Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng La | Tại đây | 28 | Phường Vàng Danh | Tại đây |
| 2 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 29 | Phường Uông Bí | Tại đây |
| 3 | Xã Hải Hòa | Tại đây | 30 | Phường Đông Mai | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Yên | Tại đây | 31 | Phường Hiệp Hòa | Tại đây |
| 5 | Xã Điền Xá | Tại đây | 32 | Phường Quảng Yên | Tại đây |
| 6 | Xã Đông Ngũ | Tại đây | 33 | Phường Hà An | Tại đây |
| 7 | Xã Hải Lạng | Tại đây | 34 | Phường Phong Cốc | Tại đây |
| 8 | Xã Lương Minh | Tại đây | 35 | Phường Liên Hòa | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 36 | Phường Tuần Châu | Tại đây |
| 10 | Xã Ba Chẽ | Tại đây | 37 | Phường Việt Hưng | Tại đây |
| 11 | Xã Quảng Tân | Tại đây | 38 | Phường Bãi Cháy | Tại đây |
| 12 | Xã Đầm Hà | Tại đây | 39 | Phường Hà Tu | Tại đây |
| 13 | Xã Quảng Hà | Tại đây | 40 | Phường Hà Lầm | Tại đây |
| 14 | Xã Đường Hoa | Tại đây | 41 | Phường Cao Xanh | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Đức | Tại đây | 42 | Phường Hồng Gai | Tại đây |
| 16 | Xã Hoành Mô | Tại đây | 43 | Phường Hạ Long | Tại đây |
| 17 | Xã Lục Hồn | Tại đây | 44 | Phường Hoành Bồ | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Liêu | Tại đây | 45 | Phường Mông Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Hải Sơn | Tại đây | 46 | Phường Quang Hanh | Tại đây |
| 20 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 47 | Phường Cẩm Phả | Tại đây |
| 21 | Xã Vĩnh Thực | Tại đây | 48 | Phường Cửa Ông | Tại đây |
| 22 | Phường An Sinh | Tại đây | 49 | Phường Móng Cái 1 | Tại đây |
| 23 | Phường Đông Triều | Tại đây | 50 | Phường Móng Cái 2 | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Khê | Tại đây | 51 | Phường Móng Cái 3 | Tại đây |
| 25 | Phường Mạo Khê | Tại đây | 52 | Đặc khu Vân Đồn | Tại đây |
| 26 | Phường Hoàng Quế | Tại đây | 53 | Đặc khu Cô Tô | Tại đây |
| 27 | Phường Yên Tử | Tại đây | 54 | Xã Cái Chiên | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến | Đất ở đô thị | 17.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đường đất - Phường Thanh Sơn Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đường đất - Phường Thanh Sơn Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường đoạn từ đập tràn - vòng lên đầu phía Tây cầu Sông Sinh I | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường phố Lý Quốc Sư - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba phố Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 11.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2 | Đất ở đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba rẽ xuống đập tràn - Đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 16.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 11.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ ngã ba phố Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Trần Quang Khải - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơn từ ngã 3 phố Thanh Sơn - Đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến hết của hàng Vinmart ngã 3 đường đi Bãi Dài | Đất ở đô thị | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ ngã 3 đường đi Bãi Dài - Đến ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến phố Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Hữu Nghị - Phường Thanh Sơn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng phụ trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Việt Xô - Phường Thanh Sơn từ Quốc lộ 18A - Đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết trường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ trường Trần Hưng Đạo - Đến trạm biến áp | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn đoạn từ tiếp theo trạm biến áp - Đến nhà máy gạch Tuy- nel Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Nguyễn Trãi - Phường Thanh Sơn từ trường THCS Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương bờ kè Hồ Công Viên - Phường Thanh Sơn đoạn từ cầu Sông Sinh 2 - Đến Đập Tràn (Đến hết đất nhà bà Ái Ngắn) | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đằng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đằng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) - Phường Thanh Sơn Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn Các vị trí nhà liên kề còn lại - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn Các vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 1 mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn Các vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 2 mặt đường - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Trần Bình Trọng - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Trần Khánh Dư - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh Sơn Các vị trí nằm trong quy hoạch tập thể Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơn đoạn từ tiếp theo nhà ông Lục - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà bà Oanh) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơn đoạn từ tiếp theo cống qua đường - Đến đường chính vào chùa Ba Vàng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường đi bãi rác khe Giang - Phường Thanh Sơn đoạn từ ngã 3 nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà ông Khoa) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương - Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơn đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơn đoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến nhà bà Đặng Thị Nhân | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn - Đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ - Phường Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 - Phường Thanh Sơn đoạn từ đầu ngõ 56 - Đến đoạn tiếp giáp với phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Lương Thế Vinh - Phường Thanh Sơn Đoạn từ tiếp theo nhà bà Đoàn Thị Xuyến - Đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Thanh Sơn Các vị trí thuộc khu quy hoạch tổ 5, khu 7; tổ 7, khu 9 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 2, khi 9 - Phường Thanh Sơn Các ô đất số: 1. 2, 3, 4, 5, 6 - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các ô còn lại - Khu quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 2, khi 9 - Phường Thanh Sơn Từ ô số 7 - Đến ô số 14 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn Các ô đất số: 1,2,3,4 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các ô đất còn lại - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn Từ ô số 5 - Đến ô 15 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) - Phường Thanh Sơn Các vị trí nhà liên kề - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) - Phường Thanh Sơn Các vị trí đất biệt thự - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trung đoạn từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Gẫy | Đất ở đô thị | 34.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trung đoạn từ cầu Gẫy - Đến cầu Sông Uông | Đất ở đô thị | 25.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Quang Trung từ cầu Sông Sinh - Đến cầu Sông Uông | Đất ở đô thị | 16.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Phường Quang Trung từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Đồng Tiến - Phường Quang Trung từ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 11.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Phường Quang Trung từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới đến hết khu tập thể Lilama - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến hết khu tập thể Lilama | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 14.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Phường Quang Trung Đoạn từ đường sắt - Đến Nhà văn hóa khu 12 cũ Đến kè sông Sinh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Quyết Tiến - Phường Quang Trung từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Ngô Quyền - Phường Quang Trung từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - Phường Quang Trung từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Phường Quang Trung từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 10.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - - Phường Quang Trung từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - Phường Quang Trung từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Đình Uông - Phường Quang Trung từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 9 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí sau dãy mặt đường phố Đình Uông - Phường Quang Trung từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 9 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung đoạn từ ngã tư phố Trần Phú - Đến chân dốc vào Lựng Xanh (cạnh nhà ông Phường) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường chính phố Đá Cổng - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến ngã tư phố Trần Phú | Đất ở đô thị | 8.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí phía Bắc chợ Trung tâm - Phường Quang Trung từ sau chợ Trung tâm - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trung từ đầu phía Đông cầu Chéo - Đến hết khu tái định cư Đồng Mây | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường Đồng Mây - Phường Quang Trung đoạn đường từ Quốc lộ 18A mới, qua cống Đồng Mây - Đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến đường 18A mới (qua chợ Quang Trung) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường chính phố Đập Tràn - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường chính, từ ngã ba đường Quang Trung (nhà ông Mạnh) - Đến kênh nước nóng khu 6 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc khu quy hoạch dự án Hồ Công Viên - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba Công ty than Nam Mẫu - Đến hết đoạn đường đã nâng cấp mở rộng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí nằm trong khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lựng Xanh) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Quang Trung từ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí còn lại bám mặt đường rộng trên 5m, mặt đường đất - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí còn lại bám mặt đường rộng từ 3 - 5m, mặt đường đất - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trung từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - Đến cảng Điền Công | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường từ Trạm bơm tuần hoàn Nhà máy điện Uông Bí (đường 18A mới) - Đến giáp địa phận xã Điền Công | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí còn lại thuộc khu 1 (phía Đông Bắc đồi Hang Hùm) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ phố Thương Mại (giáp đường sắt) - Đến phố Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo kênh nước nóng - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung Đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung Đoạn từ cầu sông Sinh 1 - Đến cầu sông Sinh (quốc lộ 18A mới) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung Đoạn tiếp giáp khu quy hoạch phía Tây trung tâm hướng nghiệp - Đến khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang Trung Ô số 01 - | Đất ở đô thị | 10.780.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang Trung Các ô còn lại - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Quang Trung Ngã tư đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang Trung Các vị trí bám đường quy hoạch trên 7m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang Trung Các vị trí bám đường quy hoạch từ 5 - 7m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản - Đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung Các vị trí đất bám mặt đường rộng từ 7 đến dưới 10m) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung Các vị trí đất bám mặt đường rộng từ 5 đến dưới 7m) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung Các vị trí biệt thự nhà vườn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang Trung Các vị trí đất bám trục chính từ đường Lựng Xanh - Đến sông Sinh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang Trung Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Uông - Phường Quang Trung đoạn từ ngã ba đường Quang Trung - Đến đập tràn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung Các vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm - Phường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường 18A cũ - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương từ Cầu Sông Uông - Đến ngã ba Quốc lộ 18A mới | Đất ở đô thị | 17.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương từ đầu cầu Sông Uông - Đến giáp địa phận phường Nam Khê | Đất ở đô thị | 10.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường đoạn từ khách sạn Thanh Lịch - Đến cổng phụ Công ty than Uông Bí | Đất ở đô thị | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến giáp địa phận phường Nam Khê - Phường Trưng Vương Đoạn từ ngã ba bảng tin - Đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến giáp địa phận phường Nam Khê - Phường Trưng Vương Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) - Đến giáp địa phận phường Nam Khê | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí - Đến nhà ông Bá | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ - Đến ngã ba đầu cầu Sông Uông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá - Đến Đập Tràn | Đất ở đô thị | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng Vương Đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới - Đến Nhà văn hóa khu 3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng Vương Đoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường phố Lê Chân - Phường Trưng Vương - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường Đồng Mương - Phường Trưng Vương đoạn từ ngã ba đường 18A mới - Đến kênh N2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường Trưng Nhị - Phường Trưng Vương từ đầu phía đông XN May - Đến đập tràn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường đi Bãi Soi - Phường Trưng Vương từ đập tràn - Đến giáp địa phận phường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng Vương Đoạn từ đường 18A - Đến kênh N2 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng Vương Đoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - Phường Trưng Vương Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc quy hoạch cấp đất dân cư tỷ lệ 1/500 tại khu 1 - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc quy hoạch cấp đất dân cư tỷ lệ 1/500 tại khu 1 - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường rộng 5,5m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Trưng Vương Đoạn từ QL 18A - Đến nhà văn hóa khu 2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Trưng Vương Đoạn từ QL 18A - Đến trụ sở Công ty Thủy Lợi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - Phường Trưng Vương Các vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí ngõ đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương từ Đường Trưng Vương - Đến nhà ông Ngọc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Phường Trưng Vương Các vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ - Đến nhà ông Vận | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương Các vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương từ Cầu Trắng - Đến nhà ông Quân | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương từ Trạm bơm - Đến nhà ông Quý | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương từ Trạm bơm - Đến nhà ông Miền | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Thành phố Uông Bí | Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Lăng | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |


