• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số IIIĐất SX-KD900.000---
2Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số IIIĐất TM-DV990.000---
3Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số IIIĐất ở1.800.000---
4Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22Đất SX-KD3.250.000---
5Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22Đất TM-DV3.575.000---
6Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22Đất ở6.500.000---
7Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD3.500.000---
8Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.850.000---
9Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất ở7.000.000---
10Thị xã Cửa LòĐường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63Đất SX-KD900.000---
11Thị xã Cửa LòĐường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63Đất TM-DV990.000---
12Thị xã Cửa LòĐường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63Đất ở1.800.000---
13Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD1.100.000---
14Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV1.210.000---
15Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở2.200.000---
16Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD1.250.000---
17Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV1.375.000---
18Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở2.500.000---
19Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD1.250.000---
20Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV1.375.000---
21Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở2.500.000---
22Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD1.600.000---
23Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV1.760.000---
24Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở3.200.000---
25Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất SX-KD900.000---
26Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất TM-DV990.000---
27Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất ở1.800.000---
28Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất SX-KD1.250.000---
29Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất TM-DV1.375.000---
30Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất ở2.500.000---
31Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD3.250.000---
32Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV3.575.000---
33Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở6.500.000---
34Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD3.500.000---
35Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV3.850.000---
36Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở7.000.000---
37Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất SX-KD3.250.000---
38Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất TM-DV3.575.000---
39Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất ở6.500.000---
40Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất SX-KD3.500.000---
41Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất TM-DV3.850.000---
42Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5Đất ở7.000.000---
43Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD1.500.000---
44Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV1.650.000---
45Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi ThuĐất ở3.000.000---
46Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD2.250.000---
47Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV2.475.000---
48Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở4.500.000---
49Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất SX-KD2.500.000---
50Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất TM-DV2.750.000---
51Thị xã Cửa LòĐường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi ThuĐất ở5.000.000---
52Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất SX-KD2.750.000---
53Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất TM-DV3.025.000---
54Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất ở5.500.000---
55Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất SX-KD3.000.000---
56Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất TM-DV3.300.000---
57Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất ở6.000.000---
58Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất SX-KD3.500.000---
59Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất TM-DV3.850.000---
60Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất ở7.000.000---
61Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất SX-KD4.000.000---
62Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất TM-DV4.400.000---
63Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất ở8.000.000---
64Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất SX-KD3.000.000---
65Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất TM-DV3.300.000---
66Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất ở6.000.000---
67Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất SX-KD3.250.000---
68Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất TM-DV3.575.000---
69Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất ở6.500.000---
70Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất SX-KD3.500.000---
71Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất TM-DV3.850.000---
72Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số IIĐất ở7.000.000---
73Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất SX-KD4.000.000---
74Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất TM-DV4.400.000---
75Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất ở8.000.000---
76Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất SX-KD4.000.000---
77Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất TM-DV4.400.000---
78Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15mĐất ở8.000.000---
79Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây DựngĐất SX-KD5.000.000---
80Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây DựngĐất TM-DV5.500.000---
81Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây DựngĐất ở10.000.000---
82Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD6.500.000---
83Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV7.150.000---
84Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất ở13.000.000---
85Thị xã Cửa LòĐường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1Đất SX-KD1.750.000---
86Thị xã Cửa LòĐường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1Đất TM-DV1.925.000---
87Thị xã Cửa LòĐường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1Đất ở3.500.000---
88Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154Đất SX-KD600.000---
89Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154Đất TM-DV660.000---
90Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154Đất ở1.200.000---
91Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1Đất SX-KD900.000---
92Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1Đất TM-DV990.000---
93Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1Đất ở1.800.000---
94Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14Đất SX-KD1.100.000---
95Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14Đất TM-DV1.210.000---
96Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14Đất ở2.200.000---
97Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1Đất SX-KD900.000---
98Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1Đất TM-DV990.000---
99Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1Đất ở1.800.000---
100Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1Đất SX-KD1.100.000---
101Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1Đất TM-DV1.210.000---
102Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1Đất ở2.200.000---
103Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất SX-KD1.100.000---
104Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất TM-DV1.210.000---
105Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất ở2.200.000---
106Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất SX-KD1.200.000---
107Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất TM-DV1.320.000---
108Thị xã Cửa LòĐường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6Đất ở2.400.000---
109Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất SX-KD1.500.000---
110Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất TM-DV1.650.000---
111Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất ở3.000.000---
112Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất SX-KD1.750.000---
113Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất TM-DV1.925.000---
114Thị xã Cửa LòĐường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6Đất ở3.500.000---
115Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất SX-KD3.000.000---
116Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất TM-DV3.300.000---
117Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất ở6.000.000---
118Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất SX-KD2.250.000---
119Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất TM-DV2.475.000---
120Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi ThuĐất ở4.500.000---
121Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất SX-KD2.500.000---
122Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất TM-DV2.750.000---
123Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II'Đất ở5.000.000---
124Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD2.750.000---
125Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.025.000---
126Thị xã Cửa LòĐường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đườngĐất ở5.500.000---
127Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD3.000.000---
128Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.300.000---
129Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đườngĐất ở6.000.000---
130Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD3.500.000---
131Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.850.000---
132Thị xã Cửa LòĐường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đườngĐất ở7.000.000---
133Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6Đất SX-KD400.000---
134Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6Đất TM-DV440.000---
135Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6Đất ở800.000---
136Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91Đất SX-KD500.000---
137Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91Đất TM-DV550.000---
138Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91Đất ở1.000.000---
139Thị xã Cửa LòĐường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41Đất SX-KD2.600.000---
140Thị xã Cửa LòĐường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41Đất TM-DV2.860.000---
141Thị xã Cửa LòĐường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41Đất ở5.200.000---
142Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25Đất SX-KD3.000.000---
143Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25Đất TM-DV3.300.000---
144Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25Đất ở6.000.000---
145Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD3.500.000---
146Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.850.000---
147Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đườngĐất ở7.000.000---
148Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMotoĐất SX-KD5.250.000---
149Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMotoĐất TM-DV5.775.000---
150Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMotoĐất ở10.500.000---
151Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4Đất SX-KD400.000---
152Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4Đất TM-DV440.000---
153Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4Đất ở800.000---
154Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4Đất SX-KD400.000---
155Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4Đất TM-DV440.000---
156Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4Đất ở800.000---
157Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385Đất SX-KD500.000---
158Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385Đất TM-DV550.000---
159Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385Đất ở1.000.000---
160Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147Đất SX-KD650.000---
161Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147Đất TM-DV715.000---
162Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147Đất ở1.300.000---
163Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287Đất SX-KD1.200.000---
164Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287Đất TM-DV1.320.000---
165Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287Đất ở2.400.000---
166Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367Đất SX-KD3.000.000---
167Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367Đất TM-DV3.300.000---
168Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367Đất ở6.000.000---
169Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD3.500.000---
170Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV3.850.000---
171Thị xã Cửa LòĐường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đườngĐất ở7.000.000---
172Thị xã Cửa LòĐường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287Đất SX-KD2.600.000---
173Thị xã Cửa LòĐường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287Đất TM-DV2.860.000---
174Thị xã Cửa LòĐường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287Đất ở5.200.000---
175Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310Đất SX-KD6.000.000---
176Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310Đất TM-DV6.600.000---
177Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310Đất ở12.000.000---
178Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đườngĐất SX-KD7.000.000---
179Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đườngĐất TM-DV7.700.000---
180Thị xã Cửa LòĐường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đườngĐất ở14.000.000---
181Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6Đất SX-KD400.000---
182Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6Đất TM-DV440.000---
183Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6Đất ở800.000---
184Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190Đất SX-KD500.000---
185Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190Đất TM-DV550.000---
186Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190Đất ở1.000.000---
187Thị xã Cửa Lò®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301Đất SX-KD1.250.000---
188Thị xã Cửa Lò®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301Đất TM-DV1.375.000---
189Thị xã Cửa Lò®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301Đất ở2.500.000---
190Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi ThuĐất SX-KD650.000---
191Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi ThuĐất TM-DV715.000---
192Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi ThuĐất ở1.300.000---
193Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh GiáĐất SX-KD700.000---
194Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh GiáĐất TM-DV770.000---
195Thị xã Cửa LòĐường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh GiáĐất ở1.400.000---
196Thị xã Cửa LòĐường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5Đất SX-KD2.000.000---
197Thị xã Cửa LòĐường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5Đất TM-DV2.200.000---
198Thị xã Cửa LòĐường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5Đất ở4.000.000---
199Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3Đất SX-KD400.000---
200Thị xã Cửa LòCác vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3Đất TM-DV440.000---
Xem thêm (Trang 1/13): 1[2][3] ...13
4.9/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.