HảiĐường ấp Ba Động (bên hông chợ) - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Lầu Bà192.500----Đất SX-KD nông thôn
551Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6 - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Bờ biển192.500----Đất SX-KD nông thôn
552Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 2 - Đường số 3192.500----Đất SX-KD nông thôn
553Thị xã Duyên HảiĐường nội bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch) - Xã Trường Long HoàĐường số 5 - Đường số 6192.500----Đất SX-KD nông thôn
554Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu - Xã Trường Long HoàNgã ba đình Cồn Trứng - Cầu Cồn Tàu192.500----Đất SX-KD nông thôn
555Thị xã Duyên HảiĐường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ) - Xã Trường Long HoàSông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B247.500----Đất SX-KD nông thôn
556Thị xã Duyên HảiĐường đal lên vàm Láng Nước - Xã Trường Long HoàNgã ba vàm Láng Nước - Vàm Láng Nước192.500----Đất SX-KD nông thôn
557Thị xã Duyên HảiĐường lộ bờ dừa - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Hết thửa 140 tờ 1192.500----Đất SX-KD nông thôn
558Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Nhà Mát - Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàQuốc lộ 53B - Đường ấp Khoán Tiều192.500----Đất SX-KD nông thôn
559Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Khoán Tiều - Xã Trường Long HoàĐường nhựa ấp Cồn Trứng - Nhà ông Nguyễn Thành Ái275.000----Đất SX-KD nông thôn
560Thị xã Duyên HảiĐường ấp Cồn Ông - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Hết đường nhựa275.000----Đất SX-KD nông thôn
561Thị xã Duyên HảiĐường vào Khu Tái định cư Mù U - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa660.000----Đất SX-KD nông thôn
562Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U660.000----Đất SX-KD nông thôn
563Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Phú Thành - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn275.000----Đất SX-KD nông thôn
564Thị xã Duyên HảiĐường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành275.000----Đất SX-KD nông thôn
565Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Xã Dân ThànhĐường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường ấp Cồn Ông275.000----Đất SX-KD nông thôn
566Thị xã Duyên HảiĐường nhựa vào Bãi rác - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Bãi rác275.000----Đất SX-KD nông thôn
567Thị xã Duyên HảiXã Dân ThànhCác đường đal còn lại của xã Dân Thành -192.500----Đất SX-KD nông thôn
568Thị xã Duyên HảiĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Xã Dân ThànhNgã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa660.000----Đất SX-KD nông thôn
569Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Cồn Ông - Cồn Tàu - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu385.000----Đất SX-KD nông thôn
570Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Láng Cháo - Mù U - Xã Dân ThànhĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh440.000----Đất SX-KD nông thôn
571Thị xã Duyên HảiĐường nhựa Giồng Giếng - Láng Cháo - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U440.000----Đất SX-KD nông thôn
572Thị xã Duyên HảiTuyến Đê Hải Thành Hòa - Xã Dân Thành-330.000----Đất SX-KD nông thôn
573Thị xã Duyên HảiĐường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2) - Xã Dân ThànhQuốc lộ 53B (thửa đất 720, tờ bản đồ 6) - Cầu Ấp Mới440.000----Đất SX-KD nông thôn
574Thị xã Duyên HảiĐường khu vực Chợ - Xã Hiệp ThạnhSông Giăng - Đường tỉnh 914247.500----Đất SX-KD nông thôn
575Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực I - Xã Hiệp Thạnh-247.500----Đất SX-KD nông thôn
576Thị xã Duyên HảiĐường trước đầu chợ khu vực II - Xã Hiệp Thạnh-220.000----Đất SX-KD nông thôn
577Thị xã Duyên HảiĐường ấp Chợ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Trạm Biên phòng192.500----Đất SX-KD nông thôn
578Thị xã Duyên HảiĐường ấp Bào - Xóm Cũ - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đường đal Xóm Cũ192.500----Đất SX-KD nông thôn
579Thị xã Duyên HảiĐường ra Bãi Nghêu - Xã Hiệp ThạnhẤp Chợ - Biển (HTX Thành Đạt)192.500----Đất SX-KD nông thôn
580Thị xã Duyên HảiĐường nhựa ấp Bào - Xã Hiệp ThạnhĐường tỉnh 914 - Đê biển192.500----Đất SX-KD nông thôn
581Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhNgã ba xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ) - Cống nhà 8 Nam (ấp Bào)192.500----Đất SX-KD nông thôn
582Thị xã Duyên HảiTuyến đê Quốc phòng - Xã Hiệp ThạnhCống nhà 8 Nam (ấp Bào) - Sông Giăng192.500----Đất SX-KD nông thôn
583Thị xã Duyên HảiCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong thị xã Duyên Hải-193.000----Đất SX-KD nông thôn
584Thị xã Duyên HảiPhường 1-270.000160.00095.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
585Thị xã Duyên HảiPhường 2-270.000160.00095.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
586Thị xã Duyên HảiCác xã-170.000100.00078.000--Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
587Thị xã Duyên HảiĐất tiếp giáp Quốc lộ-270.000----Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
588Thị xã Duyên HảiPhường 1-270.000160.00095.000--Đất nuôi trồng thủy sản
589Thị xã Duyên HảiPhường 2-270.000160.00095.000--Đất nuôi trồng thủy sản
590Thị xã Duyên HảiCác xã-170.000100.00078.000--Đất nuôi trồng thủy sản
591Thị xã Duyên HảiĐất tiếp giáp Quốc lộ-270.000----Đất nuôi trồng thủy sản
592Thị xã Duyên HảiThị trấn Long Thành-235.000145.00098.000--Đất trồng cây lâu năm
593Thị xã Duyên HảiPhường 1-320.000190.000115.000--Đất trồng cây lâu năm
594Thị xã Duyên HảiPhường 2-320.000190.000115.000--Đất trồng cây lâu năm
595Thị xã Duyên HảiCác xã-170.000105.00073.000--Đất trồng cây lâu năm
596Thị xã Duyên HảiĐất tiếp giáp Quốc lộ-320.000----Đất trồng cây lâu năm
597Thị xã Duyên HảiThị xã Duyên HảiToàn thị xã -55.00045.000---Đất rừng sản xuất
598Thị xã Duyên HảiThị xã Duyên HảiToàn thị xã -75.00055.000---Đất làm muối
599Thị xã Duyên HảiThị xã Duyên HảiToàn thị xã -40.00030.000---Đất rừng phòng hộ
600Thị xã Duyên HảiPhường 1-320.000190.000115.000--Đất nông nghiệp khác
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap