Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố có thể phân thành các vị trí định giá đất, trong đó vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2.2. Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
Bảng giá đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Dương Các đường trong khu bãi tắm Hà My | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc Đoạn giáp thành phố Đà Nẵng → đến ngã tư Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh → đến Coffee Sài Gòn Phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Nam Bắc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Ngọc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cầu Vĩnh Điện → Bắc Cống Nhung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp cống ông Bổn → đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển) - Phường Điện Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương Đường 29m (7m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 29m (5m-7,5x2-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc Đoạn từ ngã tư Điện Ngọc → đến giáp phường Điện Nam Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Dương Các đường trong khu bãi tắm Hà My | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Cầu Giáp Ba → Bắc cầu Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp phường Điện Nam Bắc → đến giáp cống ông Bổn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện Từ đường Nguyễn Phan Vinh → đến đường Phan Thúc Duyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đoạn còn lại (giáp dự án KĐT Đất Quảng Green City về phía biển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) mặt tiền chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Hoàng Diệu - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Hữu Trác - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ) - Phường Điện An đoạn từ Km 947 → đến giáp cầu Giáp Ba) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cống Nhung → đến giáp phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung Đường Quách Thị Trang - độ rộng lòng đường là 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp Hội An → đến cống bà Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ cống bà Hương → đến hết phường Điện Nam Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến đường Nguyễn Phan Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) tiếp giáp chợ hoặc đối diện chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 25m (5m-15m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung → đến giáp phường Điện Nam Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 16,5m (3m-10,5m- 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương Đường 29m (5m-7,5m-2m-7,5m-7m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Từ đường 2 làn → đến hết dự án KĐT Đất Quảng Green City | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Nguyễn Phan Vinh - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện Minh Đường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) (Đường 607B hiện trạng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) tiếp giáp chợ hoặc đối diện chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam - Xã Điện Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín → đến đường Điện Biên Phủ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phan Thúc Duyện - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An Đoạn giáp phường Vĩnh Điện → đến giáp Khu dân cư Nam Điện An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương Đường rộng 17m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng Trung Đường rộng 16,5m (3m + 10,5m + 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 27m (6m-15,0m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc Đoạn giáp thành phố Đà Nẵng → đến ngã tư Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.097.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) giáp chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện Minh Đường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến giáp phường Điện An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện Từ giáp đường Nguyễn Phan Vinh → đến Coffee Sài Gòn Phố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m +vỉa hè 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ ngã ba Thống nhất → đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc Tống Văn Sương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương Đường 21,5m (5m-11,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 27m (5,5m-7,5m-1m-7,5m-5,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lê Đỉnh - Phường Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Mẹ Thứ - Phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Nam Trung Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng - Phường Vĩnh Điện Đường bê tông rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Ngọc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Phường Điện Nam Bắc Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc Đường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) không giáp chợ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện Từ Nam Cầu Vĩnh Điện → Bắc Cống Nhung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp cống ông Bổn → đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 10,5(2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện và phường Điện Minh - đường Nguyễn Nho Túy) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển) - Phường Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông hết nhà Nguyễn Bè | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 21,5m (4m-15m-2,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) | Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (2,5m-10,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 0 | 0 | 0 |


