Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 900 | - | - | - |
| 2 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 990 | - | - | - |
| 3 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 4 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất SX-KD | 3.250.000 | - | - | - |
| 5 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất TM-DV | 3.575.000 | - | - | - |
| 6 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| 7 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 8 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 9 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 10 | Thị xã Cửa Lò | Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất SX-KD | 900 | - | - | - |
| 11 | Thị xã Cửa Lò | Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất TM-DV | 990 | - | - | - |
| 12 | Thị xã Cửa Lò | Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 13 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.100.000 | - | - | - |
| 14 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.210.000 | - | - | - |
| 15 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| 16 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.250.000 | - | - | - |
| 17 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.375.000 | - | - | - |
| 18 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 19 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.250.000 | - | - | - |
| 20 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.375.000 | - | - | - |
| 21 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 22 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.600.000 | - | - | - |
| 23 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.760.000 | - | - | - |
| 24 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| 25 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 900 | - | - | - |
| 26 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 990 | - | - | - |
| 27 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 28 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 1.250.000 | - | - | - |
| 29 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 1.375.000 | - | - | - |
| 30 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 31 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.250.000 | - | - | - |
| 32 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.575.000 | - | - | - |
| 33 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| 34 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 35 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 36 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 3.250.000 | - | - | - |
| 38 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 3.575.000 | - | - | - |
| 39 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| 40 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 41 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 42 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 43 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 44 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 45 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 46 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.250.000 | - | - | - |
| 47 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.475.000 | - | - | - |
| 48 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 49 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.500.000 | - | - | - |
| 50 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.750.000 | - | - | - |
| 51 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 52 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 2.750.000 | - | - | - |
| 53 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.025.000 | - | - | - |
| 54 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| 55 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 56 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 57 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 58 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 59 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 60 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 61 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 4.000.000 | - | - | - |
| 62 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 4.400.000 | - | - | - |
| 63 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 8.000.000 | - | - | - |
| 64 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 65 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 66 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 67 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.250.000 | - | - | - |
| 68 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.575.000 | - | - | - |
| 69 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| 70 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 71 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 72 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 73 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 4.000.000 | - | - | - |
| 74 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 4.400.000 | - | - | - |
| 75 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 8.000.000 | - | - | - |
| 76 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 4.000.000 | - | - | - |
| 77 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 4.400.000 | - | - | - |
| 78 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 8.000.000 | - | - | - |
| 79 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất SX-KD | 5.000.000 | - | - | - |
| 80 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất TM-DV | 5.500.000 | - | - | - |
| 81 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất ở | 10.000.000 | - | - | - |
| 82 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 6.500.000 | - | - | - |
| 83 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 7.150.000 | - | - | - |
| 84 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 13.000.000 | - | - | - |
| 85 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 1.750.000 | - | - | - |
| 86 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | - | - | - |
| 87 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 88 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất SX-KD | 600 | - | - | - |
| 89 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất TM-DV | 660 | - | - | - |
| 90 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 91 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 900 | - | - | - |
| 92 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 990 | - | - | - |
| 93 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 94 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất SX-KD | 1.100.000 | - | - | - |
| 95 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất TM-DV | 1.210.000 | - | - | - |
| 96 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| 97 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 900 | - | - | - |
| 98 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 990 | - | - | - |
| 99 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 100 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 1.100.000 | - | - | - |
| 101 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 1.210.000 | - | - | - |
| 102 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| 103 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.100.000 | - | - | - |
| 104 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.210.000 | - | - | - |
| 105 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| 106 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.200.000 | - | - | - |
| 107 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.320.000 | - | - | - |
| 108 | Thị xã Cửa Lò | Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 109 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 110 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 111 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 112 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.750.000 | - | - | - |
| 113 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.925.000 | - | - | - |
| 114 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 115 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 116 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 117 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 118 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.250.000 | - | - | - |
| 119 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.475.000 | - | - | - |
| 120 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| 121 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 2.500.000 | - | - | - |
| 122 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 2.750.000 | - | - | - |
| 123 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| 124 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.750.000 | - | - | - |
| 125 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.025.000 | - | - | - |
| 126 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| 127 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 128 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 129 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 130 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 131 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 132 | Thị xã Cửa Lò | Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 133 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất SX-KD | 400 | - | - | - |
| 134 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất TM-DV | 440 | - | - | - |
| 135 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất ở | 800 | - | - | - |
| 136 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất SX-KD | 500 | - | - | - |
| 137 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất TM-DV | 550 | - | - | - |
| 138 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 139 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất SX-KD | 2.600.000 | - | - | - |
| 140 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất TM-DV | 2.860.000 | - | - | - |
| 141 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất ở | 5.200.000 | - | - | - |
| 142 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 143 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 144 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 145 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 146 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 147 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 148 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất SX-KD | 5.250.000 | - | - | - |
| 149 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất TM-DV | 5.775.000 | - | - | - |
| 150 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất ở | 10.500.000 | - | - | - |
| 151 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất SX-KD | 400 | - | - | - |
| 152 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất TM-DV | 440 | - | - | - |
| 153 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất ở | 800 | - | - | - |
| 154 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất SX-KD | 400 | - | - | - |
| 155 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất TM-DV | 440 | - | - | - |
| 156 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất ở | 800 | - | - | - |
| 157 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất SX-KD | 500 | - | - | - |
| 158 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất TM-DV | 550 | - | - | - |
| 159 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 160 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất SX-KD | 650 | - | - | - |
| 161 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất TM-DV | 715 | - | - | - |
| 162 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 163 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất SX-KD | 1.200.000 | - | - | - |
| 164 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất TM-DV | 1.320.000 | - | - | - |
| 165 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| 166 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất SX-KD | 3.000.000 | - | - | - |
| 167 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất TM-DV | 3.300.000 | - | - | - |
| 168 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất ở | 6.000.000 | - | - | - |
| 169 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | - | - | - |
| 170 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | - | - | - |
| 171 | Thị xã Cửa Lò | Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | - | - | - |
| 172 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất SX-KD | 2.600.000 | - | - | - |
| 173 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất TM-DV | 2.860.000 | - | - | - |
| 174 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất ở | 5.200.000 | - | - | - |
| 175 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất SX-KD | 6.000.000 | - | - | - |
| 176 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất TM-DV | 6.600.000 | - | - | - |
| 177 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất ở | 12.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 7.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 7.700.000 | - | - | - |
| 180 | Thị xã Cửa Lò | Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 14.000.000 | - | - | - |
| 181 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất SX-KD | 400 | - | - | - |
| 182 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất TM-DV | 440 | - | - | - |
| 183 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất ở | 800 | - | - | - |
| 184 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất SX-KD | 500 | - | - | - |
| 185 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất TM-DV | 550 | - | - | - |
| 186 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 187 | Thị xã Cửa Lò | ®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất SX-KD | 1.250.000 | - | - | - |
| 188 | Thị xã Cửa Lò | ®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất TM-DV | 1.375.000 | - | - | - |
| 189 | Thị xã Cửa Lò | ®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| 190 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất SX-KD | 650 | - | - | - |
| 191 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất TM-DV | 715 | - | - | - |
| 192 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 193 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất SX-KD | 700 | - | - | - |
| 194 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất TM-DV | 770 | - | - | - |
| 195 | Thị xã Cửa Lò | Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| 196 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 2.000.000 | - | - | - |
| 197 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 2.200.000 | - | - | - |
| 198 | Thị xã Cửa Lò | Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| 199 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3 | Đất SX-KD | 400 | - | - | - |
| 200 | Thị xã Cửa Lò | Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3 | Đất TM-DV | 440 | - | - | - |

